Gói thầu: Gói thầu số 13: Hiệu chuẩn thiết bị Sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Hiệu chuẩn thiết bị Sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:49:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,632,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ ấm lạnh | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2;thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn (ở 9 vị trí) cụ thể như sau: 1.TBV12: 25 độ C và 30 độ C; 2. TBV66: 22 và 25 độ C | Cái | 2 | |
| 2 | Tủ ấm | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn (ở 9 vị trí) cụ thể như sau: 1.TBV-14: 37 độ C và 44 độ C; 2. TBV-15: 35 độ C và 46 độ C; 3.TBV-16 và TBV30: 41,5 độ C và 44 độ C; 4. TBV-27: 35 độ C và 41,5 độ C 5. TBV-27, TBV-34 và TBV-69: 30 độ C và 37 độ C. | Cái | 8 | |
| 3 | Nồi hấp thanh trùng | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Đồng hồ đo thời gian; Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn cụ thể như sau: 1.TBV-01: 115; 116 và 121 độ C trong 15 phút; 2. TBV-02: 121 độ C trong 30 phút; 3.TBV-62: 121 độ C trong 30 phút; 4. TBV-68:121 độ C trong 15 phút. | Cái | 4 | |
| 4 | Bể điều nhiệt | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn 41,5 độ C và 46,0 độ C. Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. | Cái | 2 | |
| 5 | Tủ sấy UF 260 plus | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Hiệu chuẩn tại nhiệt độ 165 độ C, kiểm tra độ lặp lại và chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ (ít nhất là 9 điểm). Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. | Cái | 1 | |
| 6 | Nhiệt ẩm kế | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Nhận và bàn giao nhiệt kế để hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Sai số nhiệt độ theo độ ẩm, sai số độ ẩm theo nhiệt độ phù hợp. Hiệu chuẩn nhiệt độ tại: 15; 20; 25 độ C. | Cái | 3 | |
| 7 | Nhiệt kế thủy tinh | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Nhận và bàn giao nhiệt kế để hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. Theo dải nhiệt độ của nhà hiệu chuẩn, trong đó phải hiệu chuẩn tại nhiệt độ cụ thể như sau: 1. DCV-04; DCV-05; DCV-10; DCV-13: 2,0 độ C; 5,0 độ C và 8,0 độ C; 2. DCV-18; DCV-26: 41,5 và 44 độ C; 3. DCV-06, DCV-33: 30 và 37 độ C; 4. DCV-07: 22 và 25 độ C; 5. DCV-08, DCV-15: 41,5 và 46 độ C; 6. DCV-09: 37 và 44 độ C; 7. DCV-11: 35 và 46 độ C; 8. DCV-12: 25 và 30 độ C; 9. DCV-14: 35; 41,5 độ C; 10. DCV-16: 4,0; 5,0; 22; 30; 35; 37; 46 độ C; 11. DCV-27, DCV-32: 2,0 độ C; 4,0 độ Cvà 5,0 độ C. | Cái | 18 | |
| 8 | Nhiệt kế Max (nhiệt kế vẩy) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Nhận và bàn giao nhiệt kế để hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn: 115; 116 và 121 độ C. Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. | Cái | 3 | |
| 9 | Tủ cấy (tủ an toàn sinh học cấp 2) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Đo tốc độ gió, cường độ đèn cực tím, cường độ đèn sáng, chỉ số tiểu phân, chỉ số độ ồn, tính toàn vẹn của màng lọc. | Cái | 1 | |
| 10 | Nhiệt kế hiện số Testo 925 (vi sinh) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; Nhận và bàn giao nhiệt kế để hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Theo dải nhiệt độ của nhà hiệu chuẩn và theo điểm nhiệt độ phù hợp theo mục đích sử dụng trong đó phải hiệu chuẩn tại: -18,0; -20,0; 2,0; 4,0; 5,0; 8,0; 22,0; 25,0; 30,0; 37,0; 41,5; 44,0 và 46,0 độ C và 165,0 độ C). Độ không đảm bảo đo mở rộng, số hiệu chính. | Cái | 1 | |
| 11 | Tủ sấy (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2.Kiểm tra độ lặp lại, chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ 50; 60; 70; 75; 103; 105 độ C | Cái | 2 | |
| 12 | Máy quang phổ UV-Vis | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2;Kiểm tra độ chính xác bước sóng (trong đó phải có thêm các điểm 412; 823; 538; 420; 820nm, 570); Kiểm tra độ truyền qua | Cái | 1 | |
| 13 | Nhiệt kế điện tử hiện số Testo 110, Testo 925 (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Testo 110: Độ không đảm bảo đo và độ lệch tại các giá trị nhiệt độ cụ thể: (-18; -20; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 37; 50; 60; 70; 75; 105 độ C). Testo 925: Độ không đảm bảo đo và độ lệch tại các giá trị nhiệt độ cụ thể: (-18; -20; 1; 2; 3; 4; 5;6; 7; 8; 37; 50; 60; 70; 75; 105; 165; 350; 420; 520; 550 độ C) | Cái | 2 | |
| 14 | Máy đo độ đục (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Hiệu chuẩn ở các điểm 0.02 NTU; 10.0 NTU; 1000 NTU | Cái | 1 | |
| 15 | Nhiệt ẩm kế (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Sai số nhiệt độ theo độ ẩm, sai số độ ẩm theo nhiệt độ phù hợp. | Cái | 8 | |
| 16 | Tủ sấy chân không (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Kiểm tra chênh lệch, độ ổn định/ độ biến động nhiệt độ và áp suất tại điểm sử dụng | Cái | 1 | |
| 17 | Nhiệt kế thủy ngân (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Độ không đảm bảo đo và độ lệch tại các giá trị nhiệt độ cụ thể (Trong đó phải có giá trị nhiệt độ ở 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 37; 50; 60; 75 độ C). | Cái | 5 | |
| 18 | Tủ ấm Incucell | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Hiệu chuẩn các điểm theo quy định | Cái | 1 | |
| 19 | Lò nung | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Kiểm tra chênh lệch, độ ổn định, độ đồng đều tại các nhiệt độ cài đặt (trong đó phải có các điểm nhiệt độ 350; 420; 450; 500; 520; 525; 550; 600; 800; 950) | Cái | 1 | |
| 20 | Cân phân tích CPA 224S (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 10mg; 50mg; 100mg; 500mg; 1g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. | Cái | 1 | |
| 21 | Cân kỹ thuật CP323S; CPA323S; PT610 (hóa) | Nhà thầu phải được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận; thực hiện trong vòng 7-10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2; Đối với cân CP323S và CPA 323S: Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 1g; 2g; 5g; 10g; 100g; 200g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. Đối với cân PT610: Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 200g; 500g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này | Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi