Gói thầu: ĐTKC-13: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 13

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475611-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC-13: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 13
Số hiệu KHLCNT 20200443914
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 19:38:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,896,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
2 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
3 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
4 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
5 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 92 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,5 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
6 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x92ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,77 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
7 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 92ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 225,73 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
8 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 92ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,5 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
9 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 92 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 26,2 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
10 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 92ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 238,3 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
11 Nhân công chỉ huy: 0 nhân công x 92 ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 0 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
12 Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 0 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
13 Nhân công trực: 2 nhân công x 92ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 552 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
14 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 184 Khu vực Cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình
15 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 16 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
16 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 16 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
17 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 16 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
18 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
19 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 100 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 12,5 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
20 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x100ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 42,14 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
21 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 100ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 245,36 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
22 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 100ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 12,5 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
23 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 100 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 28,48 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
24 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 100ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 259,02 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
25 Nhân công trực: 1 nhân công x 100ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 300 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
26 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 100 Khu vực Tạ Khoa- Pa Vinh, hồ Hòa Bình
27 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
28 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
29 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
30 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
31 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 92 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,5 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
32 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x92ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,77 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
33 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 92ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 225,73 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
34 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 92ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,5 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
35 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 92 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 26,2 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
36 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 92ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 238,3 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
37 Nhân công trực: 2 nhân công x 92ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 552 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
38 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 184 Khu vực Cầu Trung Hà- sông Đà
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->