Gói thầu: Gói thầu 02PTV: Trồng cây xanh và hệ thống tưới nước cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02PTV: Trồng cây xanh và hệ thống tưới nước cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514277 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 14:06:00 đến ngày 2020-05-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,309,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trồng cây ác ó( 40 cây/m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 246,7 | |
| 2 | Trồng cây chuỗi ngọc ( 40 cây/m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 590,53 | |
| 3 | Trồng cây hoa huỳnh anh cao 0,2-0,3m (mật độ 16 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 199,94 | |
| 4 | Trồng cây hoa hồng gương cao 0,2-0,3m (mật độ 16 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 199,94 | |
| 5 | Trồng cây hoa bụp cao 0,2-0,3m (mật độ 16 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 99,2 | |
| 6 | Trồng cây Mai tiểu thư cao 0,2-0,3m (mật độ 16 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 149,52 | |
| 7 | Trồng cây gấm đuôi lương ( cô tòng) 0,2-0,3m (mật độ 16 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 94,95 | |
| 8 | Trồng cây tường vi đỏ 0,5-0,7m (mật độ 4 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 18,1 | |
| 9 | Trồng cây mắt nai cao 0,2-0,3m (mật độ 25 cây/ m2) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 14,2 | |
| 10 | Trồng cây hoa tường vi hồng (mật độ 3 cây/ cụm) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 36 | |
| 11 | Trồng cây hoa mười giờ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 475,18 | |
| 12 | Trồng cây cỏ lá gừng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 2.350,97 | |
| 13 | Trồng cây cỏ nhung | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 473,44 | |
| 14 | Trồng cây Cọ Washington cao (tính cả lá) 2-2,5m, đk gốc 20-30cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 134 | |
| 15 | Trồng cây giáng hương đk 15-20cm, cao 4-5m | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 237 | |
| 16 | Trồng cây ngâu tạo tán tròn | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 8 | |
| 17 | Trồng cây chuông vàng đk 7-10cm, cao 3,5-4m | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 84 | |
| 18 | Đắp đất trồng cây dày 10cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 491,27 | |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện trong vòng 12 tháng(15 lần/tháng) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 73.690,05 | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong thời gian 03 tháng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 371 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong thời gian 09 tháng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 371 | |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m | 256 | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 42/34mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 25 | Lắp đặt racco nhựa PVC đk 42mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 27 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk 114/49mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 2,56 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 2,04 | |
| 30 | Lắp đặt côn giảm reng ngoài nhựa PVC đk 49/42mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 32 | Lắp đặt nắp bịt đáy nhựa PVC đk 114mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 33 | Lắp đặt thép V63x63 dày 5mm mạ kẽm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | kg | 23,12 | |
| 34 | Lắp đặt bu lông thép chữ U, L=60, D8mm, mạ kẽm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 16 | |
| 35 | Lắp đặt cáp treo máy bơm 6mm (gồm có ốc siết cáp) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m | 204 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m | 212 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 38 | Đào móng hố máy bơm rộng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 1,123 | |
| 39 | Xây thành hố máy bơm gạch bê tông 9x9x19 chiều dầy 10cm M75 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 0,72 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 0,259 | |
| 41 | SX bêtông tấm đan, trụ BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 0,216 | |
| 42 | SXLD cốt thép tấm đan, trụ BTCT đúc sẵn | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,04 | |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, trụ BTCT | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 0,039 | |
| 44 | Lắp tấm đan, trụ BTCT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 16 | |
| 45 | Trát thành hố máy bơm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 16 | |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm KT15x15x10cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 0,12 | |
| 49 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột DSTA 2x10mm2 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m | 12 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 9,065 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100m | 0,22 | |
| 52 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 27mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 44 | |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 34/27mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 30 | |
| 54 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 34/27mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 14 | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi