Gói thầu: Bảo trì các nhà bảo vệ tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Bảo trì các nhà bảo vệ tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454425 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:23:00 đến ngày 2020-05-21 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,133,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 14,5363 | Nhà số 1 |
| 2 | Tháo dỡ đèn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 13 | Nhà số 1 |
| 3 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 8 | Nhà số 1 |
| 4 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 5 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 29,5573 | Nhà số 1 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 10 | Tháo dỡ vòi rửa hương sen hương sen | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 11 | Tháo dỡ bộ phụ kiện 6 món | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 71,023 | Nhà số 1 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 21,3952 | Nhà số 1 |
| 14 | Tháo dỡ hệ ốp cột ngoài nhà | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 7,5787 | Nhà số 1 |
| 15 | Bảo trì tường nhà bảo vệ ốp đá Marble | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 0,5294 | Nhà số 1 |
| 16 | Bảo trì sàn gạch | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 0,2955 | Nhà số 1 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 20,3061 | Nhà số 1 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 50,7169 | Nhà số 1 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 21,3952 | Nhà số 1 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao phẳng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 25,9433 | Nhà số 1 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3,614 | Nhà số 1 |
| 22 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 0 | Nhà số 1 |
| 23 | Bả tường, trần thạch cao | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 101,9755 | Nhà số 1 |
| 24 | Sơn trần, tường nhà, sơn 3 nước, màu trắng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 101,9755 | Nhà số 1 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax đặt góc | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 27 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inax | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 29 | Thay thế bộ phụ kiện 6 món nhà vệ sinh | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 30 | Cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 4,82 | Nhà số 1 |
| 31 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 4,82 | Nhà số 1 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 3 | Nhà số 1 |
| 33 | Vách bằng vách nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 7,5913 | Nhà số 1 |
| 34 | Lắp dựng vách bằng vách nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 7,5913 | Nhà số 1 |
| 35 | Cửa sổ bằng nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 2,125 | Nhà số 1 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 2,125 | Nhà số 1 |
| 37 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở quay 2 cánh S1 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 38 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở hất SW | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 39 | Thay mới hệ ốp cột bằng khung xương bọc tấm aluminium PE 3x0.21mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 7,5787 | Nhà số 1 |
| 40 | Dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | công | 2 | Nhà số 1 |
| 41 | Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 1,8484 | Nhà số 1 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đến bãi đổ thải bằng ô tô 5 tấn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | xe | 1 | Nhà số 1 |
| 43 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D100, loại PRDII100L6 6W | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 8 | Nhà số 1 |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần PLCA295L12 D300 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp tường PWLSE27/L 11W | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 1 |
| 46 | Lắp đặt các máng đèn tán quang âm trần PSFD318L30 3x10W | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 3 | Nhà số 1 |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường F-409MB | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 2 | Nhà số 1 |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Nhà số 1 |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Nhà số 1 |
| 51 | Đế âm tường cho thiết bị ổ cắm, công tắc | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 8 | Nhà số 1 |
| 52 | Lắp đặt at tô mát 1 pha 20A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 53 | Lắp đặt at tô mát 1 pha 16A cho điều hòa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió EVF24CUT7 gắn trần kích thước 250x250 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 1 |
| 55 | Tháo dỡ cửa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 15,6225 | Nhà số 2 |
| 56 | Tháo dỡ đèn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 12 | Nhà số 2 |
| 57 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 12 | Nhà số 2 |
| 58 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 59 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 60 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 37,8191 | Nhà số 2 |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 63 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 64 | Tháo dỡ vòi rửa hương sen hương sen | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 65 | Tháo dỡ bộ phụ kiện 6 món | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 96,4994 | Nhà số 2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 52,4476 | Nhà số 2 |
| 68 | Tháo dỡ hệ ốp cột ngoài nhà | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 7,5787 | Nhà số 2 |
| 69 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên nắp tủ điện | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 0,4675 | Nhà số 2 |
| 70 | Phá dỡ 5 viên gạch khác màu nền trong phòng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 1,8 | Nhà số 2 |
| 71 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3,471 | Nhà số 2 |
| 72 | Bảo trì tường nhà bảo vệ ốp đá Marble | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 0,5185 | Nhà số 2 |
| 73 | Bảo trì sàn gạch | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 0,3635 | Nhà số 2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 28,464 | Nhà số 2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 68,0354 | Nhà số 2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 52,4476 | Nhà số 2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm thạch cao phẳng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 34,3481 | Nhà số 2 |
| 78 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3,614 | Nhà số 2 |
| 79 | Bả tường và trần thạch cao | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 186,9091 | Nhà số 2 |
| 80 | Sơn trần, tường nhà, sơn 3 nước, màu trắng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 186,9091 | Nhà số 2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm cùng màu nền | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 34,3481 | Nhà số 2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3,471 | Nhà số 2 |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - âm bàn, dương vành | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 85 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inax | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 87 | Thay thế bộ phụ kiện 6 món nhà vệ sinh | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 88 | Cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 4,9 | Nhà số 2 |
| 89 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 4,9 | Nhà số 2 |
| 90 | Bộ phụ kiện của đi | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 3 | Nhà số 2 |
| 91 | Vách kính cố định, có cửa lùa khung nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 8,5975 | Nhà số 2 |
| 92 | Lắp đặt vách kính cố định, có cửa lùa khung nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 8,5975 | Nhà số 2 |
| 93 | Cửa sổ bằng nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 2,125 | Nhà số 2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xing fa, dày dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 2,125 | Nhà số 2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh S1 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất SW | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 97 | Thay mới hệ ốp cột bằng khung xương bọc tấm aluminium PE 3x0.21mm | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 7,5787 | Nhà số 2 |
| 98 | Dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | công | 2 | Nhà số 2 |
| 99 | Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 0,3242 | Nhà số 2 |
| 100 | Vận chuyển phế thải đi đến bãi đổ thải bằng ô tô 5 tấn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | xe | 1 | Nhà số 2 |
| 101 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150, loại PRDII155L12 12W | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 6 | Nhà số 2 |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần PLCA295L12 D300 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 1 | Nhà số 2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp tường PWLSE27/L 11W | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 2 | Nhà số 2 |
| 104 | Lắp đặt các máng đèn tán quang âm trần PSFD318L30 3x10W | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 3 | Nhà số 2 |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 2 | Nhà số 2 |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 6 | Nhà số 2 |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 2 | Nhà số 2 |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn 220/10A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 2 | Nhà số 2 |
| 110 | Đế âm tường cho thiết bị ổ cắm, công tắc | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 12 | Nhà số 2 |
| 111 | Lắp đặt máng ghen KT 30x14 bảo hộ dây dẫn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m | 5 | Nhà số 2 |
| 112 | Lắp đặt at tô mát 1 pha 20A | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 113 | Lắp đặt at tô mát 1 pha 16A cho điều hòa | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 114 | Lắp đặt Hộp attomat KT 25x20 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | hộp | 1 | Nhà số 2 |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần EVF24CUT7 kích thước 250x250 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1 | Nhà số 2 |
| 116 | Sơn mặt nắp tủ điện 2 nước | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 0,4675 | Nhà số 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi