Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa ca nô CVHHQN-18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa ca nô CVHHQN-18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí Cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 19:22:00 đến ngày 2020-05-14 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,122,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 2 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ ca nô lên, xuống đà |
| 3 | Xe cẩu bánh hơi 16 T | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ ca nô lên, xuống đà |
| 4 | Máy bơm 2,8 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh phục vụ sửa chữa ca nô |
| 5 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh phục vụ sửa chữa ca nô |
| 6 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Dũi hà phần chìm (diện tích: 14m2) |
| 7 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Dũi hà phần chìm (diện tích: 14m2) |
| 8 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 13,5m2) |
| 9 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 13,5m2) |
| 10 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 2,55 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn |
| 11 | Sơn trung gian Bannoh 500 Grey hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 2,55 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn |
| 12 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn |
| 13 | Sơn chống hà seagrandprix HS BROWN hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 5,09 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn |
| 14 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn |
| 15 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 7,5m2) |
| 16 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 7,5m2) |
| 17 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 1,36 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn |
| 18 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn |
| 19 | Sơn trắng uny marine hs white hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 2,73 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn |
| 20 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn |
| 21 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 0,8m2) |
| 22 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 0,8m2) |
| 23 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,15 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn |
| 24 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn |
| 25 | Sơn uny marine hs blue cs-614 hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,29 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn |
| 26 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn |
| 27 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2) |
| 28 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2) |
| 29 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,51 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 30 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 1,02 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 31 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,58 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn |
| 32 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn |
| 33 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 1,16 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn |
| 34 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn |
| 35 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,6m2) |
| 36 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,6m2) |
| 37 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,47 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn |
| 38 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn |
| 39 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,95 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn |
| 40 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn |
| 41 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2) |
| 42 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2) |
| 43 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,36 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 44 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 45 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 46 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2) |
| 47 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2) |
| 48 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,51 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 49 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 50 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 1,02 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 51 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn |
| 52 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2) |
| 53 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2) |
| 54 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,36 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 55 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 56 | Sơn trắng uny marine hs white hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,73 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 57 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 58 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 3,2m2) |
| 59 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 3,2m2) |
| 60 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,73 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 61 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 62 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2) |
| 63 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2) |
| 64 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,36 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 65 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 66 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,73 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 67 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn |
| 68 | Máy mài cầm tay 1 kW | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 4m2) |
| 69 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 4m2) |
| 70 | Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 0,73 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn |
| 71 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn |
| 72 | Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 1,45 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn |
| 73 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn |
| 74 | Sơn uny marine hs blue cs-614 hoặc tương đương | Lít | Lít | 2 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Kẻ tên, số hiệu, đường nước |
| 75 | Sơn trắng uny marine hs white hoặc tương đương | Lít | Lít | 2 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Kẻ tên, số hiệu, đường nước |
| 76 | Nhân công | Trọn gói | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Kẻ tên, số hiệu, đường nước |
| 77 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Nắn sửa, đánh bóng lan can mũi ca nô và khung dàn bạt (01 lần) |
| 78 | Con trạch cao su | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | M | 16,5 | PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (16.5m) |
| 79 | Bu lông M12 x 10 | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 15 | PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (16.5m) |
| 80 | Nhôm tấm d2 | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | M | 16,5 | PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (16.5m) |
| 81 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (16.5m) |
| 82 | Thay mới bình cứu hỏa loại bình bột - Model/ Hãng sản xuất/ Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất - Trọng lượng trong bình: 4kg - Thời gian phun hiệu quả: 9s | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Bình | 1 | PHẦN VỎ/ TRANG BỊ THEO QUY PHẠM |
| 83 | Xăng RON95-IV | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 20 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHUẨN BỊ SỬA CHỮA/ Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (01 Ca nô) |
| 84 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHUẨN BỊ SỬA CHỮA/ Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (01 Ca nô) |
| 85 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHUẨN BỊ SỬA CHỮA/ Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ |
| 86 | Gioăng quy lát YMH 100CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh) |
| 87 | Gioăng chân máy YMH 100CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh) |
| 88 | Kẽm lốc máy YMH 100CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 3 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh) |
| 89 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh) |
| 90 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra rà và lắp lại xupáp hút, xả (16 Xupáp) |
| 91 | Phớt supáp hút | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 8 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp) |
| 92 | Phớt su páp xả | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 8 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp) |
| 93 | Lò xo xu páp | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 16 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp) |
| 94 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp) |
| 95 | Lọc xăng YMH 100CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống nhiên liệu/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 Hệ thống) |
| 96 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống nhiên liệu/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 Hệ thống) |
| 97 | Lọc dầu nhờn YMH 100CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 bầu lọc) |
| 98 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 bầu lọc) |
| 99 | Dầu nhớt YAMALUBE 10W-40 hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 5 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu nhờn mới ( 01 máy) |
| 100 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu nhờn mới ( 01 máy) |
| 101 | Séc măng YMH 100CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 4 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Cơ cấu chính/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới séc măng và lắp lại cụm piston-séc măng-biên (4 cụm) |
| 102 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Cơ cấu chính/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới séc măng và lắp lại cụm piston-séc măng-biên (4 cụm) |
| 103 | Gioăng sinh hàn nước | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống làm mát/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn (01 bơm) |
| 104 | Kẽm sinh hàn YMH 100 CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 3 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống làm mát/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn (01 bơm) |
| 105 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống làm mát/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn (01 bơm) |
| 106 | Dây ga 17 FT | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Sợi | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống điều khiển/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống điều khiển ga, số (01 máy) |
| 107 | Dây số 17 FT | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Sợi | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống điều khiển/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống điều khiển ga, số (01 máy) |
| 108 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống điều khiển/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống điều khiển ga, số (01 máy) |
| 109 | Bu gi YMH 100 CV hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 4 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống khởi động điện/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hư hỏng và lắp ráp lại bộ chế hòa khí |
| 110 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống khởi động điện/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hư hỏng và lắp ráp lại bộ chế hòa khí |
| 111 | Dầu YAMALUBE SAE 90 hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Hộp | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hộp số/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu mới (01 máy) |
| 112 | Gioăng ốc nhớt | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 2 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hộp số/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu mới (01 máy) |
| 113 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hộp số/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu mới (01 máy) |
| 114 | Còi điện 12V-25W | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới còi điện, đèn pha |
| 115 | Đèn pha 12V-50W | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới còi điện, đèn pha |
| 116 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới còi điện, đèn pha |
| 117 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Kiểm tra, vệ sinh, kiểm tra motor đề máy chính 12V-4,5 KW (01 máy) |
| 118 | Hệ thống nâng hạ | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Hệ thống | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben |
| 119 | Dầu ben YMH hoặc tương đương 100 CV | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Hộp | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben |
| 120 | Bánh lái phụ | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben |
| 121 | Kẽm trung gian | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Cái | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben |
| 122 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben |
| 123 | Ắc quy Tia Sáng 12V-70Ah hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Bình | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới bình ắc quy 12V-70Ah |
| 124 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới bình ắc quy 12V-70Ah |
| 125 | Xăng RON95-IV | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 30 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (01 lần) |
| 126 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (01 lần) |
| 127 | Xăng RON95-IV | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Lít | 60 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử đường dài (01 lần) |
| 128 | Nhân công | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử đường dài (01 lần) |
| 129 | Vận chuyển ca nô về nơi sửa chữa, sau khi sửa chữa xong vận chuyển về cảng Cái Lân | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | CHI PHÍ KHÁC |
| 130 | Chi phí đăng kiểm sau khi hoàn tất sửa chữa | Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT | Trọn gói | 1 | CHI PHÍ KHÁC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi