Gói thầu: Chi phí Bảo dưỡng, sửa chữa tàu TKT698
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Chi phí Bảo dưỡng, sửa chữa tàu TKT698 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:24:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Triền, gối kê, kéo tàu lên triền, kê kích đảm bảo kỹ thuật, sửa chữa xong hạ thủy tàu | Có ụ, đốc, triền đủ kích thước tàu TKT698 để lên đà (Lmax = 26.00m, Bmax = 5.46m, D = 2.30m, ∆ = 85.63 tấn, DWT = 12.80 tấn). | lần | 2 | PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ |
| 2 | Số ngày tàu nằm ụ, đốc, triền | Thời gian lên đà đảm bảo thời gian sửa chữa (tối thiểu). | ngày | 15 | PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ |
| 3 | Tàu neo đậu cầu cảng, hoàn thiện sửa chữa | Thời gian lên đà đảm bảo thời gian sửa chữa (tối thiểu). | ngày | 10 | PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ |
| 4 | Điện sinh hoạt | Đảm bảo điện phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa (điện 2 pha và 3 pha). | kw | 250 | PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ |
| 5 | Nước sinh hoạt (1m³/người/ngày) | Đảm bảo nước sinh hoạt phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa | m³ | 50 | PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ |
| 6 | Phí dọn vệ sinh môi trường | Đảm bảo vệ sinh môi trường. | lần | 1 | PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ |
| 7 | Nhân công và vật tư phụ phun cát bề mặt phần dưới nước đạt tiêu chuẩn Sa2.0 (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc). (Khối lượng tạm tính) | - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần ngâm nước: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu dưới nước bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 bao gồm: Phần tôn vỏ, bánh lái, ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc với khối lượng tạm tính 175 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn dưới nước. | m² | 175 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần vỏ tàu |
| 8 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh sơn 2 lớp sơn Bannoh 500 (Sơn Chuguku) phần dưới nước. (Khối lượng tạm tính) | - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần ngâm nước: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu dưới nước bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 bao gồm: Phần tôn vỏ, bánh lái, ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc với khối lượng tạm tính 175 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn dưới nước. | m² | 350 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần vỏ tàu |
| 9 | Sơn Bannoh 500 Grey hoặc tương đương | - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... | lít | 35 | Vật tư |
| 10 | Sơn Bannoh 500 Brown hoặc tương đương | - Sơn lót (20 - 30 micron) trên nền mạ kẽm đã được làm nhám nhẹ. - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... | lít | 35 | Vật tư |
| 11 | Dung môi Thinner A hoặc tương đương | - Tương hợp với gốc sơn lót và sơn phủ. - Thinner loại A pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. | lít | 7 | Vật tư |
| 12 | Cát phun | Đạt tiêu chuẩn Sa2.0 có hiệu qủa khi làm sạch bề mặt bị lõm sâu. | tấn | 9 | Vật tư |
| 13 | Nước ngọt | Đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt | m³ | 20 | Vật tư |
| 14 | Cước chà | - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại. | cái | 5 | Vật tư |
| 15 | Cọ lăn sơn | - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. | cái | 10 | Vật tư |
| 16 | Chổi sơn | Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. | cái | 5 | Vật tư |
| 17 | Vải lau | Vải vụn công nghiệp | kg | 10 | Vật tư |
| 18 | Nhân công và vật tư phụ phun cát bề mặt phần mạn khô đạt tiêu chuẩn Sa2.0 | - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần nạm khôc: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu mạn khô bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 với khối lượng tạm tính 95 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn phần mạn khô. | m² | 95 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần mạn |
| 19 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh sơn 01 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn màu ghi Sơn Chuguku phần mạn khô. | - Đo đạc tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu. - Kiểm tra phần nạm khôc: + Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. + Thử vật liệu tấm vỏ và các cơ cấu thân tàu đối với loại và cỡ tàu theo quy định phải kiểm tra vật liệu. + Thử tính kín nước của tàu, của các két theo quy định. + Thử nghiêng ngang, lập bản thông báo ổn định theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của cơ cấu thân tàu. - Vệ sinh bề mặt vỏ tàu mạn khô bằng phun cát bề mặt theo tiêu chuẩn Sa2.0 với khối lượng tạm tính 95 m². - Vệ sinh, sơn 2 lớp sơn phần mạn khô. | m² | 190 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần mạn |
| 20 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh, kẻ đường mớn nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm. | Theo quy định của Bộ Công an | tàu | 1 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần mạn |
| 21 | Sơn Bannoh 500 Grey | - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... | lít | 20 | Vật tư |
| 22 | Sơn Bannoh 500 Brown | - Sơn lót (20 - 30 micron) trên nền mạ kẽm đã được làm nhám nhẹ. - Sơn không chứa nhựa đường, chì, crom. - Bền cơ lý (mài mòn, uốn, va đập...) cao - Bền nước, nước mặn và một số hoá chất và tương hợp với nhiều gốc sơn. Thích hợp với các bề mặt trong két, đường ống, các công trình ngoài khơi... - Chống rỉ cho tất cả các hạng mục trên tàu hay các kết cấu thép,bên ngoài bồn bể hoặc đường ống được boc hoặc bên trong két ballast, bể chứa dầu, chứa nước... | lít | 20 | Vật tư |
| 23 | Dung môi Thinner A | - Tương hợp với gốc sơn lót và sơn phủ. - Thinner loại A pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. | lít | 5 | Vật tư |
| 24 | Sơn trắng M | - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - Màu trắng. | lít | 5 | Vật tư |
| 25 | Cát phun | Đạt tiêu chuẩn Sa2.0 có hiệu qủa khi làm sạch bề mặt bị lõm sâu. | tấn | 6 | Vật tư |
| 26 | Nước ngọt | Đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt | m³ | 10 | Vật tư |
| 27 | Cước chà | - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại. | cái | 5 | Vật tư |
| 28 | Cọ lăn sơn | - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. | cái | 10 | Vật tư |
| 29 | Chổi sơn | Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. | cái | 5 | Vật tư |
| 30 | Vải lau | Vải vụn công nghiệp | kg | 10 | Vật tư |
| 31 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh mài chà lại toàn bộ mặt boong (Bao gồm phần mặt bông chính, lan can, be chắn sóng), sơn dặm chống rỉ, sơn 1 lớp sơn màu ghi (Sơn chuguku) hoàn chỉnh | - Đo đạc tấm vỏ boong tàu. - Kiểm tra các đường hàn bao gồm cả kiểm tra bằng phương pháp không phá huỷ. - Thử tính kín nước theo quy định. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của boong tàu. - Vệ sinh, gõ rỉ bề mặt boong bằng phương pháp mài chà, bao gồm: phần mặt boong chính, lan can, be chắn sóng với khối lượng tạm tính 95 m². - Vệ sinh, sơn1 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn phủ bề mặt. | m² | 95 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần boong |
| 32 | Sơn chống rỉ M | - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - Màu ghi (grey). | lít | 5 | Vật tư |
| 33 | Sơn ghi M | - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - màu ghi (grey) và màu phù hợp với màu ban đầu. | lít | 20 | Vật tư |
| 34 | Dung môi M | - Tương hợp với gốc sơn chống rỉ và sơn phủ. - Thinner loại M (thường) pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. | lít | 3 | Vật tư |
| 35 | Cước chà | - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại | cái | 10 | Vật tư |
| 36 | Cọ lăn sơn | - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. | cái | 5 | Vật tư |
| 37 | Chổi sơn | Chổi sơn Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. | cái | 2 | Vật tư |
| 38 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh mài chà toàn bộ mặt ngoài cabin sơn dặm 1 lớp chống rỉ, sơn phủ 1 lớp sơn màu hoàn chỉnh. | - Đo đạc tấm vỏ cabin tàu. - Kiểm tra rỉ sét. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của thép cabin tàu. - Vệ sinh, gõ rỉ bề mặt boong bằng phương pháp mài chà, bao gồm: Những phần bị rỉ và bong tróc sơn. - Vệ sinh, sơn1 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn phủ bề mặt. | m² | 125 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần cabin |
| 39 | Sơn chống rỉ M | - Hàm lượng rắn cao, thi công được lớp dày. - Cho phép các lớp sơn sau bám dính lên tốt trong điều kiện đã thi công trong thời gian dài. - Thích hợp làm lớp sơn trung gian cho hệ epoxy của các kết cấu thép, bên ngoài bồn bể… - Chống rỉ, ăn mòn tốt. | lít | 5 | Vật tư |
| 40 | Sơn ghi M | - Màng sơn nhẵn mịn, độ bám dính chắc. - Chống thấm và độ phủ cao. - Bền màu, chùi rữa tối đa. - Có khá năng chống kiềm hòa và chống lại rêu mốc. - màu ghi (grey) và màu phù hợp với màu ban đầu. | lít | 40 | Vật tư |
| 41 | Dung môi M | - Tương hợp với gốc sơn chống rỉ và sơn phủ. - Thinner loại M (thường) pha vào sơn làm giảm độ nhớt, giúp dễ thi công, tạo màng mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết. | lít | 5 | Vật tư |
| 42 | Cước chà | - Đường kính 10cm, đánh được các vị trí nhỏ hẹp, đánh rỉ kim loại. | cái | 10 | Vật tư |
| 43 | Cọ lăn sơn | - Cọ (lô) lăn sơn (dầu) dùng để lăn sơn, dầu trên các bề mặt tường, sắt... - Con lăn siêu mịn, dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện. | cái | 5 | Vật tư |
| 44 | Chổi sơn | Chổi cán nhựa, hút sơn tốt, thả sơn đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. | cái | 2 | Vật tư |
| 45 | Nhân công và vật tư gõ rỉ, mài chà vệ sinh bên trong két nước ngọt sau lái xong quét xi măng. Xúc rửa nước ngọt hoàn chỉnh. | - Tháo bỏ những vị trí tráng xi măng để xác định độ mòn và hư hỏng của vách két và thân vỏ. - Kiểm tra rỉ sét. - Đánh giá trạng thái kỹ thuật được tiến hành theo mức độ hao mòn và biến dạng của thép vách và thân vỏ tàu. - Vệ sinh lớp phủ xi măng, gõ rỉ bề mặt bằng phương pháp mài chà, bao gồm: Tất cả lớp phủ xi măng và những phần bị rỉ và bong tróc biến dạng của vách vỏ. - Vệ sinh, sơn 1 lớp chống rỉ và 1 lớp xi măng bề mặt. | hầm | 1 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần két nước ngọt: (50 m²) |
| 46 | A dao | Đáp ứng yêu cầu | kg | 15 | Vật tư |
| 47 | Chổi quét xi măng | Chổi cán ngắn, hút, thả xi đều phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp. | kg | 2 | Vật tư |
| 48 | Xi măng | - Cấp vữa cao, linh hoạt, độ bám dính tốt, bề mặt tường nhẵn, không bị nứt. - Có khả năng giữ nước tốt, hạn chế thấm. | kg | 100 | Vật tư |
| 49 | Nước ngọt | Đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt | m³ | 10 | Vật tư |
| 50 | Nhân công và vật tư dán 3 bộ logo Công an Ø400, Kẻ vẽ 03 bộ tên tàu 2 bên cabin và mặt trước cabin, 02 bộ chữ CẢNH SÁT NHÂN DÂN 2 bên mạn cabin. | Theo quy định của Bộ Công an | tàu | 1 | PHẦN VỆ SINH, SƠN: Phần kẻ vẽ tên, lôgo |
