Gói thầu: Sửa chữa nhà ăn tập thể Công ty năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà ăn tập thể Công ty năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:06:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,349,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Diện tích khảo sát : 700/100 = 7 | 100m2 | 7 | Nhà thầu cung cấp dịch vụ trọn gói thực hiện dịch vụ sửa chữa cho tất cả các mục nêu trong bảng này, chi tiết xem mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Tháo dỡ máng xối | Tháo dỡ máng xối | m | 50 | |
| 3 | Lắp đặt máng xối bằng tôn dày 4,5dem | Lắp đặt máng xối bằng tôn dày 4,5dem | m | 50 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90 mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90 mm | 100m | 0,4 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Nền nhà : 720 = 720 | m2 | 720 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 720 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 720 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | m2 | 720 | |
| 9 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | m2 | 720 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Tường ốp gạch : 448 = 448 Tường sơn nước : 970 = 970 | m2 | 1.418 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tường ốp gạch : 448 = 448 | m2 | 448 | |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Diện tích khảo sát : 970 = 970 | m2 | 970 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 970 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch vĩa hè | 286*0,05 = 14,3 | m3 | 14,3 | |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | 286 = 286 | m2 | 286 | |
| 16 | Phá dỡ khuôn cửa | Dãy phòng 1: + Cửa đi : (1,2+2,4*2)*3 = 18 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2)*5+3,4*2+1,5*2 = 48,8 Dãy phòng 2: + Cửa đi : (1,2+2,4*2) = 6 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2)*2 = 15,6 Dãy phòng 3: + Cửa đi : (1,2+2,4*2) = 6 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2)*2 = 15,6 Dãy phòng 4: + Cửa đi : (1,2+2,4*2)*2 +0,9+2,4*2 = 17,7 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2)*2 = 15,6 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2)*2 = 15,6 Dãy phòng 5: + Cửa đi : (1,2+2,4*2)+0,9+2,4*2 = 11,7 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2)*3 = 23,4 Phòng sinh hoạt cộng đồng: + Cửa đi : (1,2+2,4*2)*4+4,8+2,4*2 = 33,6 + Cửa sổ : (2,4*2+1,5*2) = 7,8 | m2 | 219,8 | |
| 17 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung nhôm kính. Hệ nhôm kính 1000, kính dày 5mm | CS1 : 21*1,5*1,4 = 44,1 D1 : 3,6*2,4 = 8,64 D2 : 14*1,2*2,4 = 40,32 D3 : 5*0,9*2,4 = 10,8 | m2 | 103,86 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Dãy phòng 2 : 16*0,2 = 3,2 Trên dầm : 2*15*2,2*0,1 = 6,6 | m3 | 9,8 | |
| 19 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 2*15*0,2*0,3 = 1,8 | m3 | 1,8 | |
| 20 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 2*3,6*0,2*0,2 = 0,288 | m3 | 0,29 | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hộp 60x120x1.8 | 2*(15+15+2,3+2+1,5)*0,36*0,0018*7,85 = 0,3642 | tấn | 0,36 | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3642 = 0,3642 | tấn | 0,36 | |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | : Diện tích khảo sát : 700/100 = 7 | 100m2 | 7 | |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Dãy phòng 2 : 4*2,2*0,1 = 0,88 Dãy phòng 3 : 4*2,2*0,1 = 0,88 Phòng SH cộng đồng : 4*3*0,1 = 1,2 Các nách cửa sổ: 21*1*1,5*0,1 = 3,15 | m3 | 6,11 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,11/0,1*2 = 122,2 | m2 | 122,2 | |
| 26 | Phá dỡ đục tỉa bậc tam cấp | Phá dỡ đục tỉa bậc tam cấp | m3 | 1 | |
| 27 | Xây tam cấp vữa xm M75 | (6,6+6,4)*0,15*0,3 = 0,585 2*2*0,3*0,15 = 0,18 | m3 | 0,765 | |
| 28 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 38 | |
| 29 | Sửa chữa hệ thống thoát nước sinh hoạt | Sửa chữa thông lại toàn bộ hệ thống hiện hữu đã nghẹt, thi công đấu nối đến hệ thống thoát nước chung | Toàn bộ | 1 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 59,2 | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 6 | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 1 | |
| 33 | Lắp đặt lavabo | Lắp đặt lavabo | bộ | 6 | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Lắp đặt vòi rửa lavabo | bộ | 6 | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 6 | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 6 | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Lắp đặt hộp đựng xà bông | cái | 6 | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 6 | |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 114 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 50 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Từ PPC tới các PP, ổ cắm hành lang, bóng hành lang : 235 = 235 PP(01>06) : 6*80 = 480; PPA : 180 = 180 | m | 895 | |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Nguồn vào PPC : 50 = 50 | m | 50 | |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Từ PPC tới các PP : 2*235 = 470 | m | 470 | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | PP(01>06) gồm ổ cắm, máy lanh: 2*6*90 = 1080 PPA gồm ổ cắm, máy lanh: 2*130 = 260 Ổ cắm hành lang : 2*60 = 120 Dây vào PPC : 50 = 50 | m | 1.510 | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | PP(01>06) chiếu sáng: 2*6*50 = 600 PPA gồm chiếu sáng: 2*100 = 200 Hành lang : 2*60 = 120 Xử lý nước thải : 4*50 = 200 | m | 1.120 | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | cái | 20 | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 76 | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn áp trần vệ sinh | Lắp đặt các loại đèn áp trần vệ sinh | bộ | 18 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn hành lang | Lắp đặt các loại đèn hành lang | bộ | 9 | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | cái | 13 | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | cái | 6 | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | cái | 1 | |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | cái | 17 | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | hộp | 49 | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | hộp | 7 | |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | cái | 1 | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 10 | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | cái | 1 | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 22 | |
| 60 | Hệ thống cáp mạng, thiết bị phát. | Thi công hệ thống cáp mạng, thiết bị phát. Theo bản vẽ bố trí mặt bằng | T. bộ | 1 | |
| 61 | Đào móng băng, rộng | 5,3*5*2,4 = 63,6 | m3 | 63,6 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 12M3 NGÀY ĐÊM |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 5,3*5*0,1 = 2,65 | m3 | 2,65 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,7*5*0,07 = 1,645 | m3 | 1,645 | |
| 64 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường bể vữa XM mác 75 | 3*5*0,2*2,2 = 6,6; 16,4*0,2*2,2 = 7,216; 0,8*0,1*2,2 = 0,176 | m3 | 13,992 | |
| 65 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 100 | 3*5*2,2 = 33 16,4*2,2 = 36,08 | m2 | 69,08 | |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5*4,7 = 23,5 | m2 | 23,5 | |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | 5*4,7/100 = 0,235 | 100m2 | 0,235 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 34*4,8*0,222/1000 = 0,0362; 32*5,1*0,222/1000 = 0,0362 | tấn | 0,0724 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,7*5*0,07 = 1,645 | m3 | 1,645 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phía trước+ bên hông : 40*2+2*19*2 = 156; Phía sau : 40*1+2*9,2*1 = 58,4 | m2 | 214,4 | |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng gạch gốm 40x40cm | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng gạch gốm 40x40cm | m2 | 214,4 | |
| 72 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Phía trước+ bên hông : (40+2*19)*0,2 = 15,6 Phía sau : (40+2*9,2)*0,2 = 11,68 | m2 | 27,28 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi