Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản sau thu hoạch năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473758-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản sau thu hoạch năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200473514
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 18:52:00 đến ngày 2020-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 311,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mẫu sản phẩm trồng trọt (02 đợt/năm) gồm các chỉ tiêu và nhóm từ stt 1 đến 20: Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
2 Thủy ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
3 Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
4 Asen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
5 Nhóm Cúc tổng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 12
6 Nhóm Lân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 12
7 Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 12
8 Nhóm Clo hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 2
9 2,4 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
10 Fipronil Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
11 Metalaxyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
12 Endosulfan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
13 Paraquat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
14 Thiophanate-metyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
15 Benomyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
16 Carbendazim Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
17 Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
18 Natribezoate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
19 Aflatoxin tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
20 Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
21 Mẫu sản phẩm chăn nuôi (02 đợt/năm) gồm các chỉ tiêu và nhóm từ stt 21 đến 27: Salbutamol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 40
22 Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 40
23 Vàng ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
24 Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 26
25 Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
26 Cysteamin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 22
27 Kali sorbate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
28 Mẫu sản phẩm chuỗi cung ứng thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn (3 đợt/năm) - Chuỗi đã chứng nhận từ stt 28 đến 58: (Thủy sản tươi) Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
29 (Thủy sản tươi) Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
30 (Thủy sản tươi) Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
31 (Thủy sản khô) Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
32 (Thủy sản khô) Natri benzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
33 (Thủy sản khô) Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
34 (Thủy sản khô) Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
35 (Sản phẩm rau, quả) Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 10
36 (Sản phẩm rau, quả) Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 10
37 (Sản phẩm rau, quả) Thủy Ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 10
38 (Sản phẩm rau, quả) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 10
39 (Sản phẩm rau, quả) Nhóm Cúc tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
40 (Sản phẩm rau, quả) Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
41 (Sản phẩm rau, quả) Nhóm Clo hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
42 (Sản phẩm rau, quả) 2,4 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 11
43 (Sản phẩm rau, quả) Nhóm Lân Hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 6
44 (Nhóm bào ngư, linh chi) Nhóm Lân Hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 2
45 (Nhóm bào ngư, linh chi) Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
46 (Nhóm bào ngư, linh chi) Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
47 (Nhóm bào ngư, linh chi) Thủy Ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
48 (Nhóm bào ngư, linh chi) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
49 (Nhóm bào ngư, linh chi) Tổng số bào tử nấm men-mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
50 (Nem thịt) Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
51 (Nem thịt) Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
52 (Nem thịt) Cysteamin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
53 (Chả lụa) Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
54 (Chả lụa) Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
55 (Chả lụa) Salbutamol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
56 (Nước mắm) Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
57 (Nước mắm) Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
58 (Nước mắm) Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
59 Mẫu sản phẩm chuỗi cung ứng thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn (3 đợt/năm) - Chuỗi sẽ chứng nhận từ stt 59 đến 73:(Cơm dừa sấy giòn) Aflatoxin B1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
60 (Cơm dừa sấy giòn) Aflatoxin tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
61 (Cơm dừa sấy giòn) Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
62 (Cơm dừa sấy giòn) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
63 (Cơm dừa sấy giòn) Tổng số bào tử nấm men-mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
64 (Nấm bào ngư) Nhóm Lân Hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 1
65 (Nấm bào ngư) Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
66 (Nấm bào ngư) Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
67 (Nấm bào ngư) Thủy Ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
68 (Nấm bào ngư) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
69 (Mắm tôm, cá chẽm chà bông) Tổng số bào tử nấm men-mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
70 (Mắm tôm, cá chẽm chà bông) Tổng số vi khuẩn hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
71 (Mắm tôm, cá chẽm chà bông) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
72 (Mắm tôm, cá chẽm chà bông) Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
73 (Mắm tôm, cá chẽm chà bông) Thủy ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
74 Lấy mẫu giám sát ATTP sản phẩm được chứng nhận OCOP (01 đợt/năm) từ stt 74 đến 108: (Bưởi da xanh + mẫu rau) Nhóm Cúc tổng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
75 (Bưởi da xanh + mẫu rau) Nhóm Lân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
76 (Bưởi da xanh + mẫu rau) Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
77 (Bưởi da xanh + mẫu rau) Cadimi (3 mẫu rau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 3
78 (Bưởi da xanh + mẫu rau) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
79 (Nước màu dừa) Tổng số vi khuẩn hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
80 (Nước màu dừa) Coliform tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
81 (Nước màu dừa) E.coli Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
82 (Nước màu dừa) Staphylococcus aureus Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
83 (Nước màu dừa) Salmonella Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
84 (Nước màu dừa) Tổng số bào tử nấm men-mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
85 (Nước màu dừa) Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
86 (Nước màu dừa) Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
87 (Nước màu dừa) Thủy Ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
88 (Nước màu dừa) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
89 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Tổng số vi khuẩn hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
90 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Coliforms tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
91 (Xoài sấy + đu đủ sấy) E.coli Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
92 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Cl. perfringens Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
93 (Xoài sấy + đu đủ sấy) B.cereus Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
94 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Tổng số bào tử nấm men-mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
95 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Natri Benzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
96 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Kali sorbate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
97 (Xoài sấy + đu đủ sấy) Aflatoxin tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
98 (Mật ong) Tổng số vi khuẩn hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
99 (Mật ong) E.Coli Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
100 (Mật ong) Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
101 (Mật ong) Salmonella Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
102 (Mật ong) Staphylococcus aureus Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
103 (Mật ong) Nấm mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
104 (Mật ong) Nấm men Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
105 (Mật ong) Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
106 (Mật ong) Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
107 (Mật ong) Thủy Ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
108 (Mật ong) Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
109 Mẫu sản phẩm thủy sản (02 đợt/năm) từ stt 109 đến 115): Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 38
110 Nitrofuran (AOZ và AMOZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 38
111 Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 38
112 Natri benzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 20
113 Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
114 Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 22
115 Histamin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 3
116 Mẫu hàu, sò huyết thương phẩm (02 đợt/năm) từ stt 116 đến 123): Độc tố ASP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
117 Độc tố PSP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
118 Độc tố DSP (Lipophilic) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
119 Norovirus Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
120 E. coli Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
121 Salmonella Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
122 Chì (Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
123 Cadimi (Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->