Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN-03 (ST-750)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano CN-03 (ST-750) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472749 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 09:36:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,492,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh toàn bộ hà bám. Rửa nước ngọt toàn bộ vỏ ca nô (bao gồm cả phần mạn khô) | Phần boong/phần dưới mớn nước | Tàu | 1 | |
| 2 | Mài sạch sơn chống hà và chống rỉ cũ | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 21 | |
| 3 | Mài vệ sinh, hàn, trám các điểm rỗ cục bộ, mài phẳng (tạm tính) | Phần boong/phần dưới mớn nước | điểm | 15 | |
| 4 | Sơn lót 01 lớp | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 30 | |
| 5 | Sơn chống rỉ toàn bộ (2 lớp) | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 60 | |
| 6 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 30 | |
| 7 | Sơn 2 lớp chống hà toàn bộ (2 lớp) | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 60 | |
| 8 | Tháo các điện cực chống ăn mòn kim loại, vệ sinh bề mặt vỏ, thay mới | Phần boong/phần dưới mớn nước | cái | 8 | |
| 9 | Trám các vết trầy xước, lõm. Mài tạo nhám bề mặt phần mạn khô | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 15 | |
| 10 | Sơn 2 lớp màu cam phần vỏ mạn khô | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 30 | |
| 11 | Sơn màu trắng ca bin | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 17 | |
| 12 | Sơn màu ghi phần mặt boong, nắp buồng máy, ca bin | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 35 | |
| 13 | Sơn trang trí toàn bộ phần ca bin, ghế ngồi (màu ghi) | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 10 | |
| 14 | Kẻ chữ tên phương tiện, trên các phao tròn, áo phao, lôgô đơn vị | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | hệ | 1 | |
| 15 | Tháo kiểm tra, thay các roăng su kín nước của các cửa kính. | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | bộ | 1 | |
| 16 | Thay đệm su cửa trước và cửa sau lái. | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | bộ | 3 | |
| 17 | Thay lớp cách nhiệt nắp buồng máy | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | Cái | 1 | |
| 18 | Gia công làm mới 02 nắp cửa 2 bên để lên xuống khoang máy; KT 450x450 (Cắt sàn, vách, hàn gờ nắp cửa và gia công 02 nắp cửa nhôm để tạo không gian lên xuống từ 2 mạn khoang máy phục vụ kiểm tra, bảo dưỡng máy) | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | cái | 2 | |
| 19 | Kiểm tra tổng thể hệ thống máy tàu | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | hệ | 1 | |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tay ga và cần số máy Nanni Z6.300 | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | hệ | 1 | |
| 21 | Tháo lắp kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh các kim phun | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | hệ | 6 | |
| 22 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | bộ | 1 | |
| 23 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng Turbo tăng áp | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 24 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn (sinh hàn gió, sinh hàn nước, sinh hàn nước biển, sinh hàn dầu) | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 4 | |
| 25 | Kiểm tra bảo dưỡng các hệ thống đường ống dầu thuỷ lực của thiết bị lái | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | hệ | 1 | |
| 26 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, thay thế lọc khí | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | bộ | 1 | |
| 27 | Vệ sinh, kiểm tra két nhiên liệu | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | két | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô buồng máy (bơm 12V DC) | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 29 | Thay mới lọc nhiên liệu (01 lọc thô, 01 lọc tinh) | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 2 | |
| 30 | Thay mới lọc dầu nhờn (các loại) | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 2 | |
| 31 | Thay kẽm chống ăn mòn trong sinh hàn nước ngọt | Phần máy, điện/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 3 | |
| 32 | Tháo cụm van điện từ điều khiển dầu thuỷ lực kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng | Phần máy, điện/hệ thống lái | cụm | 1 | |
| 33 | Tháo cụm cần điều khiển lái kiểm tra, bảo dưỡng | Phần máy, điện/hệ thống lái | cụm | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đẩy Bravo X Two | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy MerCruiser Bravo Two | bộ | 1 | |
| 35 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đường ống thủy lực | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy MerCruiser Bravo Two | hệ | 1 | |
| 36 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chân vịt | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy MerCruiser Bravo Two | hệ | 1 | |
| 37 | Tháo lắp, thay mới bộ phốt làm kín nước trục động cơ truyền động ra thiết bị đẩy (bị rò rỉ nước vào khoang máy) | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy MerCruiser Bravo Two | bộ | 1 | |
| 38 | Tháo cụm mô tơ, rơ le khởi động đo kiểm tra cách điện, vệ sinh tẩm sấy lắp ráp lại. | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 39 | Tháo máy phát sạc ắc quy đo cách điện, vệ sinh tẩm sấy và lắp ráp lại | Phần máy, điện/Phần điện | cái | 1 | |
| 40 | Thay thế bình ắc qui khởi động và chiếu sáng; 12v 150Ah | Phần máy, điện/Phần điện | bình | 2 | |
| 41 | Tháo bảng điều khiển điện tử, các đồng hồ chỉ báo thông số máy tại cabin kiểm tra, bảo dưỡng (nếu các thiết bị đo thông số máy bị hỏng hóc, thay thế) | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 42 | Tháo các rơ le điều khiển, cảm biến, đầu giắc cắm kết nối điều khiển kiểm tra bảo dưỡng | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 43 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển, chỉ báo nâng hạ thiết bị đẩy Bravo Two | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 44 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bảng điện ở cabin (bao gồm cả phần bảng cầu chì, đấu nối phân bố tải bên dưới, thay mới bảng điện và các công tắc bị ôxy hóa) | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 45 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gạt nước mưa (thay mới gạt nước mưa lão hóa, mòn) | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 46 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hộp lọc rác trước cửa hút của bơm. | Phần máy, điện/Phần van thông biển | cái | 1 | |
| 47 | Kiểm tra bảo dưỡng, thử kín bằng dầu van thông biển D50 | Phần máy, điện/Phần van thông biển | cái | 2 | |
| 48 | Tháo lắp, cạo hà, đánh bóng, sơn chống rỉ, sơn chống hà lọc rác van thông biển | Phần máy, điện/Phần van thông biển | cái | 2 | |
| 49 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vô mỡ bánh xe | Phần khung giá đỡ cano | bộ | 4 | |
| 50 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nhíp nâng khung gầm | Phần khung giá đỡ cano | bộ | 2 | |
| 51 | Sơn lại toàn bộ khung gầm xe chở xuồng | Phần khung giá đỡ cano | xe | 1 | |
| 52 | Kiểm tra bảo dưỡng lại tời neo trên xe chở xuồng | Phần khung giá đỡ cano | bộ | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ trục bánh xe chở xuồng | Phần khung giá đỡ cano | hệ | 1 | |
| 54 | Thuê xe cẩu đưa ca nô lên giá đỡ tại cầu cảng để sửa chữa | Phần khung giá đỡ cano | lượt | 1 | |
| 55 | Thuê xe cẩu đưa ca nô từ giá đỡ tại cầu cảng xuống nước | Phần khung giá đỡ cano | lượt | 1 | |
| 56 | Giẻ lau | Phần Vật tư | kg | 10 | |
| 57 | Keo silicon đỏ | Phần Vật tư | bình | 2 | |
| 58 | Sơn lót EGA088/EGA089 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 59 | Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 60 | Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 61 | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 62 | Sơn chống hà BMA 668 (lớp 1) | Phần Vật tư | lit | 10 | |
| 63 | Sơn chống hà Interswift 6800HS Black - BMA689 (lớp 2); (Thay thế cho Interswift 6600 Black - BMA669 hãng ngưng sản xuất từ tháng 2/2019) | Phần Vật tư | lít | 10 | |
| 64 | Sơn màu da cam PHD259/PHA046 | Phần Vật tư | lit | 10 | |
| 65 | Sơn màu ghi PHL765/PHA046 | Phần Vật tư | lit | 20 | |
| 66 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | Phần Vật tư | lit | 10 | |
| 67 | Dung môi pha sơn GTA 007 | Phần Vật tư | lit | 5 | |
| 68 | Dung môi pha sơn GTA 220 | Phần Vật tư | lit | 5 | |
| 69 | Dung môi pha sơn GTA 733 | Phần Vật tư | lit | 5 | |
| 70 | Điện cực Anod chống ăn mòn kim loại (thay 8 cục các loại, 16kg) | Phần Vật tư | kg | 16 | |
| 71 | Bộ roăn su kín nước cửa kính cabin, cửa nắp buồng máy, cửa nắp khoang mũi | Phần Vật tư | bộ | 4 | |
| 72 | Gạt nước mưa kính trước ca bin | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 73 | Bình Acquy 12v 150Ah | Phần Vật tư | bình | 2 | |
| 74 | Giấy nhám các loại | Phần Vật tư | tờ | 20 | |
| 75 | Rulô lăn sơn các loại | Phần Vật tư | cái | 8 | |
| 76 | Chổi sơn các loại | Phần Vật tư | cái | 8 | |
| 77 | Bàn chải máy mài | Phần Vật tư | cái | 10 | |
| 78 | Băng keo giấy | Phần Vật tư | cuộn | 8 | |
| 79 | Băng keo cách điện | Phần Vật tư | cuộn | 2 | |
| 80 | Keo tít vỏ xuồng (Epoxy 511) | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 81 | Keo Apôlô (Silicon) | Phần Vật tư | bình | 1 | |
| 82 | Lọc thô dầu bôi trơn máy chính Nanni Z6.300 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 83 | Lọc tinh dầu bôi trơn máy chính Nanni Z6.300 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 84 | Lọc thô nhiên liệu máy chính Nanni Z6.300 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 85 | Lọc tinh nhiên liệu máy chính Nanni Z6.300 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 86 | Dầu bôi trơn máy chính Shell Rimulla R3; 15W-40 | Phần Vật tư | lít | 18 | |
| 87 | Dung dịch nước làm mát máy Nanni | Phần Vật tư | lít | 27 | |
| 88 | Nhiên liệu chạy thử kiểm tra Đăng kiểm | Phần Vật tư | lít | 100 | |
| 89 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | Phần Vật tư | cái | 3 | |
| 90 | Đệm chống va bơm khí; Loại Polyform F-2; KT 208x635 | Phần Vật tư | cái | 4 | |
| 91 | Đường ống mềm nước biển làm mát máy Nanni | Phần Vật tư | cái | 2 | |
| 92 | Bộ Seal kit làm kín nước hệ trục truyền động thiết bị đẩy Mercruiser Bravo X two | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 93 | Bộ Anod kit thiết bị đẩy Mercruiser Bravo X two | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 94 | Máy sạc bình Acquy LIOA 12v 50A | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 95 | Axiom 9-9" MFD, mã E70366 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 96 | RMK-10 W/PORTRAIT & LANDSCAPE; Mã T70293 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 97 | Quantum 18" Q24C w 10m Pwr&Data; Mã T70243 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 98 | STNG STARTER KIT; Mã T70134 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 99 | AR200 Augmented Reality; Mã E70537 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 100 | AIS700 - CLASS B WITH SPLITTER; Mã E70476 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | bộ | 1 | |
| 101 | HS5- RayNet Network Switch; Mã A80007 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 102 | RAYNET(F) TO RAYNET(F) - 2M/78 in; Mã A62361 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cáp | 1 | |
| 103 | DT800 12 DEG TILT D/T SMART xDUCER; Mã A22112 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 104 | CBL STNG W(S) TO DEVI(S) 1.0MT; Mã A06075 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cáp | 1 | |
| 105 | STNG 5-WAY CONNECTOR; Mã A06064 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 106 | STNG BACKBONE CABLE 5M; Mã A06036 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cáp | 2 | |
| 107 | STNG T-Piece Connector; Mã A06028 | Phần Vật tư/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | cái | 1 | |
| 108 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt tại ca nô | Phần nhân công/Thiết bị GPS Axiom 9 Raymarine tích hợp cả AIS, rada, hải đồ; | hệ | 1 | |
| 109 | Phí Đăng kiểm kiểm tra giám sát và Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm | Dịch vụ Đăng kiểm | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi