Gói thầu: In biên bản, quyết định (ấn chỉ) năm 2020 của Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | In biên bản, quyết định (ấn chỉ) năm 2020 của Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405991 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:57:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 102 | Hàng mới 100% |
| 2 | Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 3 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 4 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 5 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | Hàng mới 100% |
| 6 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 7 | Quyết định kéo dài hoặc gia hạn thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 8 | Quyết định kéo dài hoặc gia hạn thời gian thẩm tra, xác minh | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 9 | Quyết định xử phạm vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | Hàng mới 100% |
| 10 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, giấy tờ tạm giữ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 11 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện hoặc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 90 | Hàng mới 100% |
| 12 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 13 | Biên bản kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | Hàng mới 100% |
| 14 | Biên bản lấy mẫu sản phẩm, hàng hóa | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 15 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | Hàng mới 100% |
| 16 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | Hàng mới 100% |
| 17 | Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | Hàng mới 100% |
| 18 | Biên bản bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | Hàng mới 100% |
| 19 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | Hàng mới 100% |
| 20 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 21 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 22 | Biên bản vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | Hàng mới 100% |
| 23 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy tờ tạm giữ theo thủ tục hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 24 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 25 | Biên bản tiêu hủy hoặc xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | Hàng mới 100% |
| 26 | Biên bản về việc tổ chức, cá nhân vi phạm không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | Hàng mới 100% |
| 27 | Biên bản xác minh hoặc làm việc | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 28 | Bảng kê tang vật, phương tiện, giấy tờ kèm theo | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | Hàng mới 100% |
| 29 | Phụ lục kèm theo | Đặc điểm chi tiết của hàng hóa xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi