Gói thầu: Bảo trì kết cấu thép mái tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528380-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tên gói thầu Bảo trì kết cấu thép mái tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Số hiệu KHLCNT 20200426697
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 10:14:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,344,158,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Phục vụ chiếu sáng)- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m 120 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Phục vụ thi công đánh gỉ, xiết bu lông, tính cho 4 máy, mỗi máy dây điện dài 40m)- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m 480 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
3 Lắp đặt ống luồn dây D20, bảo hộ dây dẫn- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m 600 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
4 Lắp đặt ống bạc mềm thông gió D200- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m 108 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
5 Lắp đặt quạt thông gió cấp khí tươi- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
6 Lắp đặt các đèn Led 50W (4m/ 1 bóng)- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm bộ 24 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
7 Lắp bảng điện cho mỗi dầm- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn.- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 8 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 6A cho đèn Led - Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A cho ổ cắm- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A cho quạt thông gió- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, attomat tổng cường độ dòng điện 50A- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
13 Tủ điện nhựa KT 400x400- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tủ 3 Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m
14 Tháo - lắp đường dây dẫn điện, ghen điện phục vụ thi công- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m 2.537 Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m
15 Tháo đèn cho 3 dầm thi công đầu tiên- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm bộ 24 Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m
16 Tháo - lắp bóng đèn Led 50W các dầm còn lại- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm bộ 200 Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m
17 Lắp đặt quạt thông gió cấp khí tươi- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 11 Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m
18 Tháo - lắp ống bạc mềm thông gió D200- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm md 789 Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m
19 Giáo típ D49 dày 1.2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm kg 2.026,2 Giáo phục vụ thi công đánh gỉ
20 Khóa giáo D49- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 1.140 Giáo phục vụ thi công đánh gỉ
21 Mâm dàn giáo bằng kim loại KT 360x1600*1.2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 234 Giáo phục vụ thi công đánh gỉ
22 Giáo típ D49 dày 2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm kg 1.517,28 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
23 Khóa giáo D49- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 233 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
24 Mâm dàn giáo bằng kim loại KT 360x1600*1.2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 62 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
25 Thang giáo- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm cái 6 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
26 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm thép có chiều cao thi công 2->3 m (tính từ cos 16m trở lên)- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 100m2 26,6475 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
27 Bạt chắn vật rơi và che chắn bụi công trình- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 930 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
28 Lưới chống an toàn chống vật rơi- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 384 Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công
29 Bốc xếp dụng cụ thi công xuống sảnh giao hàng- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +12.00
30 Vận chuyển giáo tuýp từ sảnh vào thang trở hàng- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +12.00
31 Vận chuyển giáo tuýp bằng thang trở hàng lên vị trí tập kết cos +12.00- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +12.00
32 Vận chuyển giáo tuýp từ cửa thang chở hàng đến điểm tập kết dầm DT14 (Trục 2W-4W)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W)
33 Vận chuyển giáo túyp di chuyển từ điểm tập kết dầm DT14 đến điểm tập kết dầm DT13 (trục 2W-4W) (khoảng cách mỗi dầm 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 3,8979 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W)
34 Vận chuyển giáo tuýp di chuyển từ điểm tập kết dầm DT13 đến điểm tập kết dầm DT12 (Trục 2W-4W) (Khoảng cách mỗi dầm là 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 1,9489 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W)
35 Vận chuyển giáo tuýp tịnh tiến từ dầm DT14, DT13, DT12 (2W-4W) đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) các dầm còn lại (Khoảng cách mỗi lần di chuyển từ dầm này sang dầm kia là 49,5m - có 2 lượt tịnh tiến)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W)
36 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống cho 8 dầm DT14 đến dầm DT7 (2W-4W)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W)
37 Vận chuyển giáo tuýp từ dầm DT7 đến vị trí cửa thăm dầm DT3, quãng đường vận chuyển là 66m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công dầm DT3
38 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công dầm DT3
39 Vận chuyển giáo tuýp thi công dọc dầm DT3 (từ đầu trục 5W-5E). Quãng đường vận chuyển (130,25-31*3 = 37,25m)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công dầm DT3
40 Vận chuyển khối lượng giáo D49, 2mm dùng để lắp dựng khung giáo từ sảnh giao hàng lên cos +12.00 - Vị trí dưới lỗ thăm dầm DT8, quãng đường di chuyển là 110m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 1,5173 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
41 Vận chuyển giáo tuýp D49, 1,2mm từ dầm DT3 đến điểm tập kết dầm DT8. Quãng đường di chuyển là 82,5m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
42 Vận chuyển giáo túyp D49, 1,2mm di chuyển từ điểm tập kết dầm DT8 đến điểm tập kết dầm DT9 (khoảng cách mỗi dầm 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 3,8979 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
43 Vận chuyển giáo tuýp D49, 1,2mm di chuyển từ điểm tập kết dầm DT9 đến điểm tập kết dầm DT10 (Khoảng cách mỗi dầm là 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 1,9489 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
44 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +12.00 lên cos +26.00, chiều cao chuẩn 3,6m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 100m2 0,36 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
45 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +12.00 lên cos +26.00, chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 100m2 4,32 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
46 Vận chuyển giáo tuýp D49, 1,2mm từ cos +12.00 lên cos +26.00 hai lượt lên và xuống- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
47 Tháo dỡ tấm trần nhôm tại 3 điểm để lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 18 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
48 Lắp đặt hoàn thiện lại 3 điểm có trần nhôm- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 18 Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10
49 Vận chuyển giáo dầm từ DT8, DT9, DT10 đến dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E). Quãng đường di chuyển là 66m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E)
50 Vận chuyển giáo dầm từ DT12, DT13, DT14 (2E-4E) đến dầm DT9, DT10, DT11 (2E-4E). Quãng đường di chuyển là 49,5m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E)
51 Vận chuyển giáo dầm từ DT9, DT10, (2E-4E). đến dầm DT7, DT8(2E-4E). Quãng đường di chuyển là 33m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 3,8979 Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E)
52 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống cho 8 dầm DT14 đến dầm DT7 (2E-4E) Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E)
53 Vận chuyển giáo về điểm tập kết tại sảnh chiếu nghỉ của thang bộ cos +12.00. Quãng đường trung bình 60m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E)
54 Vận chuyển giáo từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ 15m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
55 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +0.00 lên cos +16.00, chiều cao chuẩn 3,6m, tính cho 13 điểm bắc giáo- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 100m2 0,36 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
56 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +0.00 lên cos +16.00, chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm, tính cho 13 điểm bắc giáo- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 100m2 4,32 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
57 Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống, tính cho 13 điểm bắc giáo- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 5,8468 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
58 Vận chuyển giáo từ dầm DT6 (2W-4W) sang DT6 (2W-2E) và DT6 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
59 Vận chuyển giáo từ dầm DT6 sang dầm DT5, quãng đường vận chuyển 16,5m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
60 Vận chuyển giáo từ dầm DT5 (2W-4W) sang DT5 (2W-2E) và DT5 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
61 Vận chuyển giáo từ dầm DT5 sang dầm DT4, quãng đường vận chuyển 16,5m Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
62 Vận chuyển giáo từ dầm DT4 (2W-4W) sang DT4 (2W-2E) và DT4 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
63 Vận chuyển giáo từ dầm DT4 sang dầm DT2, quãng đường vận chuyển 33m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
64 Vận chuyển giáo từ dầm DT2 (2W-4W) sang DT2 (2W-2E) và DT2 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
65 Vận chuyển giáo từ dầm DT2 sang dầm DT1, quãng đường vận chuyển 16,5m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ
66 Vận chuyển giáo tuýp từ điểm tập kết cos +0.00 về sảnh giao hàng, quãng đường di chuyển 231m- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
67 Vận chuyển giáo tuýp bằng gánh vác bộ từ điểm tập kết tại sảnh giao hàng lên xe- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 7,3641 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
68 Tháo dỡ tấm trần nhôm tại 5 điểm để lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 30 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
69 Lắp đặt hoàn thiện lại 5 điểm có trần nhôm- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 30 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
70 Tháo dỡ tấm trần thạch cao tại 8 điểm để lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 48 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
71 Hoàn thiện lại 8 tấm thạch cao tháo dỡ tại 8 điểm lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 48 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
72 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 8 vị trí lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 48 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
73 Sơn trần thạch cao trong đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 8 vị trí lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 48 Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong
74 Đục tẩy rỉ kết cấu thép trong lòng mái vòm không gian hẹp Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 3.652,693 Công tác thi công
75 Vệ sinh bề mặt kết cấu thép Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 3.652,693 Công tác thi công
76 Siết bu lông bằng cà lê lực Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm con 14.354 Công tác thi công
77 Thay thế bu lông han rỉ - bu lông 8.8 M30x140 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm con 398 Công tác thi công
78 Sơn chống gỉ sắt thép các loại - 3 nước, sơn trực tiếp lên bề mặt kết cấu thép trong lòng mái vòm không gian hẹp Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m2 3.652,693 Công tác thi công
79 Bốc xếp, vận chuyển sơn, xăng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 1,2748 Công tác thi công
80 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - dụng cụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 1,2748 Công tác thi công
81 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - dụng cụ thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm tấn 1,2748 Công tác thi công
82 Bốc xếp đóng bao các loại phế thải sau thi công Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m3 10,6527 Công tác thi công
83 Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m3 10,6527 Công tác thi công
84 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m3 10,6527 Công tác thi công
85 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m3 10,6527 Công tác thi công
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m3 10,6527 Công tác thi công
87 Vận chuyển phế thải tiếp 21km (đến bãi đổ thải Nguyên Khê - Đông Anh) bằng ô tô 7 tấn Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm m3 10,6527 Công tác thi công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->