Gói thầu: Đánh giá công tác thực hiện giao khoán rừng, đất lâm nghiệp và xây dựng phương án quản lý, sử dụng, phát triển bền vững diện tích giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505722-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim
Tên gói thầu Đánh giá công tác thực hiện giao khoán rừng, đất lâm nghiệp và xây dựng phương án quản lý, sử dụng, phát triển bền vững diện tích giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20200323864
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đã giao dự toán cho Chi cục kiểm lâm năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:06:00 đến ngày 2020-05-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,747,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng đề cương và dự toán Xây dựng đề cương và dự toán Đề cương 1
2 Thu thập thông tin phục vụ điều tra Liên hệ và thu thập thông tin về hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tại các cơ quan chuyên ngành của tỉnh và số liệu của các huyện có rừng và đất lâm nghiệp. Công trình 1
3 Thu thập và hiệu chỉnh hình học ảnh vệ tinh phục vụ phục vụ đánh giá thực trạng quản lý, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (9 mảnh * 2 loại ảnh x 3 thời kỳ trước, sau giao khoán và hiện tại) Thu thập và hiệu chỉnh các loại ảnh vệ tinh nhằm đánh giá thực trạng quản lý, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo trình tự thời gian. Mảnh ảnh 54
4 Giải đoán ảnh vệ tinh đưa ra bản đồ tỷ lệ 1/10.000 phục vụ đđánh giá thực trạng quản lý, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (9 mảnh * 2 loại ảnh x 3 thời kỳ trước, sau giao khoán và hiện tại) Giải đoán ảnh vệ tinh xây dựng bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/10.000 phục vụ đánh giá thực trạng quản lý, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo trình tự thời gian. Mảnh ảnh 54
5 Sơ thám, làm thủ tục hành chính với địa phương cấp xã Liên hệ làm thủ tục hành chính với các xã sẽ tiến hành đánh giá thực trạng quản lý, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh. 33
6 Phỏng vấn hộ dân và cán bộ quản lý, chính quyền địa phương về tình hình sử dụng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng nhà trên diện tích đã giao khoán đến đời sống kinh tế xã hội …(dự kiến sẽ phỏng vấn 10% tổng số hộ nhận giao khoán + 20 các bộ các cấp) Lựa chọn và phỏng vấn các bên liên quan để thu thập thông tin và quan điểm, đánh giá của họ về thực trạng những tác động vào rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng về chính sách và những giải pháp trong quản lý và sử dụng rừng và đất rừng, về những bất cập chưa có giải pháp khắc phục... hộ 934
7 Chi phí cho người cung cấp thông tin Kinh phí chi trả cho người cung cấp thông tin vào các phiếu phỏng vấn theo quy định. Hộ 934
8 Khoanh dốc đối diện để kiểm chứng hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng các công trình, nhà cửa trên diện tích đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng Sử dụng các phương pháp chuyên ngành để kiểm chứng hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng các công trình, nhà cửa trên diện tích đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng tại thực địa. Ha 24.587,74
9 Khảo sát các đối tượng rừng trồng, đất rừng để đánh giá hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng các công trình, nhà cửa trên diện tích đã giao khoán cho các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Sử dụng các phương pháp chuyên ngành để khảo sát cụ thể các đối tượng rừng trồng, đất rừng để đánh giá hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng các công trình, nhà cửa trên diện tích đã giao khoán cho các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Ha 24.587,74
10 Điều tra, đánh giá các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động đến hiệu quả sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Điều tra, đánh giá các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động đến hiệu quả sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Công trình 1
11 Khảo sát hệ thống quản lý, tổ chức ngành lâm nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh Khảo sát nhằm mục đích xác định cơ cấu tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất của ngành lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Tỉnh 1
12 Khảo sát năng lực quản lý rừng và đất lâm nghiệp tại các xã có các hộ gia đình, nhóm hộ, cộng đồng nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp Khảo sát tại các xã có các hộ gia đình, nhóm hộ, cộng đồng nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp về cơ cấu, trình độ cán bộ, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ… trong quản lý rừng và đất lâm nghiệp. Cơ sở 33
13 Khảo sát các điểm (mô hình) sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho HGD, cá nhân và cộng đồng (5mô hình/xã * 33 xã) Khảo sát các mô hình sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng tại từng xã. Mô hình 165
14 Điều tra thu thập dân sinh KTXH xã có rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán Cần điều tra, làm rõ các vấn đề: Ổn định dân cư; Xu hướng thay đổi diện tích đất sản xuất; Khả năng thu hút lao động, giải quyết công ăn việc làm; Thu nhập, tỷ lệ hộ nghèo của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng; Cải thiện điều kiện sống cho đồng bào; Vấn đề giới, các tệ nạn và ổn định xã hội tại địa phương; Ý thức trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng của người dân; kinh nghiệm và kỹ năng sản xuất kinh doanh lâm nghiệp của người dân… 33
15 Đánh giá các tác động đa dạng sinh học của quá trình sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng Đánh giá những tác động, ảnh hưởng liên quan đến bảo tồn đa dạng sinh học từ quá trình sử dụng rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng. Công trình 1
16 Đánh giá các tác động môi trường của quá trình sử dụng rừng trồng và đất lâm nghiệp được khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng Đánh giá hiệu quả về môi trường của quá trình sử dụng rừng trồng và đất lâm nghiệp được khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng: góp phần tăng tỷ lệ che phủ của rừng, khả năng cải thiện điều kiện tiểu khí hậu, điều tiết nguồn nước, cảnh quan môi trường nông thôn miền núi... Công trình 1
17 Khảo sát, đánh giá hiệu quả quả các dự án lâm nghiệp trên các huyện có diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (1 dự án /xã x 33 xã) Khảo sát, đánh giá hiệu quả quả các dự án lâm nghiệp trên các huyện có diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng. Dự án 33
18 Khảo sát thị trường, tình hình tiêu thụ sản phẩm từ rừng trên diện tích nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng (10điểm/huyện x8 huyện) Khảo sát thị trường, tình hình tiêu thụ sản phẩm từ rừng trên diện tích nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng. Điểm 80
19 Khảo sát, đánh giá kết quả thực hiện các cơ chế, chính sách giao khoán rừng trồng và đất lâm nghiệp tại 33 xã Khảo sát, đánh giá kết quả thực hiện các cơ chế, chính sách giao khoán rừng trồng và đất lâm nghiệp tại các xã: chính sách đất đai, chính sách khoán, chính sách hưởng lợi… Cơ sở 33
20 Kiểm tra ngoại nghiệp (7% số công ngoại nghiệp) Kiểm tra các hạng mục ngoại nghiệp của gói thầu theo quy định. TB 1
21 Tổ chức hội nghị lần thứ nhất Hội nghị được tổ chức gồm đại diện các biên liên quan như: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, các chủ rừng là tổ chức và hộ gia đình cá nhân để cho ý kiến về kết quả điều tra, khảo sát ngoại nghiệp. Công trình 1
22 Nhập số liệu theo các biểu điều tra, phiếu điều tra Nhập số liệu các biểu, phiếu điều tra ngoại nghiệp vào máy tính. Biểu 934
23 Tính toán tổng hợp các biểu/phiếu phỏng vấn Tính toán tổng hợp các biểu/phiếu phỏng vấn bằng các phương pháp thống kê chuyên ngành trên máy tính. Biểu 934
24 Phân tích số liệu phục vụ viết 03 báo cáo chuyên đề và 01 Phương án Phân tích số liệu phục vụ viết các báo cáo chuyên đề và Phương án quản lý, sử dụng và phát triển bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Công trình 1
25 Viết 03 báo cáo chuyên đề và 01 Phương án - Các báo cáo chuyên đề phản ánh được: Thực trạng, ảnh hưởng và những tác động của cơ chế chính sách đến hiệu quả sử dụng rừng và đất lâm nghiệp; Tình hình dân cư và xây dựng nhà trên diện tích đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Hiệu quả thực tiễn của các mô hình giao khoán rừng và đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trên các lĩnh vực kinh tế, xã hội và môi trường. Phương án quản lý, sử dụng và phát triển bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Công trình 1
26 Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo tổng kết Tổng hợp, phân tích số liệu, báo cáo chuyên đề, phương án quản lý, sử dụng và phát triển bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai để viết báo cáo tổng kết. Công trình 1
27 Viết báo cáo tổng kết Báo cáo tổng kết thể hiện đầy đủ các nội dung cần triển khai của gói thầu. Công trình 1
28 Hiệu chỉnh kết quả sau thực địa và biên tập bản đồ ảnh Biên tập bản (bình) đồ ảnh của các xã có diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán cho các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng theo trình tự thời gian. Mảnh 33
29 Số hóa, biên tập bản đồ hiện trạng giao khoán rừng và ĐLN cấp tỉnh tỷ lệ 1/100.000 Bản đồ hiện trạng giao khoán rừng và đất lâm nghiệp cấp tỉnh biên tập ở tỷ lệ 1/100.000 theo quy định hiện hành. Mảnh 1
30 Số hóa, biên tập bản đồ hiện trạng giao khoán rừng và ĐLN cấp huyện tỷ lệ 1/50.000 Bản đồ hiện trạng giao khoán rừng và đất lâm nghiệp cấp huyện biên tập ở tỷ lệ 1/50.000 theo quy định hiện hành. Mảnh 8
31 Số hóa, biên tập bản đồ hiện trạng giao khoán Rừng và ĐLN cấp xã tỷ lệ 1/10.000 Bản đồ hiện trạng giao khoán rừng và đất lâm nghiệp cấp xã biên tập ở tỷ lệ 1/10.000 theo quy định hiện hành. Mảnh 33
32 Thành lập cơ sở dữ liệu về giao khoán rừng và đất lâm nghiệp của 8 huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (1 lần/huyện x 8 huyện) Thành lập cơ sở dữ liệu về giao khoán rừng và đất lâm nghiệp của 8 huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Lần 8
33 Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu về giao khoán rừng và đất lâm nghiệp Xây dựng cơ sở dữ liệu cho phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu về giao khoán rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. CSDL 1
34 Lập trình module cập nhật bản đồ giao khoán rừng và đất lâm nghiệp Lập trình xây dựng và hoàn thiện module cập nhật bản đồ giao khoán rừng và đất lâm nghiệp Module 1
35 Hoàn thiện module tính diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán Lập trình xây dựng và hoàn thiện module tính diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã giao khoán Module 1
36 Hoàn thiện module cập nhật thông tin về chủ rừng, tổ chức cá nhân được giao khoán rừng và đất lâm nghiệp Lập trình xây dựng và hoàn thiện module cập nhật thông tin về chủ rừng, tổ chức cá nhân được giao khoán rừng và đất lâm nghiệp Module 1
37 Hoàn thiện module truy xuất thông tin về số liệu thống kê diện tích rừng và đất lâm nghiệp được giao khoán theo chủ quản lý Lập trình xây dựng và hoàn thiện module truy xuất thông tin về số liệu thống kê diện tích rừng và đất lâm nghiệp được giao khoán theo chủ quản lý Module 1
38 Hoàn thiện module báo cáo và truy xuất kết quả bản đồ về hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp đã được giao khoán Lập trình xây dựng và hoàn thiện module báo cáo và truy xuất kết quả bản đồ về hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp đã được giao khoán Module 1
39 Hội nghị lần II thông qua báo cáo Hội nghị được tổ chức gồm đại diện các biên liên quan như: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, các chủ rừng là tổ chức và hộ gia đình cá nhân để cho ý kiến về các báo cáo chuyên đề và báo cáo tổng kết gói thầu. Công trình 1
40 03 báo cáo chuyên đề và 01 phương án Chỉnh sửa các báo cáo chuyên đề và phương án theo biên bản hội nghị lần thứ II. Công trình 1
41 Báo cáo tổng kết Chỉnh sửa báo cáo tổng kết theo biên bản hội nghị lần thứ II. Công trình 1
42 Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) Kiểm tra các hạng mục nội nghiệp của gói thầu theo quy định. TB 1
43 Họp tại các xã thu thập thông tin về thực trạng sử dụng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng nhà trên diện tích đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (165 cuộc, mỗi cuộc tối đa 50 người) Tiền nước giữa giờ Kinh phí chi trả tiền nước cho các đại biểu tham gia họp và cung cấp thông tin theo quy định. Người  8.224
44 Họp tại các xã thu thập thông tin về thực trạng sử dụng rừng và đất lâm nghiệp, tình hình dân cư và xây dựng nhà trên diện tích đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (165 cuộc, mỗi cuộc tối đa 50 người) Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu họp cấp xã Kinh phí chi trả tiền ăn cho đại biểu họp cấp xã. Người  8.224
45 Vật liệu Vật liệu phục vụ gói thầu như: 40 hộp mực in laser, 50 ram giấy trắng A4, 30 đôi pin dùng cho máy GPS, 50 chiếc đĩa DVC, 100 chiếc bút bi, 50 chiếc bút chì, 50 chiếc túi clear bag, 50 quyển sổ tay ghi chép TB  1
46 Chi phí phục vụ Nhân công phục vụ cho các hoạt động của gói thầu theo quy định. TB 1
47 Chi phí quản lý Nhân công quản lý chung cho các hoạt động của gói thầu bao gồm: Công chuẩn bị; ngoại nghiệp; nội nghiệp; phục vụ. TB 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->