Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các Phần Lò hơi và thiết bị phụ, Phần chung NMNĐ Na Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333302-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các Phần Lò hơi và thiết bị phụ, Phần chung NMNĐ Na Dương
Số hiệu KHLCNT 20200331663
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 11:41:00 đến ngày 2020-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,595,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 BUỒNG LỬA
2 Lắp giàn giáo, sàn thao tác Lắp dựng dàn giáo trong buồng đốt (9,6m*5,3m*14 sàn )- chiều cao 29,48m m2 750
3 Tháo các cửa người chui buồng lửa, bộ phân ly, đường gió nóng A/B, đuôi lò và cửa người chui chân compact; Mỗi cửa 06 bu lông M16 cái 30
4 Vệ sinh sạch xỉ sàn đáy buồng lửa; kích thước 9,5x3m tấn 12,7
5 Tháo bảo ôn tường trái, tường phải vị trí ống sát mép bê tông; ht m2 20
6 Tháo bảo ôn tường trước vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); ht m2 50
7 Đục bê tông mái che chân compact A/B, miệng các vít cấp than, các vòi dầu, miệng các đường ống cấp đá vôi, gas outlet trái/phải; mái che chân compact 3,5 tấn/mái (gồm 2 mái); miệng vít cấp than 1,5 tấn/ vít (gồm 4 vít), 1 tấn/ miệng vòi dầu (03 vòi), gas outlet trái/phải 10x5m (gồm 2 bên) Tấn 26,5
8 Cắt tôn miệng các vít cấp than; cắt bỏ phần tôn chống mài mòn tại miệng các vít cấp than, kích thước 0,5x1m m2 1
9 Cắt ống sinh hơi tường trái, tường phải sát mép bê tông (10m/bên), vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); ht m 60
10 Cắt các vòi gió buồng lửa (100 cái). SUS310S Ф42,7xt3,6 cái 100
11 Vệ sinh toàn bộ bề mặt ống sinh hơi, buồng lửa, sàn đáy buồng lửa; ht m2 550
12 Đo chiều dày ống sinh hơi buồng lửa, bộ quá nhiệt cấp 2; Đo chiều dày ống sinh hơi buồng lửa, các bộ quá nhiệt, bộ hâm, đường ống buồng đối lưu. vị trí 402
13 Sang phanh ống sinh hơi tường trái, tường phải; ht mối 8
14 Hàn đắp các vị trí ống sinh hơi bị mài mòn, mài phẳng; 10x200mm tính bằng 1 mối hàn mối 800
15 Thay tôn miệng các vòi than; ht m2 1
16 Thay các ống đường ống cấp đá vôi, đường gió cấp 2; thay các đoạn tiếp giáp với buồng lửa. m 10
17 Hàn neo thép các vị trí đổ bê tông; Neo thép bên A cấp cái 350
18 Ghép cốp pha mái compact, vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2; ht m2 100
19 Gá, hàn ống sinh hơi tường trái, tường phải; Ống sinh hơi bên A cấp m 40
20 Gá, hàn ống sinh hơi vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); Ống sinh hơi bên A cấp m 20
21 Đổ bê tông mái compact, vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2, gas outlet trái/phải; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp Tấn 26,5
22 Thay thế các vòi gió sàn đáy buồng lửa; Vòi gió bên A cấp cái 100
23 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht lần 1
24 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 ĐƯỜNG GIÓ NÓNG A/B
25 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (KT 3mx7m) ht m2 21
26 Đục bê tông tường trái/phải, trần của đường gió nóng A/B; (63m2, dầy 300mm) ht tấn 43
27 Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt; Neo thép bên A cấp cái 250
28 Ghép cốp pha tường trái, phải; ht m2 58
29 Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 12
30 Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; Neo thép bên A cấp cái 50
31 Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; ht m2 58
32 Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 17
33 Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 125
34 Ghép cốp pha trần; ht m2 24
35 Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 6
36 Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 75
37 Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; ht m2 24
38 Đổ bê tông chịu nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 8
39 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
40 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 BỘ PHÂN LY A/B
41 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Bắc giáo kích thước 9,5mx4,3mx20m, chia làm 9 tầng giáo, bắc lên trên vành vortex) ht m2 370
42 Tháo bảo ôn đỉnh bộ phân ly A/B; ht m2 30
43 Đục bê tông trần của bộ phân ly A/B; ht m2 28
44 Đục bê tông nửa chu vi (phía gas outlet) cách trần 04 mét; ht m2 34
45 Vệ sinh tro, xỉ trong bộ phân ly A/B; ht tấn 1
46 Kiểm tra bề mặt bê tông toàn bộ 2 bộ phân ly; ht m2 500
47 Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường tiếp giáp gas outlet; Neo thép bên A cấp cái 400
48 Ghép cốp pha đổ bê tông tường; ht m2 35
49 Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 75
50 Ghép cốp pha lớp cách nhiệt trần; ht m2 30
51 Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 3
52 Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 75
53 Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; ht m2 30
54 Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 8
55 Tháo cốp pha; ht m2 95
56 Lắp bông bảo ôn, tôn bảo ôn phía trên. Bông bảo ôn bên A cấp m2 28
57 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
58 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 VÀNH VORTEX FINDER A/B
59 Lắp giàn giáo, sàn thao tác ht m2 16
60 Vệ sinh tro xỉ, bông gốm khe giãn nở; ht Lần 1
61 Cắt, nắn tôn các điểm vành vortex bị biến dạng; ht vị trí 10
62 Hàn lại các thanh chặn vành vortex; ht cái 10
63 Ép chặt, điền đầy bông gốm Ceramic Fiber vào khe giãn nở. Bông gốm ôn bên A cấp cuộn 4
64 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
65 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 TRIPPER COOLER A/B
66 Tháo cửa hộp gió ht cái 5
67 Tháo vòi gió ht cái 200
68 Lắp vòi gió mới Vòi gió bên A cấp cái 200
69 Lắp cửa hộp gió ht cái 5
70 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 TRANFERLINE A/B
71 Lắp giàn giáo, sàn thao tác ht m2 20
72 Cắt tôn vỏ ngoài phía và 2 cạnh bên; ht m2 4
73 Tháo mặt bích đường gió vào các vòi gió; ht cái 10
74 Đục, phá bê tông đường rút xỉ, bê tông phần ống nước vách lò (phần ăn khớp tranferline); ht tấn 3
75 Tháo các vòi gió. ht cái 10
76 Thông tắc, kiểm tra các vòi gió; ht cái 10
77 Hàn neo thép lớp bê tông ống nước buồng lửa (phần ăn khớp tranferline); Neo thép bên A cấp cái 50
78 Ghép cốp pha; ht m2 2
79 Đổ bê tông chịu nhiệt, tạo mặt phẳng ăn khớp mặt tranferline; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 0,2
80 Gá các vòi gió; ht cái 5
81 Ghép cốp pha, đổ bê tông chịu nhiệt phần đáy (đảm bảo độ dốc 60 từ buồng lửa sang stripper cooler; ht tấn 0,5
82 Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt ; Neo thép bên A cấp cái 50
83 Ghép cốp pha ống rút xỉ (vuông 200x200mm); ht m2 2
84 Đổ bê tông chịu nhiệt; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 1,3
85 Hàn kín vị trí tôn bao mặt trên (vị trí để nhồi bê tông); ht m2 0,7
86 Lắp mặt bích các đường gió vào vòi gió. ht cái 10
87 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
88 VAN CẤP NƯỚC CHÍNH ht Cái 1
89 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO HỘP GIÓ CẤP 2, KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO VÒI DẦU, KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA HỘP GIÓ CẤP 2 ID 1500: 1 cái ID 1200: 1 cái ID 300: 19 cái Khớp 21
90 BAO HƠI ht Cái 1
91 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 KẾT CẤU THÉP
92 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Lắp dựng giàn giáo theo chu vi quanh lò hơi từ cos PL 0m đến cos PL +44,5m; chiều cao tầng giáo 1,8÷2m.) ht m2 6.000
93 Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ bề mặt thép kết cấu, các bản mã (sử dụng máy phun cát hoặc máy cầm tay); ht m2 14.000
94 Sơn chống rỉ các bản mã và các vị trí kết cấu bị bong sơn, ăn mòn; Sơn bên A cấp m2 1.000
95 Sơn 02 lớp, mỗi lớp cách nhau tổi thiểu 08 giờ, đảm bảo độ dày 100µm. Sơn bên A cấp m2 1.000
96 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
97 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 THỔI BỤI XOAY BT-502-50-S
98 Tháo các mặt bích, chi tiết động cơ, hộp giảm tốc của thổi bụi ht bộ 32
99 Thay vòng bi, phớt chắn dầu, tổ hợp động cơ, hộp giảm tốc. Vật tư A cấp bộ 32
100 Thay ống thổi bụi (D60.5x4382, dày 5.5mm) Vật tư A cấp cái 7
101 Lắp cụm van hơi, Lắp đĩa xích truyền động của động cơ, hộp giảm tốc, Thay xích truyền động, thay công tắc hành trình. ht bộ 32
102 Thu dọn vệ sinh khu vực thi công và tổ chức nghiệm thu thiết bị ht Lần 1
103 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa: dụng cụ, vật tư để thi công, vệ sinh sạch sẽ toàn thiết bị trước khi đưa thiết bị ra TĐT. Và các công việc khác ht Lần 1 THỔI BỤI XOAY - TỊNH TIẾN BLR-522-50-S
104 Tháo các mặt bích, chi tiết động cơ, hộp giảm tốc của thổi bụi M16 Bộ 8
105 Thay vòng bi, phớt chắn dầu, tổ hợp động cơ, hộp giảm tốc, thay vòng bi ống thổi, thay bạc đồng ren thang. Vật tư A cấp Bộ 8
106 Lắp cụm van hơi, Lắp đĩa xích truyền động của động cơ, hộp giảm tốc, lắp xích truyền động, thay công tắc hành trình, Căn chỉnh mặt phẳng đĩa xích động cơ, hộp giảm tốc, căn chỉnh xích lai ht Bộ 8
107 Thu dọn vệ sinh khu vực thi công, tổ chức nghiệm thu ht Lần 1
108 VAN ĐIỀU KHIỂN KIỂU KHÍ NÉN 1HCB10AA101 ht Bộ 1
109 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa: dụng cụ, vật tư để thi công. Và các công việc khác ht Lần 1 ĐƯỜNG ỐNG XẢ ĐỌNG
110 Tháo bảo ôn đoạn đường ống, Cắt đường ống đầu ra, đầu vào van ht m 20
111 Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van, gá lắp căn chỉnh mối ghép ht đầu 6
112 Hàn liên kết các đoạn đường ống đầu ra, vào Ống thép, cút thép bên A cấp mối 6
113 Kiểm tra khuyết tật các mối hàn ht mối 6
114 Bọc bảo ôn đường ống ht m 20
115 Thu dọn vệ sinh khu vực thi công, tổ chức nghiệm thu ht Lần 1
116 ỐNG GÓP HƠI TỰ DÙNG ht HT 1
117 VAN PHUN GIẢM ÔN 1LBG03AA101 ht Bộ 1
118 VAN PHUN GIẢM ÔN 1LBG03AA111 ht Bộ 1
119 VAN XẢ ĐỌNG 1LBG05AA702 ht Bộ 1
120 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 ĐƯỜNG ỐNG XẢ ĐỌNG
121 Tháo bảo ôn đoạn đường ống, Cắt đường ống đầu ra, đầu vào van ht m 50
122 Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van, gá lắp căn chỉnh mối ghép ht đầu 10
123 Hàn liên kết các đoạn đường ống đầu ra, vào Vật tư A cấp mối 10
124 Kiểm tra khuyết tật các mối hàn ht mối 10
125 Bọc lại bảo ôn đường ống ht m2 15
126 Chạy thử, nghiệm thu ht Lần 1
127 Công việc thay cực phóng ht Lần 1
128 Công việc thay gia nhiệt sứ ht Lần 1
129 Công việc thay trục dẫn động búa gõ cực lắng, cực phóng ht Lần 1
130 Công việc thay vòng bi động cơ + hộp giảm tốc búa gõ cực phóng cực lắng ht Bộ 6
131 Công việc thay dầu máy biến áp NYTRO--10X ht Lần 1
132 Công việc thay sứ cách điện 110kV đầu ra thanh cái 110kV ht Quả 12
133 Công việc thay các thiết bị điện điều khiển trường lọc bụi ht HT 1
134 QUẠT GIÓ SƠ CẤP ht Cái 1
135 QUẠT GIÓ THỨ CẤP ht Cái 1
136 QUẠT KHÓI ht Cái 1
137 QUẠT CAO ÁP CHÈN TƯỜNG ht Cái 1
138 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 ỐNG KHÓI
139 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Lắp dựng giàn giáo theo chu vi quanh ống khói từ cos PL 0m đến cos PL +80,000m; chiều cao tầng giáo 1,8÷2m.) ht Lần 1
140 Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ bề mặt thép kết cấu, các bản mã (sử dụng máy phun cát hoặc máy cầm tay); ht m2 3.400
141 Sơn chống rỉ các bản mã và các vị trí kết cấu bị bong sơn, ăn mòn; Sơn bên A cấp m2 200
142 Sơn 02 lớp, mỗi lớp cách nhau tổi thiểu 08 giờ, đảm bảo độ dày 100µm. Sơn bên A cấp m2 3.200
143 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
144 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN ht Cái 1
145 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN ht Cái 1
146 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA BỘ SẤY GIÓ SƠ CẤP ht Cái 1
147 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO BỘ SẤY GIÓ THỨ CẤP ht Cái 1
148 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA BỘ SẤY GIÓ THỨ CẤP ht HT 1
149 Thay quạt cao áp đá vôi ht Lần 1 HỆ THỐNG CẤP ĐÁ VÔI LÒ 1
150 Thay van cổng nhánhA, B,van cấp đá vôi 1B ht Lần 1
151 Thay van quay đá vôi 2A ht Lần 1
152 Thay quạt hút silo đá vôi ht Lần 1
153 Thay xương túi lọc bụi và các báo mức ht Lần 1
154 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI TRO BAY LÒ 1
155 Lắp giàn giáo, sàn thao tác 5 vị trí bắc giáo Lần 1
156 Thay thế cụm van cổng ht Bộ 3
157 Tháo tách các bu lông liên kết ht HT 1
158 Lắp đặt hoàn thiện van cổng mơi Van cổng do bên A cấp Bộ 1
159 Thay thế các cụm van nhỏ và các chi tiết khác Van do bên A cấp HT 1
160 Thay thế đường ống vận chuyển xỉ và cút cong 90 độ Đường ống, cút do bên A cấp HT 1
161 Thay thế cút cong 90 độ 80A Cút cong do Bên A cấp HT 1
162 Nghiệm thu chạy thử hệ thống ht HT 1
163 Kiểm tra, thử toàn bộ chức năng, bảo dưỡng trước khi thực hiện sửa chữa TĐT hệ thống báo cháy ht lần 1 Hệ thống báo cháy
164 Thay thế toàn bộ đèn Exit Đèn Exit bên A cấp Bộ 83
165 Hộp báo cháy tổng hợp KSP-10HSDZ Hochiki: thay thế các hộp báo cháy hỏng theo biên bản giám định. Hộp báo cháy bên A cấp Hộp 10
166 Thay thế đầu báo khói ion Hochiki SIJ-E theo biên bản giám định. Đầu báo khói Bên A cấp Cái 34
167 Thay thế đầu báo khói quang điện Hochiki SLR-E(J) theo biên bản giám định. Đầu báo khói Bên A cấp Cái 89
168 Thay thế đầu báo nhiệt chống nổ Hochiki DCD-1E theo biên bản giám định. Đầu báo nhiệt Bên A cấp Cái 23
169 Thay thế đầu báo nhiệt chống nổ Hochiki FFH-1E theo biên bản giám định. Đầu báo nhiệt Bên A cấp Cái 50
170 Tủ báo cháy trung tâm Hochiki RPR-AAS: Thay thế pin dự phòng theo biên bản giám định. Pin dự phòng Bên A cấp Tủ 1
171 Tủ báo cháy khu vực Hochiki PRQ-ABW; HAQ-ABW: Thay thế pin dự phòng theo biên bản giám định. Pin dự phòng Bên A cấp Tủ 2
172 Thay thế Tủ chỉ báo cháy phù trợ Hochiki PXE-05GX Tủ bên A cấp Tủ 2
173 Kiểm tra, vận thử, bảo dưỡng toàn bộ các chức năng của hệ thống chữa cháy. ht lần 1 Hệ thống chữa cháy
174 Thay mới 04 bộ ắc quy dự phòng: DC24V (12x2); Công suất 17AH(20HR) của các tủ điều khiển chữa cháy sau: Tủ điều khiển chữa cháy Tua bin Máy 1; Tua bin máy 2; Tủ điều khiển chữa cháy bằng hóa chất khô; Tủ điều khiển chữa cháy Trạm dầu FO 08 bình Ắc quy 12v-20Ah Bên A cấp Khu vực 4
175 Thay mới 90 đầu phun Sprinkler tại các khu vực Trạm nghiền than (36 cái); Khu vực bảo vệ các vòi đốt dầu Lò 1 và Lò 2 (24 cái) ; Khu vực đỉnh băng tải BC4A (30 cái), BC4B. Đầu phun bên A cấp Cái 90
176 Thay mới Van tràn Deluge E-1 khu vực dầu FO Van tràn bên A cấp Cái 3
177 Đầu phun sương ZSTW-15 tại bể dầu FO, xuất xứ: Viking (Mỹ). Đầu phun bên A cấp Cái 42
178 Thay mới toàn bộ bơm bù Bơm bù bên A cấp Cái 1
179 Thay mới van 1 chiều bơm bù; Thay mới van cổng bơm bù; Thay mới đồng hồ áp suất bơm bù; Thay mới công tắc áp suất bơm bù Van, đồng hồ, công tắc do bên A cấp Cái 1
180 Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc ht Lần 1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM
181 Bảo dưỡng dàn dải nhiệt gió ht Bộ 2 Bộ OUTDOOR 1
182 Tháo tấm chắn vỏ máy ht Cái 8
183 Tháo và thay thế máy nén mới Máy nén Bên A cấp Cái 1
184 Bảo trì máy nén ht Cái 1
185 Tháo contactor chính cấp nguồn máy nén và thay thế mới Contactor Bên A cấp Cái 2
186 Tháo động cơ quạt và cánh quạt ht Cái 2
187 Thay mới đông cơ quạt gió Động cơ Bên A cấp Cái 2
188 Tháo bảo ôn đường ống nối bộ OUTDOOR - INDOOR, lắp bảo ôn mới Bảo ôn Bên A cấp mét 50
189 Thay phin lọc gas phin lọc Bên A cấp Cái 2
190 Nén thử kín và xử lý hở đường ông ht Hệ thống 1
191 Bảo trì, nạp bổ sung gas máy nén Gas bên A cấp Cái 2
192 Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor ht Hệ thống 2
193 Lắp tấm chắn vỏ máy mới ht Cái 8
194 Vệ sinh các đường ống dẫn ht Hệ thống 1
195 Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc ht Lần 1 Bộ OUTDOOR 2
196 Bảo dưỡng dàn dải nhiệt gió ht Bộ 2
197 Tháo tấm chắn vỏ máy ht Cái 8
198 Tháo và thay thế máy nén mới Máy nén Bên A cấp Cái 1
199 Bảo trì máy nén ht Cái 1
200 Tháo contactor chính cấp nguồn máy nén và thay thế mới Contactor Bên A cấp Cái 2
201 Tháo động cơ quạt và cánh quạt ht Cái 2
202 Thay mới đông cơ quạt gió Động cơ Bên A cấp Cái 2
203 Tháo bảo ôn đường ống nối bộ OUTDOOR - INDOOR, lắp bảo ôn mới Bảo ôn Bên A cấp mét 50
204 Thay phin lọc gas phin lọc Bên A cấp Cái 2
205 Nén thử kín và xử lý hở đường ông ht Hệ thống 1
206 Bảo trì, nạp bổ sung gas máy nén Gas bên A cấp Cái 2
207 Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor ht Hệ thống 2
208 Lắp tấm chắn vỏ máy mới ht Cái 8
209 Vệ sinh các đường ống dẫn ht Hệ thống 1
210 Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc ht Lần 1 Bộ INDOOR 1&2
211 Tháo dây curoa quạt gió ht Cái 4
212 Tháo động cơ quạt gió ht Cái 2
213 Tháo và thay vòng bi động cơ Vòng bi Bên A cấp Cái 4
214 Tẩm sấy cách điện động cơ ht Cái 2
215 Tháo và thay vòng bi quạt Vòng bi Bên A cấp Cái 4
216 Bảo trì dàn dải nhiệt ht Hệ thống 1
217 Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor ht Hệ thống 1
218 Vệ sinh các đường ống dẫn, các cửa gió ht Hệ thống 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->