| 51 | Đề can lo go "CÔNG AN" Ф400 | Theo quy định của Bộ Công an | bộ | 3 | Vật tư |
| 52 | Đề can tên tàu - theo mẫu | Theo quy định của Bộ Công an | bộ | 3 | Vật tư |
| 53 | Đề can "CẢNH SÁT NHÂN DÂN" | Theo quy định của Bộ Công an | bộ | 2 | Vật tư |
| 54 | Mài điểm và siêu âm chiều dày tôn vỏ phần tôn vỏ dưới nước phục vụ khảo sát | - Kiểm tra, thay thế các cửa trên mặt boong để thông gió và chiếu sáng buồng bếp, khoang máy, buồng vệ sinh… phải có nắp bảo vệ, nắp bảo vệ phải có kết cấu chắc chắn và kín nước (bằng gioăng đệm cao su thay thế nếu không thể sử dụng). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. | điểm | 100 | PHẦN CƠ KHÍ |
| 55 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh hàn bù đường hàn tôn vỏ bị mài mòn (Khối lượng tạm tính) | - Kiểm tra, thay thế các cửa trên mặt boong để thông gió và chiếu sáng buồng bếp, khoang máy, buồng vệ sinh… phải có nắp bảo vệ, nắp bảo vệ phải có kết cấu chắc chắn và kín nước (bằng gioăng đệm cao su thay thế nếu không thể sử dụng). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. | m | 20 | PHẦN CƠ KHÍ |
| 56 | Nhân công và vật tư phụ vệ sinh hàn đắp các vị trí tôn bị rỗ cục bộ (Khối lượng tạm tính) | - Kiểm tra, thay thế các cửa trên mặt boong để thông gió và chiếu sáng buồng bếp, khoang máy, buồng vệ sinh… phải có nắp bảo vệ, nắp bảo vệ phải có kết cấu chắc chắn và kín nước (bằng gioăng đệm cao su thay thế nếu không thể sử dụng). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. | điểm | 50 | PHẦN CƠ KHÍ |
| 57 | Nhân công và vật tư phụ tháo vệ sinh bảo dưỡng hộp số tời neo | - Kiểm tra xích neo, hãm neo, động cơ kéo neo (01 neo ở mũi) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi tàu hoạt động và kéo, thả neo (gõ rỉ, sơn phủ và bảo dưỡng nếu cần thiết để neo hoạt động đảm bảo). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. | hệ | 1 | PHẦN CƠ KHÍ |
| 58 | Que hàn điện 4ly | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | kg | 5 | Vật tư |
| 59 | Ôxy | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | chai | 1 | Vật tư |
| 60 | Gas | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | kg | 1,5 | Vật tư |
| 61 | Phớt hộp số | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | cái | 1 | Vật tư |
| 62 | Nhớt HD40 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | lít | 3 | Vật tư |
| 63 | Nhân công và vật tư thay mới gioăng đệm cao su của 6 cửa chính ra vào cabin Kt: 650x1650 | Đáp ứng yêu cầu | cửa | 6 | Vật tư |
| 64 | Nhân công và vật tư thay mới gioăng đệm cao su của 04 nắp hầm mặt boong Kt: 500x500, | Đáp ứng yêu cầu | nắp | 4 | Vật tư |
| 65 | Nhân công và vật tư thay mới bạt sau lái Kt: 5.5mx3.5m | Đáp ứng yêu cầu | bộ | 1 | Vật tư |
| 66 | Nhân công và vật tư thay mới bạt che tời neo Kt: 1.5mx1.5mx1m | Đáp ứng yêu cầu | bộ | 1 | Vật tư |
| 67 | Gioăng cao su 20x30 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | m | 40 | Vật tư |
| 68 | Keo X66 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | hộp | 0,5 | Vật tư |
| 69 | Bạc che kt: 3,5x5,5 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | tấm | 1 | Vật tư |
| 70 | Bạc che kt: 1,5x1,5x1 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | tấm | 1 | Vật tư |
| 71 | Dây tơ Ф10 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | m | 60 | Vật tư |
| 72 | Silicol | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | tuýp | 6 | Vật tư |
| 73 | Nhân công và vật tư phụ tháo vệ sinh 2 hộp thông sông, 2 bộ hộp lọc, thay gioăng, tháo hệ van sửa chữa 2 van thông sông Dy90, thay mới các gioăng đệm, xong lắp ráp thử kín hoàn chỉnh. | - Kiểm tra các cửa thông sông và các lỗ xả qua mạn, các van cùng các chi tiết cố định chúng vào tàu. - Kiểm tra tình trạng của toàn bộ van và đường ống trong các hệ thông trên tàu như: Nhiên liệu, nước ngọt, nước làm mát, nước dằn, cứu hỏa, thông sông, hút khô và thay thế hoặc phục hồi tùy theo tình trạng. - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | hệ | 1 | PHẦN VAN - ỐNG |
| 74 | Nhân công và vật tư phụ tháo vệ sinh hệ thống đường ống nước làm mát máy chính, máy phụ, thay mới gioăng đệm, bulon xong lắp ráp hoàn chỉnh. | Đáp ứng yêu cầu | hệ | 1 | PHẦN VAN - ỐNG |
| 75 | Cát rà | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | hộp | 1 | Vật tư |
| 76 | Gioăng cao su 5 ly | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | m² | 1,5 | Vật tư |
| 77 | Bulon M10*40 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | bộ | 40 | Vật tư |
| 78 | Bulon M12*40 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | bộ | 48 | Vật tư |
| 79 | Bulon M14*60 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | bộ | 84 | Vật tư |
| 80 | Ống cao su Ɵ49 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | m | 3 | Vật tư |
| 81 | Ống cao su Ɵ60 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | m | 3 | Vật tư |
| 82 | Đại kẹp 49-60 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | cái | 40 | Vật tư |
| 83 | Keo No1 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu của các van đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | tuýp | 6 | Vật tư |
| 84 | Tháo, thay mới hệ thống lọc: lọc dầu, lọc nhớt, lọc nhớt hộp số, lọc gió; thay mới nhớt máy, nhớt hộp số; xong lắp ráp hoàn chỉnh. | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của động cơ và tình trạng hoạt động, các hệ thống phục vụ của động cơ bằng thiết bị đo, kiểm tra chính hãng. - Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật về sát định mức ban đầu của hãng đưa ra (thay thế các chi tiết bộ phận nếu cần thiết). - Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng tại thời điểm và đối chiếu thông số theo quy trình vận hành và bảo dưỡng chính hãng Caterpillar đưa ra đối với động cơ để thực hiện thay thế, bảo dưỡng. - Hoàn thành thử tải chân vịt tại chỗ và hoạt động trên sông động cơ hoạt động ổn định, các thông số kỹ thuật của động cơ nằm trong định mức khai thác. | hệ | 1 | PHẦN MÁY: Máy chính C7 Model: M7G00504 |
| 85 | Lọc dầu thô máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 2 | Vật tư |
| 86 | Lọc dầu tinh máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 2 | Vật tư |
| 87 | Lọc nhớt tinh máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 2 | Vật tư |
| 88 | Lọc nhớt thô máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 2 | Vật tư |
| 89 | Lọc gió máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 90 | Lọc nhớt hộp số máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 91 | Nhớt Cat 40 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | lít | 48 | Vật tư |
| 92 | Nhớt hộp số SAE 30 | Vật tư chính hãng | lít | 21 | Vật tư |
| 93 | Tháo, kiểm tra, sửa chữa bơm nước biển; thay mới chi tiết không đảm bảo; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 94 | Cánh bơm nước biển máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 95 | Phớt nước bơm nước biển máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | bộ | 1 | Vật tư |
| 96 | Phớt nhớt bơm nước biển máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | bộ | 1 | Vật tư |
| 97 | Tháo, vệ sinh, ngâm sút sinh hàn nước, dầu nhờn, dầu nhờn hộp số; thay mới gioăng, sin, kẽm chống ăn mòn, nước chống đông cặn máy; xong lắp ráp hoàn chỉnh. | Vật tư chính hãng | hệ | 1 | Vật tư |
| 98 | Dung dịch sút | Vật tư chính hãng | lít | 15 | Vật tư |
| 99 | Sin sinh hàn máy CAT C7 hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | sợi | 8 | Vật tư |
| 100 | Kẽm chống ăn mòn | Vật tư chính hãng | viên | 4 | Vật tư |
| 101 | Nước chống đông cặn loại Caterpillar ELC hoặc tương đương | Vật tư chính hãng | lít | 40 | Vật tư |
| 102 | Kiểm tra hộp đen máy, kiểm tra hoạt động kim phun, selenoid cấp dầu, cân chỉnh khe hở nhiệt xu páp; xong thử hoàn chỉnh (thuê hãng ) | Vật tư chính hãng | hệ | 1 | Vật tư |
| 103 | Tháo, thay mới hệ thống lọc: lọc dầu, lọc nhớt, lọc gió; thay mới nhớt máy, nhớt hộp số; xong lắp ráp hoàn chỉnh. | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của động cơ và tình trạng hoạt động, các hệ thống phục vụ của động cơ bằng thiết bị đo, kiểm tra chính hãng. - Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật về sát định mức ban đầu của hãng đưa ra (thay thế các chi tiết bộ phận nếu cần thiết). - Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng tại thời điểm và đối chiếu thông số theo quy trình vận hành và bảo dưỡng chính hãng Caterpillar đưa ra đối với động cơ để thực hiện thay thế, bảo dưỡng. - Hoàn thành khi thử tải lưới điện của tàu động cơ hoạt động ổn định, thông số điện lưới hoạt động đảm bảo định mức cho các thiết bị điện (điệp áp 380V - tần số 50Hz). | hệ | 1 | Máy đèn C2.2 củ phát Leroy Somer |
| 104 | Lọc dầu thô máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 105 | Lọc dầu tinh máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 106 | Lọc nhớt tinh máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 107 | Lọc gió máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 108 | Nhớt Cat 40 | Vật tư chính hãng | lít | 15 | Vật tư |
| 109 | Tháo, kiểm tra, sửa chữa bơm nước biển; thay mới chi tiết không đảm bảo; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 110 | Cánh bơm nước biển máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | cái | 1 | Vật tư |
| 111 | Phớt nước bơm nước biển máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | bộ | 1 | Vật tư |
| 112 | Phớt nhớt bơm nước biển máy CAT C2.2 | Vật tư chính hãng | sợi | 1 | Vật tư |
| 113 | Tháo, vệ sinh, ngâm sút sinh hàn nước, dầu nhờn, thay mới gioăng, sin, kẽm chống ăn mòn, nước chống đông cặn máy; xong lắp ráp hoàn chỉnh. | Vật tư chính hãng | hệ | 1 | Vật tư |
| 114 | Dung dịch sút | Vật tư chính hãng | lít | 5 | Vật tư |
| 115 | Sin sinh hàn CAT C7 | Vật tư chính hãng | sợi | 4 | Vật tư |
| 116 | Kẽm chống ăn mòn | Vật tư chính hãng | viên | 2 | Vật tư |
| 117 | Nước chống đông cặn loại Caterpillar ELC | Vật tư chính hãng | lít | 10 | Vật tư |
| 118 | Kiểm tra hộp điện, kiểm tra hoạt động kim phun, cân chỉnh khe hở nhiệt xu páp; xong thử hoàn chỉnh (thuê hãng ) | Vật tư chính hãng | hệ | 1 | Vật tư |
| 119 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng 2 máy điều hòa 220V, nạp lại gas; thay mới 1 máy điều hòa 1,5 HP. xong thử hoàn chỉnh. | Kiểm tra, bảo dưỡng theo quy trình của hãng đang sử dụng. | cái | 3 | PHẦN ĐIỆN |
| 120 | Tháo, bảo dưỡng 01 mô tơ tời neo, mô tơ lái thủy lực, tẩm sấy cách điện, thay mới chi tiết không đảm bảo; xong thử hoàn chỉnh | - Kiểm tra xích neo, hãm neo, động cơ kéo neo (01 neo ở mũi) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi tàu hoạt động và kéo, thả neo (gõ rỉ, sơn phủ và bảo dưỡng nếu cần thiết để neo hoạt động đảm bảo). - Theo Quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và quy định của Bộ Công an. | hệ | 1 | PHẦN ĐIỆN |
| 121 | Máy điều hòa 1,5HP LG inverter Model: V13ENH (hoặc tương đương). Hãng sản xuất: LG hoặc tương đương | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | máy | 1 | Vật tư |
| 122 | Sơn xịt cách điện | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | chai | 1 | Vật tư |
| 123 | Mỡ bò chịu nhiệt | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | kg | 0,5 | Vật tư |
| 124 | Bạc đạn | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | cái | 4 | Vật tư |
| 125 | Bu lông inox Ф10*30 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | bộ | 8 | Vật tư |
| 126 | Kiểm tra, bảo dưỡng hộp điện điều khiển hệ lái thủy lực, bó lại dây, bấm bổ xung đầu cos; xong thử hoàn chỉnh. | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn. | hệ | 2 | Vật tư |
| 127 | Đầu cos Ф4*2.5 | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn | bịch | 1 | Vật tư |
| 128 | Dây rút | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn | bịch | 1 | Vật tư |
| 129 | Băng keo điện | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn | cuộn | 1 | Vật tư |
| 130 | Kiểm tra, sửa chữa tủ điện chính, thay mới 2 đồng hồ A 3 pha 0-75A, 1 đồng hồ Hz 3 pha 45-65 , 1 đồng hồ Vol 0-500; thay thế chi tiết không đảm bảo, bấm bổ xung đầu cos, bó lại dây; xong thử hoàn chỉnh. | - Theo thông số kỹ thuật và nhãn hiệu đang sử dụng. - Các vật tư có thông số kỹ thuật tương đương có thể sử dụng phương pháp lắp lẫn | hệ | 1 | Vật tư |
| 131 | Đồng hồ Vol 0-500 3 pha | Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an | cái | 1 | Vật tư |
| 132 | Đồng hồ A 0-75 3 pha | Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an | cái | 2 | Vật tư |
| 133 | Đồng hồ tần số 3 pha 45-65 Hz | Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an | cái | 1 | Vật tư |
| 134 | Đầu cos Ф4*2.5 | Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an | bịch | 1 | Vật tư |
| 135 | Dây rút | Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an | bịch | 1 | Vật tư |
| 136 | Tháo đèn pha cũ, thay mới 01 pha luồng 24v-200W; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an | cái | 1 | Vật tư |
| 137 | Đèn pha luồng TG9 24v-200W | Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. | cái | 1 | Vật tư |
| 138 | Tháo đèn pha cũ, thay mới 01 pha luồng 220v-500W; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. | cái | 1 | Vật tư |
| 139 | Đèn pha luồng TG9 220v-500W | Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. | cái | 1 | Vật tư |
| 140 | Tháo sửa chữa dàn đèn hành trình (5 đèn cột, 2 đèn mạn, 1 đèn sau lái); thay mới 8 bóng đèn 24v-40w, thay mới bu lông nắp chụp; Xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. | hệ | 1 | Vật tư |
| 141 | Bóng đèn 24v-40w | Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. | cái | 8 | Vật tư |
| 142 | Bu lông inox Ф4*30 | Theo chủng loại đang sử dụng và đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng sản phẩm, đúng quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa về đèn hiệu, quy chuẩn Việt Nam số 72/2013/BGTVT và của Bộ Công an. | bộ | 8 | Vật tư |
| 143 | Thay mới 4 bình ắc quy GS 12V-200A, xong lắp ráp hoàn chỉnh. | - Điện áp và dung lượng phù hợp với các thiết bị điện đang sử dụng như thiết bị lái, vô tuyến, thông tin liên lạc, khởi động máy chính và máy phát điện, sinh hoạt (điện áp 12V, dung lượng 200A). | bình | 4 | Vật tư |
| 144 | Bình ắc quy GS 12V-200A | Loại Bình 12 V - 200A | cái | 4 | Vật tư |
| 145 | Tháo, thay mới 1 đèn âm trần theo mẫu tại ca bin, xong lắp ráp, thử hoàn chỉnh | Theo mẫu các đèn đang sử dụng tại cabin | hệ | 1 | Vật tư |
| 146 | Đèn âm trần 220v | Đèn sử dụng điện 220V, thay thế theo mẫu đang được sử dụng. | bộ | 1 | Vật tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi