Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511037-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA
Số hiệu KHLCNT 20200427675
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ của Trung tâm năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 15:16:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 483,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kéo lai dắt lên xuống triền đà Dịch vụ triền đà lần 2
2 Chi phí ngày nằm triền Dịch vụ triền đà ngày 6
3 Chi phí ngày lưu cầu Dịch vụ triền đà ngày 2
4 Chi phí nghiệm thu, thử ca nô Dịch vụ nghiệm thu lần 1
5 Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước Phần vỏ/ phần dưới mớn nước m2 36
6 Trám các điểm bị ăn mòn, rỗ cục bộ, mài phẳng bề mặt (tạm tính) Phần vỏ/ phần dưới mớn nước điểm 40
7 Sơn 01 lớp chống rỉ Phần vỏ/ phần dưới mớn nước m2 36
8 Sơn 02 lớp chống hà Phần vỏ/ phần dưới mớn nước m2 72
9 Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số (vật tư tính riêng) Phần vỏ/ phần dưới mớn nước cục 4
10 Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước Phần boong/trên mớn nước m2 40
11 Sơn chống rỉ 50% diện tích Phần boong/trên mớn nước m2 22
12 Sơn 02 lớp màu cam Phần boong/trên mớn nước m2 16
13 Sơn 02 lớp màu ghi Phần boong/trên mớn nước m2 12
14 Sơn 01 lớp màu trắng Phần boong/trên mớn nước m2 12
15 Thay mới be cao su chống va (bao gồm công và vật tư) Phần boong/trên mớn nước m 16
16 Thay mới cửa kính kín nước hai bên mạn cabin (bao gồm công và vật tư) Phần boong/trên mớn nước Bộ 4
17 Thay các gioăng cao su kín nước cửa chính trước và sau (bao gồm công và vật tư) Phần boong/trên mớn nước bộ 1
18 Thay mới tời cáp cầu đổ bộ (Vật tư dây cáp tính riêng) Phần boong/trên mớn nước bộ 1
19 Thay mới cụm mô tơ- gạt nước Phần boong/trên mớn nước bộ 1
20 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ loa công suất lớn (Nguồn, loa, âm ly, bao gồm công và vật tư) Phần boong/trên mớn nước Bộ 1
21 Thay mới bộ ghế ngồi bằng composite 2 bên khu vực phía sau cabin (theo mẫu, bao gồm công và vật tư) Phần boong/trên mớn nước Bộ 2
22 Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước Phần boong/trên mớn nước lần 1
23 Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần máy bơm 1
24 Kiểm tra cân chỉnh kim phun (thay mới 6 kim phun)(vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 6
25 Thay mới các buzi sấy buồng đốt (Vật tư buzi tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 6
26 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần máy cái 1
27 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm (vật tư cánh bơm tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 1
28 Vệ sinh hệ thông biển và hệ thống làm mát Sửa chữa/Phần máy hệ 1
29 Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm chống ăn mòn tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 2
30 Bảo dưỡng tua bin tăng áp và thay mới lọc gió tăng áp (vật tư lưới lọc tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 1
31 Thay mới dây curoa cam và cụm tăng chỉnh dây cam(vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần máy bộ 1
32 Thay mới cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính (vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 1
33 Thay mới cảm biến áp lực dầu nhờn (vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 1
34 Thay mới cảm biến nhiệt độ nước làm mát (vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần máy cái 1
35 Thay mới van hằng nhiệt Sửa chữa/Phần máy bộ 1
36 Thay mới van nước biển vào làm mát máy chính Sửa chữa/Phần máy cái 1
37 Thay mới bầu lọc nước biển vào làm mát máy chính (bao gồm lưới lọc Inox φ1.5) Sửa chữa/Phần máy cái 1
38 Thay mới su giảm chấn chân máy (Vật tư chân su tính riêng) Sửa chữa/Phần máy bộ 2
39 Thay mới dây curroa Sửa chữa/Phần máy sợi 2
40 Thay mới lọc thô, lọc tinh, lọc dầu nhờn Sửa chữa/Phần máy lần 1
41 Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát (vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần máy lần 1
42 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện ca nô Sửa chữa/Phần điện hệ 1
43 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần điện cái 1
44 Kiểm tra, bảo dưỡng đinamô (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần điện cái 1
45 Thay mới cụm dây điều khiển từ hộp điều khiển máy chính đến các bộ phận và các cảm biến (Vật tư cụm dây điều khiển tính riêng) Sửa chữa/Phần điện cụm 1
46 Thay mới các cực ắc quy khởi động (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần điện cái 4
47 Thay mới dây điện khởi động (vật tư dây điện và đầu cos tính riêng) Sửa chữa/Phần điện m 6
48 Thay mới công tắc ngắt mass (vật tư aptomat tính riêng) Sửa chữa/Phần điện bộ 1
49 Thay mới đèn cột, đèn xoay, còi điện, đèn pha (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần điện hệ 1
50 Thay mới ống bao trục các đăng (vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bộ 2
51 Thay mới vòng bi đỡ trục chân vịt, ổ bi chữ thập trục các đăng (Vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bộ 2
52 Bảo dưỡng bơm thủy lực lái (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bơm 1
53 Bảo dưỡng bơm ben thủy lực (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bơm 1
54 Thay mới đường ống dầu thủy lực lái Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bộ 2
55 Thay mới đường ống ben dầu thủy lực Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bộ 2
56 Phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt (bao gồm công và vật tư) Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số bộ 4
57 Thay mới ga, dây số ( vật tư tính riêng) Sửa chữa/Phần hệ thống lái, hộp số sợi 2
58 Bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC402 Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải cái 1
59 Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải cái 2
60 Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải cái 1
61 Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải cái 1
62 Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải cái 1
63 Sơn chống hà Interspeed 6400 Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 20
64 Sơn cam PHD260/PHA046 Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 10
65 Sơn trắng PHB000/PHA046 Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 10
66 Sơn chống rỉ ENA303/EGA303 Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 20
67 Sơn ghi PHL765/PHA046 Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 10
68 Dung môi pha sơn GTA007(chống hà) Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 5
69 Dung môi pha sơn GTA220(chống rỉ) Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 5
70 Dung môi pha sơn GTA733(sơn màu) Phục vụ sơn/ phần vỏ, boong lít 5
71 Nhớt máy Shell 15W-40 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số thùng 1
72 Nhớt thủy lực VG48 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số thùng 1
73 Nước làm mát FREEZE TONE Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số thùng 4
74 Lọc gió tua bin P/N: N51-14410-01 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
75 Cánh bơm nước biển P/N:6TA-12457-00 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
76 Dây ga P/N:CCX63217 và cơ cấu điều khiển Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số sợi 1
77 Cảm biến áp lực dầu nhờn P/N: 6TA-83651-00 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
78 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát P/N: 6TA-83651-00 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
79 Cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính P/N:6T0-83605-01 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
80 Cảm biến nâng hạ cụm chân vịt Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 2
81 Kim phun Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 6
82 Dây curoa P/N: 6TA-12444-00 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số sợi 2
83 Dây cam P/N: YU1-35681-90-65 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số sợi 1
84 Dây điện khởi động (1.10) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số m 6
85 Aptomat Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 1
86 Đầu cos điện các loại Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 22
87 Buzi sấy YU1-98506-40-31 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 6
88 Nhớt hộp số 90 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số thùng 1
89 Dây số P/N:6U0-48311-11 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số sợi 1
90 Ống bao trục các đăng 6U04586701 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 2
91 Vòng bi đỡ trục chân vịt Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 2
92 Van hằng nhiệt Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 1
93 Van nước biển làm mát máy chính (Van Inox ɸ 49) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
94 Bầu lọc nước biển làm mát máy chính (theo mẫu) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 1
95 Su giảm chấn chân máy 6TA-18611-00 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 2
96 Ổ bi chữ thập các đăng 6U1-45864-C0 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 2
97 Lọc thô Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 1
98 Lọc tinh Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 1
99 Lọc dầu nhờn Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 1
100 Cụm tăng dây cam P/N: YU1-35401-70-11 Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần máy, điện, hệ thống lái, hộp số bộ 1
101 Giẻ lau Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số kg 5
102 Keo Silicol đỏ Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số chai 3
103 Giấy nhám Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số tờ 20
104 Rulo lăn sơn các loại Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 10
105 Chổi sơn các loại Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số cái 10
106 Đá mài nhám Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số viên 15
107 Keo trám vỏ Cano ( A+B) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số bình 3
108 Keo Apolo ( Silicon) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số bình 2
109 Siêu sinh hàn các loại Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số sợi 10
110 Dây cáp cầu đổ bộ (φ 10) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số m 10
111 Dầu thử máy Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số lít 150
112 Kẽm sinh hàn nước làm mát Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số cục 4
113 Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số (Anode 6U3-45251-00; 6U0-45251-00) Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số cục 2
114 Kẽm chống ăn mòn vỏ Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/ phần boong, máy, điện, hệ thống lái, hộp số cục 2
115 Phí, lệ phí đăng kiểm (tạm tính) Dịch vụ Đăng kiểm tàu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->