Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại trụ sở văn phòng Vinh, NMTĐ Bản Vẽ và dịch vụ chăm sóc cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại trụ sở văn phòng Vinh, NMTĐ Bản Vẽ và dịch vụ chăm sóc cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:06:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh phần phía trên giàn mái bên trong nhà máy | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 2.132 | |
| 2 | Phun thuốc phía trên giàn mái chống côn trùng | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 1.940 | |
| 3 | Vệ sinh phần tường khu vực từ sàn CT 87 trở lên mái (Gồm tường sơn và các KV tường ốp ) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 2.255 | |
| 4 | Phun thuốc chống diệt côn trùng các KV dọc tường từ CT 87 lên mái | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 1.558 | |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa toàn bộ gạch ốp từ sàn 87 lên mái | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 2.085 | |
| 6 | Vệ sinh lau phần tường sơn, tường ốp ở KV chính ( gồm cả trong và ngoài ) trước KV sàn lắp ráp | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 1.360 | |
| 7 | Phun thuốc diệt côn trùng cả trong và ngoài KV dọc tường sàn lắp ráp | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 560 | |
| 8 | Vệ sinh tường và phun thuốc DCT Khu vực cầu thang bộ tất cả các cao độ (2 cầu thang bộ và các khu vực phụ ) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 602 | |
| 9 | Lau các cửa kính, vách kính, lưới chắn côn trùng ( ở độ cao > 3 mét) ở các KV của nhà máy | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 738 | |
| 10 | Phun diệt côn trung phía ngoài xung quang nhà máy ( Gồm cả phát quang cỏ dại, vệ sinh và phun thuốc) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 816 | |
| 11 | Tẩy, làm sạch vách tường sơn khu vực hai bên lối cầu thang bộ của các cao tầng (Gồm tẩy rửa và xử lý nấm mốc) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 498 | |
| 12 | Phun thuốc phía sau KV Biến thế cao áp | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 720 | |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, cửa kính, vách kính và cả phần khung cửa ( Cả 2 mặt) của tòa nhà. Trừ phần mặt ngoài phải TC giáo treo) | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 2.500 | |
| 14 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính, vách kính mặt ngoài của tòa nhà (Chỉ tính cho các khu vực phải thi công bằng giáo treo) | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 650 | |
| 15 | Vệ sinh, lau tẩy rửa phần tường sơn, tường ốp gạch mặt bên ngoài toàn bộ tòa nhà | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 1.850 | |
| 16 | Lau phần ốp Comfozit ở khu vực sảnh chính, phần ốp trang trí trên cao | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 195 | |
| 17 | Vệ sinh phần khu vực sảnh chính ( Bao gồm: Dùng máy đánh sàn làm sạch phần gạch lát sàn và 2 bên phần đá galito, vỉa đá galito dọc hai gờ biên lối KV sảnh tòa nhà và khu vực lên xuống ở 2 khu cửa phụ | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 250 | |
| 18 | Đánh sàn ,xửa lý lại làm bóng gạch lát sàn nhà | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 2.520 | |
| 19 | Cung cấp nhân công vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại NMTĐ Bản Vẽ (kể cả ngày lễ, tết) | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại NMTĐ Bản Vẽ | Người | 5 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 20 | Chi phí vật tư để làm vệ sinh | Cung cấp hóa chất, vật rẻ sử dụng hàng ngày phục vụ vệ sinh thường xuyên | Công trình | 1 | Dùng cho 12 tháng |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa thuần chủng bằng thủ công (nước sẵn có tại vòi, 4 tháng mùa nắng) 40 lần x4.340m2 | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1.736 | |
| 22 | Phát thảm cỏ bằng máy (9 lần x 4.340m2) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 390,6 | |
| 23 | Làm cỏ tạp bồn hoa hoa (3 lần x 1750m2-diện tích bồn hoa) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 47,25 | |
| 24 | Bón phân thảm cỏ bồn | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 47,25 | |
| 25 | Công tác trồng hoa bồn hoa (10% diện tích thảm cỏ bồn hoa x 1 lần = 0,10x1750m2), hoa ngũ sắc tại các bồn hoa | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1,75 | |
| 26 | Công tác trồng hoa bồn hoa (1 km x10cm dọc đường N1, N2 x1 lần), hoa chiều tím | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1 | |
| 27 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (1 lần) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1,75 | |
| 28 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (1 lần) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1,75 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh - bồn hoa (175m2), cây chiều tím (100m2) - 8 tháng | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/năm | 1,2 | |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (bồn hoa số 4 hạ lưu nhà máy, khu QLVH) 50m2 - 9 tháng | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/năm | 0,4 | |
| 31 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (nước sẵn có, mỗi cây 40 lần x 600 cây) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 cây/lần | 240 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cây cảnh) - 9 tháng -600 cây | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 cây/năm | 4,5 | |
| 33 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (nước sẵn có, tháng 6 lần - 10 chậu) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 chậu/lần | 5,4 | |
| 34 | Thay đất, phân chậu cảnh (năm 2 lần, 10 chậu) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 chậu/lần | 0,2 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 chậu/năm | 0,08 | |
| 36 | Tưới nước cây xanh mùa nắng (16 lần/cây- 4 tháng) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Công | 16 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (toàn bộ cây thân gỗ, hàng cây sát đường N1, N2, trừ cây còn lại thuộc dải cây xanh trên đường N1, N2) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 1 cây/năm | 500 | |
| 38 | Giải tỏa cành cây gẫy | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Cây | 25 | |
| 39 | Giải tỏa cây gẫy, đổ | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Cây | 10 | |
| 40 | Quét vôi gốc cây | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Cây | 500 | |
| 41 | Tưới nước cho cây thân gỗ đường N1, N2 (11ha, trong 4 tháng=12 lần/cây) nước sẵn có | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Công | 36 | |
| 42 | Phát quang cây bụi (13ha x 2 lần) trong dải cây xanh dọc đường N1, N2, kho nõn, 1 phần khu A, B, C) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Công | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi