Gói thầu: Gói thầu 3: Bão dưỡng, gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Bão dưỡng, gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi cục thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên giao cho chi cục kiểm ngư vùng V năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 13:56:00 đến ngày 2020-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,598,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phi kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Loại 25Pers, (mở phao bè, kiểm tra khoang nổi, value, thiết bị bên trong… đóng lại, sơn vỏ bè, tên tàu, số đăng kiểm…) | Phao bè | 14 | |
| 2 | Chi phi kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, test bộ nhà thủy tĩnh | Bộ | 14 | |
| 3 | Chi phi kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, bảo dưỡng | Phao bè | 14 | |
| 4 | Chi phi kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Phí ủy quyền của nhà sản xuất bè | Phao bè | 14 | |
| 5 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 350 | |
| 6 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Nước uống đóng túi bạc, TQ-500ml/túi | túi | 420 | |
| 7 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Hộp thuốc sơ cứu | Hộp | 14 | |
| 8 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Thuốc chống say sóng | viên | 2.100 | |
| 9 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Tín hiệu dù | Quả | 56 | |
| 10 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Tín hiệu đuốc | Quả | 84 | |
| 11 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Tín hiệu khói | Quả | 28 | |
| 12 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 56 | |
| 13 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Pin cho đèn pin Super | Viên | 14 | |
| 14 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 14 | |
| 15 | Vật tư, Thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 586 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 14 | |
| 16 | Phí vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tàu xe đi lại, vận chuyển vật tư thiết bị cho nhân viên (Sài Gòn – Phú Quốc) | Lượt | 4 | |
| 17 | Phí vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tháo dỡ bè iểm tra và lắp trở lại cho tàu | Phao bè | 2 | |
| 18 | Phí vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tháo dỡ bè về trạm kiểm tra, bảo dưỡng | Lần | 4 | |
| 19 | Phí vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí thuê trạm để kiểm tra, bảo dưỡng | Lần | 2 | |
| 20 | Phí vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí lưu trú, sinh hoạt cho nhân viên tại Phú Quốc | Ngày | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi