Gói thầu: Chi phí Bảo dưỡng, sửa chữa tàu TKT698

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516232-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Chi phí Bảo dưỡng, sửa chữa tàu TKT698
Số hiệu KHLCNT 20200441138
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:24:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Triền, gối kê, kéo tàu lên triền, kê kích đảm bảo kỹ thuật, sửa chữa xong hạ thủy tàu Có ụ, đốc, triền đủ kích thước tàu TKT698 để lên đà (Lmax = 26.00m, Bmax = 5.46m, D = 2.30m, ∆ = 85.63 tấn, DWT = 12.80 tấn). lần 2 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ
2 Số ngày tàu nằm ụ, đốc, triền Thời gian lên đà đảm bảo thời gian sửa chữa (tối thiểu). ngày 15 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ
3 Tàu neo đậu cầu cảng, hoàn thiện sửa chữa Thời gian lên đà đảm bảo thời gian sửa chữa (tối thiểu). ngày 10 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ
4 Điện sinh hoạt Đảm bảo điện phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa (điện 2 pha và 3 pha). kw 250 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ
5 Nước sinh hoạt (1m³/người/ngày) Đảm bảo nước sinh hoạt phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa 50 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ
6 Phí dọn vệ sinh môi trường Đảm bảo vệ sinh môi trường. lần 1 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ
7 Nhân công và vật tư phụ phun cát bề mặt phần dưới nước đạt tiêu chuẩn Sa2.0 (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc). (Khối lượng tạm tính) - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần ngâm nước: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu dưới nước bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 bao gồm: Phần tôn vỏ, bánh lái, ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc với khối lượng tạm tính 175 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn dưới nước. 175 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần vỏ tàu
8 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh sơn 2 lớp sơn Bannoh 500 (Sơn Chuguku) phần dưới nước. (Khối lượng tạm tính) - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần ngâm nước: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu dưới nước bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 bao gồm: Phần tôn vỏ, bánh lái, ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc với khối lượng tạm tính 175 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn dưới nước. 350 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần vỏ tàu
9 Sơn Bannoh 500 Grey hoặc tương đương - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... lít 35 Vật tư
10 Sơn Bannoh 500 Brown hoặc tương đương - Sơn lót (20 - 30 micron) trên nền mạ kẽm đã được làm nhám nhẹ. - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... lít 35 Vật tư
11 Dung môi Thinner A hoặc tương đương - Tương hợp với gốc sơn lót và sơn phủ. - Thinner loại A pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. lít 7 Vật tư
12 Cát phun Đạt tiêu chuẩn Sa2.0 có hiệu qủa khi làm sạch bề mặt bị lõm sâu. tấn 9 Vật tư
13 Nước ngọt Đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt 20 Vật tư
14 Cước chà - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại. cái 5 Vật tư
15 Cọ lăn sơn - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. cái 10 Vật tư
16 Chổi sơn Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. cái 5 Vật tư
17 Vải lau Vải vụn công nghiệp kg 10 Vật tư
18 Nhân công và vật tư phụ phun cát bề mặt phần mạn khô đạt tiêu chuẩn Sa2.0 - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần nạm khôc: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu mạn khô bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 với khối lượng tạm tính 95 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn phần mạn khô. 95 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần mạn
19 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh sơn 01 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn màu ghi Sơn Chuguku phần mạn khô. - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần nạm khôc: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu mạn khô bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 với khối lượng tạm tính 95 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn phần mạn khô. 190 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần mạn
20 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh, kẻ đường mớn nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm. Theo quy định của Bộ Công an tàu 1 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần mạn
21 Sơn Bannoh 500 Grey - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... lít 20 Vật tư
22 Sơn Bannoh 500 Brown - Sơn lót (20 - 30 micron) trên nền mạ kẽm đã được làm nhám nhẹ. - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... lít 20 Vật tư
23 Dung môi Thinner A - Tương hợp với gốc sơn lót và sơn phủ. - Thinner loại A pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. lít 5 Vật tư
24 Sơn trắng M - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - Màu trắng. lít 5 Vật tư
25 Cát phun Đạt tiêu chuẩn Sa2.0 có hiệu qủa khi làm sạch bề mặt bị lõm sâu. tấn 6 Vật tư
26 Nước ngọt Đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt 10 Vật tư
27 Cước chà - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại. cái 5 Vật tư
28 Cọ lăn sơn - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. cái 10 Vật tư
29 Chổi sơn Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. cái 5 Vật tư
30 Vải lau Vải vụn công nghiệp kg 10 Vật tư
31 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh mài chà lại toàn bộ mặt boong (Bao gồm phần mặt bông chính, lan can, be chắn sóng), sơn dặm chống rỉ, sơn 1 lớp sơn màu ghi (Sơn chuguku) hoàn chỉnh - Đo đạc tấm vỏ boong tàu. - Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. - Thử tính kín nước theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của boong tàu. - Vệ sinh, gõ rỉ bề mặt boong bằng phương pháp mài chà, bao gồm: phần mặt boong chính, lan can, be chắn sóng với khối lượng tạm tính 95 m². - Vệ sinh, sơn1 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn phủ bề mặt. 95 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần boong
32 Sơn chống rỉ M - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - Màu ghi (grey). lít 5 Vật tư
33 Sơn ghi M - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - màu ghi (grey) và màu phù hợp với màu ban đầu. lít 20 Vật tư
34 Dung môi M - Tương hợp với gốc sơn chống rỉ và sơn phủ. - Thinner loại M (thường) pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. lít 3 Vật tư
35 Cước chà - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại cái 10 Vật tư
36 Cọ lăn sơn - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. cái 5 Vật tư
37 Chổi sơn Chổi sơn Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. cái 2 Vật tư
38 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh mài chà toàn bộ mặt ngoài cabin sơn dặm 1 lớp chống rỉ, sơn phủ 1 lớp sơn màu hoàn chỉnh. - Đo đạc tấm vỏ cabin tàu. - Kiểm tra rỉ sét. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của thép cabin tàu. - Vệ sinh, gõ rỉ bề mặt boong bằng phương pháp mài chà, bao gồm: Những phần bị rỉ và bong tróc sơn. - Vệ sinh, sơn1 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn phủ bề mặt. 125 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần cabin
39 Sơn chống rỉ M - Hàm lượng rắn cao, thi công được lớp dày. - Cho phép các lớp sơn sau bám dính lên tốt trong điều kiện đã thi công trong thời gian dài. - Thích hợp làm lớp sơn trung gian cho hệ epoxy của các kết cấu thép, bên ngoài bồn bể… - Chống rỉ, ăn mòn tốt. lít 5 Vật tư
40 Sơn ghi M - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - màu ghi (grey) và màu phù hợp với màu ban đầu. lít 40 Vật tư
41 Dung môi M - Tương hợp với gốc sơn chống rỉ và sơn phủ. - Thinner loại M (thường) pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. lít 5 Vật tư
42 Cước chà - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại. cái 10 Vật tư
43 Cọ lăn sơn - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. cái 5 Vật tư
44 Chổi sơn Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. cái 2 Vật tư
45 Nhân công và vật tư gõ rỉ, mài chà vệ sinh bên trong két nước ngọt sau lái xong quét xi măng. Xúc rửa nước ngọt hoàn chỉnh. - Tháo bỏ những vị trí tráng xi măng để xác định độ mòn và hư hỏng của vách két và thân vỏ. - Kiểm tra rỉ sét. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của thép vách và thân vỏ tàu. - Vệ sinh lớp phủ xi măng, gõ rỉ bề mặt bằng phương pháp mài chà, bao gồm: Tất cả lớp phủ xi măng và những phần bị rỉ và bong tróc biến dạng của vách vỏ. - Vệ sinh, sơn 1 lớp chống rỉ và 1 lớp xi măng bề mặt. hầm 1 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần két nước ngọt: (50 m²)
46 A dao Đáp ứng yêu cầu kg 15 Vật tư
47 Chổi quét xi măng Chổi cán ngắn, hút, thả xi đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. kg 2 Vật tư
48 Xi măng - Cấp vữa cao, linh hoạt, độ bám dính tốt, bề mặt tường nhẵn, không bị nứt. - Có khả năng giữ nước tốt, hạn chế thấm. kg 100 Vật tư
49 Nước ngọt Đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt 10 Vật tư
50 Nhân công và vật tư dán 3 bộ logo Công an Ø400, Kẻ vẽ 03 bộ tên tàu 2 bên cabin và mặt trước cabin, 02 bộ chữ CẢNH SÁT NHÂN DÂN 2 bên mạn cabin. Theo quy định của Bộ Công an tàu 1 PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần kẻ vẽ tên, lôgo
51 Đề can lo go "CÔNG AN" Ф400 Theo quy định của Bộ Công an bộ 3 Vật tư
52 Đề can tên tàu - theo mẫu Theo quy định của Bộ Công an bộ 3 Vật tư
53 Đề can "CẢNH SÁT NHÂN DÂN" Theo quy định của Bộ Công an bộ 2 Vật tư
54 Mài điểm và siêu âm chiều dày tôn vỏ phần tôn vỏ dưới nước phục vụ khảo sát - Kiểm tra, thay thế các cửa trên mặt boong để thông gió và chiếu sáng buồng bếp, khoang máy, buồng vệ sinh… phải có nắp bảo vệ, nắp bảo vệ phải có kết cấu chắc chắn và kín nước (bằng gioăng đệm cao su thay thế nếu không thể sử dụng). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. điểm 100 PHẦN CƠ KHÍ
55 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh hàn bù đường hàn tôn vỏ bị mài mòn (Khối lượng tạm tính) - Kiểm tra, thay thế các cửa trên mặt boong để thông gió và chiếu sáng buồng bếp, khoang máy, buồng vệ sinh… phải có nắp bảo vệ, nắp bảo vệ phải có kết cấu chắc chắn và kín nước (bằng gioăng đệm cao su thay thế nếu không thể sử dụng). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. m 20 PHẦN CƠ KHÍ
56 Nhân công và vật tư phụ vệ sinh hàn đắp các vị trí tôn bị rỗ cục bộ (Khối lượng tạm tính) - Kiểm tra, thay thế các cửa trên mặt boong để thông gió và chiếu sáng buồng bếp, khoang máy, buồng vệ sinh… phải có nắp bảo vệ, nắp bảo vệ phải có kết cấu chắc chắn và kín nước (bằng gioăng đệm cao su thay thế nếu không thể sử dụng). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. điểm 50 PHẦN CƠ KHÍ
57 Nhân công và vật tư phụ tháo vệ sinh bảo dưỡng hộp số tời neo - Kiểm tra xích neo, hãm neo, động cơ kéo neo (01 neo ở mũi) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi tàu hoạt động và kéo, thả neo (gõ rỉ, sơn phủ và bảo dưỡng nếu cần thiết để neo hoạt động đảm bảo). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. hệ 1 PHẦN CƠ KHÍ
58 Que hàn điện 4ly - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. kg 5 Vật tư
59 Ôxy - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. chai 1 Vật tư
60 Gas - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. kg 1,5 Vật tư
61 Phớt hộp số - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. cái 1 Vật tư
62 Nhớt HD40 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. lít 3 Vật tư
63 Nhân công và vật tư thay mới gioăng đệm cao su của 6 cửa chính ra vào cabin Kt: 650x1650 Đáp ứng yêu cầu cửa 6 Vật tư
64 Nhân công và vật tư thay mới gioăng đệm cao su của 04 nắp hầm mặt boong Kt: 500x500, Đáp ứng yêu cầu nắp 4 Vật tư
65 Nhân công và vật tư thay mới bạt sau lái Kt: 5.5mx3.5m Đáp ứng yêu cầu bộ 1 Vật tư
66 Nhân công và vật tư thay mới bạt che tời neo Kt: 1.5mx1.5mx1m Đáp ứng yêu cầu bộ 1 Vật tư
67 Gioăng cao su 20x30 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. m 40 Vật tư
68 Keo X66 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. hộp 0,5 Vật tư
69 Bạc che kt: 3,5x5,5 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. tấm 1 Vật tư
70 Bạc che kt: 1,5x1,5x1 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. tấm 1 Vật tư
71 Dây tơ Ф10 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. m 60 Vật tư
72 Silicol - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. tuýp 6 Vật tư
73 Nhân công và vật tư phụ tháo vệ sinh 2 hộp thông sông, 2 bộ hộp lọc, thay gioăng, tháo hệ van sửa chữa 2 van thông sông Dy90, thay mới các gioăng đệm, xong lắp ráp thử kín hoàn chỉnh. - Kiểm tra các cửa thông sông và các lỗ xả qua mạn, các van cùng các chi tiết cố định chúng vào tàu. - Kiểm tra tình trạng của toàn bộ van và đường ống trong các hệ thông trên tàu như: Nhiên liệu, nước ngọt, nước làm mát, nước dằn, cứu hỏa, thông sông, hút khô và thay thế hoặc phục hồi tùy theo tình trạng. - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. hệ 1 PHẦN VAN - ỐNG
74 Nhân công và vật tư phụ tháo vệ sinh hệ thống đường ống nước làm mát máy chính, máy phụ, thay mới gioăng đệm, bulon xong lắp ráp hoàn chỉnh. Đáp ứng yêu cầu hệ 1 PHẦN VAN - ỐNG
75 Cát rà - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. hộp 1 Vật tư
76 Gioăng cao su 5 ly - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. 1,5 Vật tư
77 Bulon M10*40 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. bộ 40 Vật tư
78 Bulon M12*40 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. bộ 48 Vật tư
79 Bulon M14*60 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. bộ 84 Vật tư
80 Ống cao su Ɵ49 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. m 3 Vật tư
81 Ống cao su Ɵ60 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. m 3 Vật tư
82 Đại kẹp 49-60 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. cái 40 Vật tư
83 Keo No1 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. tuýp 6 Vật tư
84 Tháo, thay mới hệ thống lọc: lọc dầu, lọc nhớt, lọc nhớt hộp số, lọc gió; thay mới nhớt máy, nhớt hộp số; xong lắp ráp hoàn chỉnh. - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của động cơ và tình trạng hoạt động, các hệ thống phục vụ của động cơ bằng thiết bị đo, kiểm tra chính hãng. - Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật về sát định mức ban đầu của hãng đưa ra (thay thế các chi tiết bộ phận nếu cần thiết). - Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng tại thời điểm và đối chiếu thông số theo quy trình vận hành và bảo dưỡng chính hãng Caterpillar đưa ra đối với động cơ để thực hiện thay thế, bảo dưỡng. - Hoàn thành thử tải chân vịt tại chỗ và hoạt động trên sông động cơ hoạt động ổn định, các thông số kỹ thuật của động cơ nằm trong định mức khai thác. hệ 1 PHẦN MÁY: Máy chính C7 Model: M7G00504
85 Lọc dầu thô máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 2 Vật tư
86 Lọc dầu tinh máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 2 Vật tư
87 Lọc nhớt tinh máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 2 Vật tư
88 Lọc nhớt thô máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 2 Vật tư
89 Lọc gió máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
90 Lọc nhớt hộp số máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
91 Nhớt Cat 40 hoặc tương đương Vật tư chính hãng lít 48 Vật tư
92 Nhớt hộp số SAE 30 Vật tư chính hãng lít 21 Vật tư
93 Tháo, kiểm tra, sửa chữa bơm nước biển; thay mới chi tiết không đảm bảo; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
94 Cánh bơm nước biển máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
95 Phớt nước bơm nước biển máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng bộ 1 Vật tư
96 Phớt nhớt bơm nước biển máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng bộ 1 Vật tư
97 Tháo, vệ sinh, ngâm sút sinh hàn nước, dầu nhờn, dầu nhờn hộp số; thay mới gioăng, sin, kẽm chống ăn mòn, nước chống đông cặn máy; xong lắp ráp hoàn chỉnh. Vật tư chính hãng hệ 1 Vật tư
98 Dung dịch sút Vật tư chính hãng lít 15 Vật tư
99 Sin sinh hàn máy CAT C7 hoặc tương đương Vật tư chính hãng sợi 8 Vật tư
100 Kẽm chống ăn mòn Vật tư chính hãng viên 4 Vật tư
101 Nước chống đông cặn loại Caterpillar ELC hoặc tương đương Vật tư chính hãng lít 40 Vật tư
102 Kiểm tra hộp đen máy, kiểm tra hoạt động kim phun, selenoid cấp dầu, cân chỉnh khe hở nhiệt xu páp; xong thử hoàn chỉnh (thuê hãng ) Vật tư chính hãng hệ 1 Vật tư
103 Tháo, thay mới hệ thống lọc: lọc dầu, lọc nhớt, lọc gió; thay mới nhớt máy, nhớt hộp số; xong lắp ráp hoàn chỉnh. - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của động cơ và tình trạng hoạt động, các hệ thống phục vụ của động cơ bằng thiết bị đo, kiểm tra chính hãng. - Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật về sát định mức ban đầu của hãng đưa ra (thay thế các chi tiết bộ phận nếu cần thiết). - Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng tại thời điểm và đối chiếu thông số theo quy trình vận hành và bảo dưỡng chính hãng Caterpillar đưa ra đối với động cơ để thực hiện thay thế, bảo dưỡng. - Hoàn thành khi thử tải lưới điện của tàu động cơ hoạt động ổn định, thông số điện lưới hoạt động đảm bảo định mức cho các thiết bị điện (điệp áp 380V - tần số 50Hz). hệ 1 Máy đèn C2.2 củ phát Leroy Somer
104 Lọc dầu thô máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
105 Lọc dầu tinh máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
106 Lọc nhớt tinh máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
107 Lọc gió máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
108 Nhớt Cat 40 Vật tư chính hãng lít 15 Vật tư
109 Tháo, kiểm tra, sửa chữa bơm nước biển; thay mới chi tiết không đảm bảo; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
110 Cánh bơm nước biển máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng cái 1 Vật tư
111 Phớt nước bơm nước biển máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng bộ 1 Vật tư
112 Phớt nhớt bơm nước biển máy CAT C2.2 Vật tư chính hãng sợi 1 Vật tư
113 Tháo, vệ sinh, ngâm sút sinh hàn nước, dầu nhờn, thay mới gioăng, sin, kẽm chống ăn mòn, nước chống đông cặn máy; xong lắp ráp hoàn chỉnh. Vật tư chính hãng hệ 1 Vật tư
114 Dung dịch sút Vật tư chính hãng lít 5 Vật tư
115 Sin sinh hàn CAT C7 Vật tư chính hãng sợi 4 Vật tư
116 Kẽm chống ăn mòn Vật tư chính hãng viên 2 Vật tư
117 Nước chống đông cặn loại Caterpillar ELC Vật tư chính hãng lít 10 Vật tư
118 Kiểm tra hộp điện, kiểm tra hoạt động kim phun, cân chỉnh khe hở nhiệt xu páp; xong thử hoàn chỉnh (thuê hãng ) Vật tư chính hãng hệ 1 Vật tư
119 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng 2 máy điều hòa 220V, nạp lại gas; thay mới 1 máy điều hòa 1,5 HP. xong thử hoàn chỉnh. Kiểm tra, bảo dưỡng theo quy trình của hãng đang sử dụng. cái 3 PHẦN ĐIỆN
120 Tháo, bảo dưỡng 01 mô tơ tời neo, mô tơ lái thủy lực, tẩm sấy cách điện, thay mới chi tiết không đảm bảo; xong thử hoàn chỉnh - Kiểm tra xích neo, hãm neo, động cơ kéo neo (01 neo ở mũi) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi tàu hoạt động và kéo, thả neo (gõ rỉ, sơn phủ và bảo dưỡng nếu cần thiết để neo hoạt động đảm bảo). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. hệ 1 PHẦN ĐIỆN
121 Máy điều hòa 1,5HP LG inverter Model: V13ENH (hoặc tương đương). Hãng sản xuất: LG hoặc tương đương - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. máy 1 Vật tư
122 Sơn xịt cách điện - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. chai 1 Vật tư
123 Mỡ bò chịu nhiệt - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. kg 0,5 Vật tư
124 Bạc đạn - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. cái 4 Vật tư
125 Bu lông inox Ф10*30 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. bộ 8 Vật tư
126 Kiểm tra, bảo dưỡng hộp điện điều khiển hệ lái thủy lực, bó lại dây, bấm bổ xung đầu cos; xong thử hoàn chỉnh. - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. hệ 2 Vật tư
127 Đầu cos Ф4*2.5 - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn bịch 1 Vật tư
128 Dây rút - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn bịch 1 Vật tư
129 Băng keo điện - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn cuộn 1 Vật tư
130 Kiểm tra, sửa chữa tủ điện chính, thay mới 2 đồng hồ A 3 pha 0-75A, 1 đồng hồ Hz 3 pha 45-65 , 1 đồng hồ Vol 0-500; thay thế chi tiết không đảm bảo, bấm bổ xung đầu cos, bó lại dây; xong thử hoàn chỉnh. - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn hệ 1 Vật tư
131 Đồng hồ Vol 0-500 3 pha Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an cái 1 Vật tư
132 Đồng hồ A 0-75 3 pha Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an cái 2 Vật tư
133 Đồng hồ tần số 3 pha 45-65 Hz Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an cái 1 Vật tư
134 Đầu cos Ф4*2.5 Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an bịch 1 Vật tư
135 Dây rút Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an bịch 1 Vật tư
136 Tháo đèn pha cũ, thay mới 01 pha luồng 24v-200W; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an cái 1 Vật tư
137 Đèn pha luồng TG9 24v-200W Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. cái 1 Vật tư
138 Tháo đèn pha cũ, thay mới 01 pha luồng 220v-500W; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. cái 1 Vật tư
139 Đèn pha luồng TG9 220v-500W Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. cái 1 Vật tư
140 Tháo sửa chữa dàn đèn hành trình (5 đèn cột, 2 đèn mạn, 1 đèn sau lái); thay mới 8 bóng đèn 24v-40w, thay mới bu lông nắp chụp; Xong lắp ráp thử hoàn chỉnh Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. hệ 1 Vật tư
141 Bóng đèn 24v-40w Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. cái 8 Vật tư
142 Bu lông inox Ф4*30 Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. bộ 8 Vật tư
143 Thay mới 4 bình ắc quy GS 12V-200A, xong lắp ráp hoàn chỉnh. - Điện áp và dung lượng phù hợp với các thiết bị điện đang sử dụng như thiết bị lái, vô tuyến, thông tin liên lạc, khởi động máy chính và máy phát điện, sinh hoạt (điện áp 12V, dung lượng 200A). bình 4 Vật tư
144 Bình ắc quy GS 12V-200A Loại Bình 12 V - 200A cái 4 Vật tư
145 Tháo, thay mới 1 đèn âm trần theo mẫu tại ca bin, xong lắp ráp, thử hoàn chỉnh Theo mẫu các đèn đang sử dụng tại cabin hệ 1 Vật tư
146 Đèn âm trần 220v Đèn sử dụng điện 220V, thay thế theo mẫu đang được sử dụng. bộ 1 Vật tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->