Gói thầu: Đánh giá chứng nhận lúa (gạo) hữu cơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Đánh giá chứng nhận lúa (gạo) hữu cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 17:05:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với điều kiện sản xuất của cơ sở gồm: Sổ tay chất lượng; các quy trình và quy định quản lý hoạt động; biểu mẫu theo dõi ghi chép; | Không yêu cầu | cơ sở | 18 | I/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 90 ha. 1/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ bao gồm: |
| 2 | Đào tạo lý thuyết và thực hành sản xuất nông nghiệp hữu cơ cho các hộ thành viên; cấp chứng chỉ tập huấn | Không yêu cầu | Cơ sở | 18 | I/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 90 ha. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ bao gồm: |
| 3 | Thiết kế, hoàn thiện và bàn giao sử dụng biển phân lô vùng sản xuất, vùng đệm; biển cảnh báo các loại; sổ ghi chép nhật ký đảm bảo sử dụng có hiệu quả; | Không yêu cầu | Cơ sở | 18 | I/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 90 ha. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ bao gồm: |
| 4 | Lập báo cáo đánh giá mối nguy và báo cáo đánh giá nội bộ; | Không yêu cầu | Cơ sở | 18 | I/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 90 ha. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ bao gồm: |
| 5 | Đánh giá chứng nhận chuyển đổi: Lập hồ sơ đăng ký, tổ chức đánh giá chứng nhận bởi tổ chức có năng lực theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP để đánh giá khách quan quá trình áp dụng; theo đuổi và khắc phục điểm không phù hợp cho đến khi được cấp chứng nhận (bao gồm chi phí trọn gói tiền công chuyên gia, đi lại, công tác phí và chi phí chứng nhận) | Không yêu cầu | Cơ sở | 18 | I/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 90 ha. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ bao gồm: |
| 6 | Đào tạo các yêu cầu (của tiêu chuẩn Organic cho các thành phần tham gia sản xuất | Không yêu cầu | Ngày | 12 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 7 | Đào tạo các hướng dẫn theo yêu cầu của tiêu chuẩn | Không yêu cầu | Ngày | 12 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào |
| 8 | Chi phí thuê hội trường, máy chiếu, in tài liệu đào tạo | Không yêu cầu | Ngày | 2 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 9 | Hướng dẫn xây dựng phần cứng đáp ứng theo yêu cầu của Quy trình sản xuất Organic: | Không yêu cầu | Ngày | 6 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 10 | Lập kế hoạch biên soạn hệ thống tài liệu Organic | Không yêu cầu | Ngày | 6 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. |
| 11 | Hướng dẫn áp dụng các tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn ghi chép hồ sơ và lưu hồ sơ | Không yêu cầu | Ngày | 40 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 12 | Đào tạo đánh giá nội bộ theo tiêu chuẩn Organic | Không yêu cầu | Ngày | 4 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 13 | Đánh giá thử trước khi đánh giá chứng nhận và hướng dẫn khắc phục các sai lỗi | Không yêu cầu | Ngày | 4 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 14 | Đăng ký đánh giá chính thức | Không yêu cầu | Ngày | 8 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 1/ Tư vấn, đào tạo |
| 15 | Hướng dẫn khắc phục các sai lỗi sau khi đánh giá chính thức | Không yêu cầu | Ngày | 8 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ |
| 16 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc tổng hợp | Không yêu cầu | Mẫu | 10 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 17 | Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 18 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 19 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 20 | Salmonella _(QCVN 8-3:2012/BYT) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 21 | E. coli_(QCVN 8-3:2012/BYT) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 22 | Asen ( As)_ (QCVN 8-2:2011/BYT) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 23 | Chì ( Pb)_ (QCVN 8-2:2011/BYT) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 24 | Cadimi(Cd)_ (QCVN 8-2:2011/BYT) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.1/ Mẫu sản phẩm (lấy theo sản phẩm)_ Dư lượng thuốc BVTV: Theo Qđ 46/2007/QĐ-BYT |
| 25 | Arsen (As) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 26 | Cadimi (Cd) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 27 | Chì (Pb) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 28 | Đồng (Cu) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 29 | Kẽm (Zn) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 30 | Crom (Cr) | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 31 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc tổng hợp | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 32 | Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 33 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ . 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 34 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 2/ Phân tích mẫu. 2.2/ Mẫu đất (lấy theo hecta)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 35 | Thuỷ ngân (Hg) | Không yêu cầu | Mẫu | 2 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 3/ Mẫu nước (lấy theo nguồn)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 36 | Cadimi (Cd) | Không yêu cầu | Mẫu | 2 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 3/ Mẫu nước (lấy theo nguồn)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 37 | Arsen (As) | Không yêu cầu | Mẫu | 2 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 3/ Mẫu nước (lấy theo nguồn)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 38 | Chì (Pb) | Không yêu cầu | Mẫu | 2 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 3/ Mẫu nước (lấy theo nguồn)_(theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT) |
| 39 | Chi phí đăng ký | Không yêu cầu | Ngày | 10 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 4/ Đánh giá chứng nhận năm 1 |
| 40 | Chi phí đánh giá chứng nhận: Đánh giá vùng sản xuất | Không yêu cầu | Ngày | 36 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ . 4/ Đánh giá chứng nhận năm 1 |
| 41 | Chi phí đánh giá chứng nhận: Xem xét hồ sơ ban đầu | Không yêu cầu | Ngày | 8 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ . 4/ Đánh giá chứng nhận năm 1 |
| 42 | Chi phí đánh giá chứng nhận:Thẩm xét hồ sơ đánh giá và ra quyết định cấp giấy chứng nhận | Không yêu cầu | Ngày | 14 | II/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm hữu cơ. 4/ Đánh giá chứng nhận năm 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi