Gói thầu: Thuê dịch vụ vận chuyển cán bộ đi công tác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426424-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vận chuyển cán bộ đi công tác
Số hiệu KHLCNT 20200376825
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 10:35:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,270,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,050,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lộ trình/ Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ/ Thời gian dự kiến (đi về) Đơn vị tính/ Cự ly (km)/ tuyến (đi về) 0 Dòng này là tiêu tiêu đề của bảng Phạm vi cung cấp nhằm làm rõ hơn phần tiêu đề có sẵn của Web form trên hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia
2 Tuyến đường Quận Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Quận 12, Quận 9, Bình Chánh, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè 4 giờ 50.0 200 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
3 Tuyến đường Củ Chi 6 giờ 100.0 60 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
4 Tuyến đường Cần Giờ 01 ngày 140.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
5 Tuyến đường Thành phố (Nội Thành các quận còn lại) 4 giờ 40.0 20 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
6 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Singapore, Việt Hương 1, KCN Sóng Thần,Thủ Dầu Một, Chợ Bún, Sân golf Sông Bé, Hòa Lân, Chùa Bà, Suối lồ ô 5 giờ 100.0 30 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
7 Tuyến đường (Đồng Nai): Biên Hòa, KCN Amata 6 giờ 110.0 20 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
8 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Mỹ Phước, Việt Hương 2, Bến Cát, Tân Uyên, Bến Súc, Ngã tư Sở 7 giờ 130.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
9 Tuyến đường (Đồng Nai): Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch 6 giờ 130.0 40 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
10 Tuyến đường (Đồng Nai): Xuân Lộc, Tây Ninh: Đồng Xoài 01 ngày 260.0 25 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
11 Tuyến đường Thành phố Vũng Tàu, Long Hải, Lò Voi, Lộc An 01 ngày 240.0 60 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
12 Tuyến đường Thị Xã Bà Rịa, Long Sơn, Long Điền 01 ngày 220.0 20 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
13 Tuyến đường (Bình Thuận): Hàm Tân 01 ngày 320.0 5 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
14 Tuyến đường (Bình Thuận): Phan Thiết, Thầy Kiếm, Mũi Né, Tà Cú 01 ngày 420.0 100 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
15 Tuyến đường KCN Long Hậu Long An, Kho Q7, KCN Bình Chiểu, KCN Sóng Thần Bình Dương 01 ngày 100.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
16 Tuyến đường KCN Long Hậu Long An, Kho Q7, KCN Amanta, Long Thành Đồng Nai 01 ngày 130.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
17 Tuyến đường (Long An): Bến Lức, KCN Hải Sơn, KCN Long Hậu 5 giờ 60.0 250 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
18 Tuyến đường (Long An): Tân An, Thủ Thừa 01 ngày 100.0 30 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
19 Tuyến đường (Tiền Giang): Mỹ Tho, Tân Mỹ Chánh, Bình Đức 01 ngày 150.0 300 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
20 Tuyến đường (Tiền Giang): Cai Lậy, Kim Sơn, Song Thuận, Chợ Gạo 01 ngày 180.0 100 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
21 Tuyến đường (Tiền Giang): Gò Công, Mỹ Thuận 01 ngày 260.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
22 Tuyến đường (Bến Tre): Thành phố Bến Tre, Rạch Miểu, Châu Thành 01 ngày 180.0 25 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
23 Tuyến đường (Bến Tre): Mỏ Cày, Giồng Trôm, Chợ Lách, Hàm Luông, KCN An Hiệp 01 ngày 220.0 100 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
24 Tuyến đường (Bến Tre):  Ba Tri, Bình Đại 01 ngày 300.0 50 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
25 Tuyến đường Vĩnh Long 01 ngày 280.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
26 Tuyến đường Đồng Tháp, Cần Thơ 01 ngày 350.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
27 Tuyến đường Đức Hòa Long An, Bình Chánh HCM, KCN Tân Kim Cần Giuộc, Long An 01 ngày 100.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
28 Tuyến đường Bến Đá, KCN Đông Xuyên, Cảng Cát Lở, Khu vực Phước Cơ, Ẹo Ông Từ, Hải Đăng, Thị xã Bà Rịa, Lò Vôi 5 giờ 50.0 50 Đối với xe 5 chỗ Tp.Vũng Tàu đến các nơi
29 Tuyến đường Long Hải, Long Sơn, Phước Hải, Lộc An 6 giờ 80.0 170 Đối với xe 5 chỗ Tp.Vũng Tàu đến các nơi
30 Tuyến đường KCN Mỹ Xuân 01 ngày 150.0 20 Đối với xe 5 chỗ Tp.Vũng Tàu đến các nơi
31 Tuyến đường Quận Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Quận 12, Quận 9, Bình Chánh, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè 4 giờ 50.0 2 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi nội thành
32 Tuyến đường Củ Chi 6 giờ 100.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi nội thành
33 Tuyến đường Cần Giờ 01 ngày 140.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi nội thành
34 Tuyến đường Thành phố (Nội Thành các quận còn lại) 4 giờ 40.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi nội thành
35 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Singapore, Việt Hương 1, KCN Sóng Thần, Thủ Dầu Một, Chợ Bún, Sân golf Sông Bé, Hòa Lân, Chùa Bà, Suối lồ ô 5 giờ 100.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
36 Tuyến đường (Đồng Nai): Biên Hòa, KCN Amata 6 giờ 110.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
37 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Mỹ Phước, Việt Hương 2, Bến Cát, Tân Uyên, Bến Súc, Ngã tư Sở 7 giờ 130.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
38 Tuyến đường (Đồng Nai): Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch 6 giờ 130.0 2 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
39 Tuyến đường (Đồng Nai): Xuân Lộc, Tây Ninh: Đồng Xoài 01 ngày 260.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
40 Tuyến đường Thành phố Vũng Tàu, Long Hải, Lò Voi, Lộc An 01 ngày 240.0 2 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
41 Tuyến đường (Bình Thuận): Hàm Tân 01 ngày 320.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
42 Tuyến đường (Bình Thuận): Phan Thiết, Thầy Kiếm, Mũi Né, Tà Cú 01 ngày 420.0 2 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
43 Tuyến đường (Long An): Bến Lức, KCN Hải Sơn, KCN Long Hậu 5 giờ 60.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
44 Tuyến đường (Long An): Tân An, Thủ Thừa 01 ngày 100.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
45 Tuyến đường (Tiền Giang): Mỹ Tho, Tân Mỹ Chánh, Bình Đức 01 ngày 150.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
46 Tuyến đường (Tiền Giang): Cai Lậy, Kim Sơn, Song Thuận, Chợ Gạo 01 ngày 180.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
47 Tuyến đường (Tiền Giang): Gò Công, Mỹ Thuận 01 ngày 260.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
48 Tuyến đường (Bến Tre): Thành phố Bến Tre, Rạch Miểu, Châu Thành 01 ngày 180.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
49 Tuyến đường (Bến Tre): Mỏ Cày, Giồng Trôm, Chợ Lách, Hàm Luông, KCN An Hiệp 01 ngày 220.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
50 Tuyến đường (Bến Tre):  Ba Tri, Bình Đại 01 ngày 300.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
51 Tuyến đường Vĩnh Long 01 ngày 280.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
52 Tuyến đường Đồng Tháp, Cần Thơ 01 ngày 350.0 1 Đối với xe 7 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
53 Vận chuyển thùng mẫu từ Vũng Tàu về Hồ Chí Minh (271 Tô Ngọc Vân - P.Linh Đông - Thủ Đức - TP.HCM) không quan trọng kích thước thùng (trung bình khoảng 40x60 cm) thùng 794 Vận chuyển thùng mẫu
54 Phát sinh km đối với xe 5 chỗ Phát sinh km 23.000
55 Phát sinh km đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh km 220
56 Phát sinh giờ đối với xe 5 chỗ Phát sinh giờ 2.000
57 Phát sinh giờ đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh giờ 126
58 Phát sinh ngày đối với xe 5 chỗ Phát sinh ngày 3 Mỗi ngày được tính là: 10 giờ Giá phát sinh ngày đã bao gồm phí lưu đêm và được cộng thêm 30 km cho tuyến đường đang thực hiện
59 Phát sinh ngày đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh ngày 3 Mỗi ngày được tính là: 10 giờ Giá phát sinh ngày đã bao gồm phí lưu đêm và được cộng thêm 30 km cho tuyến đường đang thực hiện
60 Phát sinh qua đêm đối với xe 5 chỗ Phát sinh đêm 3
61 Phát sinh qua đêm đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh đêm 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->