Gói thầu: Bảo trì kết cấu thép mái tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Bảo trì kết cấu thép mái tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426697 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 10:14:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,344,158,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Phục vụ chiếu sáng)- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m | 120 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Phục vụ thi công đánh gỉ, xiết bu lông, tính cho 4 máy, mỗi máy dây điện dài 40m)- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m | 480 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20, bảo hộ dây dẫn- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m | 600 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 4 | Lắp đặt ống bạc mềm thông gió D200- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m | 108 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió cấp khí tươi- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 6 | Lắp đặt các đèn Led 50W (4m/ 1 bóng)- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 24 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 7 | Lắp bảng điện cho mỗi dầm- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn.- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 8 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 6A cho đèn Led - Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A cho ổ cắm- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A cho quạt thông gió- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, attomat tổng cường độ dòng điện 50A- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 13 | Tủ điện nhựa KT 400x400- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tủ | 3 | Cho 3 dầm đầu tiên - Chiều dài trung bình mỗi dầm là 31m |
| 14 | Tháo - lắp đường dây dẫn điện, ghen điện phục vụ thi công- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m | 2.537 | Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m |
| 15 | Tháo đèn cho 3 dầm thi công đầu tiên- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 24 | Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m |
| 16 | Tháo - lắp bóng đèn Led 50W các dầm còn lại- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | bộ | 200 | Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió cấp khí tươi- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 11 | Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m |
| 18 | Tháo - lắp ống bạc mềm thông gió D200- Công tác chuẩn bị phục vụ thi công: Chiếu sáng, thông gió | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | md | 789 | Cho 11 dầm còn lại (NC + MTC): Tổng chiều dài cần đánh gỉ là 897m |
| 19 | Giáo típ D49 dày 1.2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | kg | 2.026,2 | Giáo phục vụ thi công đánh gỉ |
| 20 | Khóa giáo D49- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 1.140 | Giáo phục vụ thi công đánh gỉ |
| 21 | Mâm dàn giáo bằng kim loại KT 360x1600*1.2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 234 | Giáo phục vụ thi công đánh gỉ |
| 22 | Giáo típ D49 dày 2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | kg | 1.517,28 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 23 | Khóa giáo D49- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 233 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 24 | Mâm dàn giáo bằng kim loại KT 360x1600*1.2mm- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 62 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 25 | Thang giáo- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | cái | 6 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm thép có chiều cao thi công 2->3 m (tính từ cos 16m trở lên)- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 26,6475 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 27 | Bạt chắn vật rơi và che chắn bụi công trình- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 930 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 28 | Lưới chống an toàn chống vật rơi- Chuẩn bị dàn giáo phục vụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 384 | Giáo phục vụ vận chuyển vật tư từ cốt 0.00 lên vị trí thi công |
| 29 | Bốc xếp dụng cụ thi công xuống sảnh giao hàng- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +12.00 |
| 30 | Vận chuyển giáo tuýp từ sảnh vào thang trở hàng- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +12.00 |
| 31 | Vận chuyển giáo tuýp bằng thang trở hàng lên vị trí tập kết cos +12.00- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +12.00 |
| 32 | Vận chuyển giáo tuýp từ cửa thang chở hàng đến điểm tập kết dầm DT14 (Trục 2W-4W)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) |
| 33 | Vận chuyển giáo túyp di chuyển từ điểm tập kết dầm DT14 đến điểm tập kết dầm DT13 (trục 2W-4W) (khoảng cách mỗi dầm 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 3,8979 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) |
| 34 | Vận chuyển giáo tuýp di chuyển từ điểm tập kết dầm DT13 đến điểm tập kết dầm DT12 (Trục 2W-4W) (Khoảng cách mỗi dầm là 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 1,9489 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) |
| 35 | Vận chuyển giáo tuýp tịnh tiến từ dầm DT14, DT13, DT12 (2W-4W) đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) các dầm còn lại (Khoảng cách mỗi lần di chuyển từ dầm này sang dầm kia là 49,5m - có 2 lượt tịnh tiến)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) |
| 36 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống cho 8 dầm DT14 đến dầm DT7 (2W-4W)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 bằng thang dây: Thi công các dầm từ DT14, DT13, DT12 đến dầm DT8, DT7 (2W-4W) |
| 37 | Vận chuyển giáo tuýp từ dầm DT7 đến vị trí cửa thăm dầm DT3, quãng đường vận chuyển là 66m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công dầm DT3 |
| 38 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công dầm DT3 |
| 39 | Vận chuyển giáo tuýp thi công dọc dầm DT3 (từ đầu trục 5W-5E). Quãng đường vận chuyển (130,25-31*3 = 37,25m)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công dầm DT3 |
| 40 | Vận chuyển khối lượng giáo D49, 2mm dùng để lắp dựng khung giáo từ sảnh giao hàng lên cos +12.00 - Vị trí dưới lỗ thăm dầm DT8, quãng đường di chuyển là 110m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 1,5173 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 41 | Vận chuyển giáo tuýp D49, 1,2mm từ dầm DT3 đến điểm tập kết dầm DT8. Quãng đường di chuyển là 82,5m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 42 | Vận chuyển giáo túyp D49, 1,2mm di chuyển từ điểm tập kết dầm DT8 đến điểm tập kết dầm DT9 (khoảng cách mỗi dầm 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 3,8979 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 43 | Vận chuyển giáo tuýp D49, 1,2mm di chuyển từ điểm tập kết dầm DT9 đến điểm tập kết dầm DT10 (Khoảng cách mỗi dầm là 16,5m)- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 1,9489 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 44 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +12.00 lên cos +26.00, chiều cao chuẩn 3,6m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 0,36 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 45 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +12.00 lên cos +26.00, chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 4,32 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 46 | Vận chuyển giáo tuýp D49, 1,2mm từ cos +12.00 lên cos +26.00 hai lượt lên và xuống- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 47 | Tháo dỡ tấm trần nhôm tại 3 điểm để lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 18 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 48 | Lắp đặt hoàn thiện lại 3 điểm có trần nhôm- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 18 | Vận chuyển giáo dầm từ DT3 đến thi công các dầm DT8, DT9, DT10 |
| 49 | Vận chuyển giáo dầm từ DT8, DT9, DT10 đến dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E). Quãng đường di chuyển là 66m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E) |
| 50 | Vận chuyển giáo dầm từ DT12, DT13, DT14 (2E-4E) đến dầm DT9, DT10, DT11 (2E-4E). Quãng đường di chuyển là 49,5m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E) |
| 51 | Vận chuyển giáo dầm từ DT9, DT10, (2E-4E). đến dầm DT7, DT8(2E-4E). Quãng đường di chuyển là 33m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 3,8979 | Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E) |
| 52 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống cho 8 dầm DT14 đến dầm DT7 (2E-4E) | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E) |
| 53 | Vận chuyển giáo về điểm tập kết tại sảnh chiếu nghỉ của thang bộ cos +12.00. Quãng đường trung bình 60m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển giáo đến thi công các dầm DT12, DT13, DT14 (2E-4E) |
| 54 | Vận chuyển giáo từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ 15m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 55 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +0.00 lên cos +16.00, chiều cao chuẩn 3,6m, tính cho 13 điểm bắc giáo- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 0,36 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 56 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giáo tuýp D49, 2mm từ cos +0.00 lên cos +16.00, chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm, tính cho 13 điểm bắc giáo- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100m2 | 4,32 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 57 | Vận chuyển giáo từ cos 0.00 lên cos +16.00 hai lượt lên và xuống, tính cho 13 điểm bắc giáo- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 5,8468 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 58 | Vận chuyển giáo từ dầm DT6 (2W-4W) sang DT6 (2W-2E) và DT6 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 59 | Vận chuyển giáo từ dầm DT6 sang dầm DT5, quãng đường vận chuyển 16,5m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 60 | Vận chuyển giáo từ dầm DT5 (2W-4W) sang DT5 (2W-2E) và DT5 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 61 | Vận chuyển giáo từ dầm DT5 sang dầm DT4, quãng đường vận chuyển 16,5m | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 62 | Vận chuyển giáo từ dầm DT4 (2W-4W) sang DT4 (2W-2E) và DT4 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 63 | Vận chuyển giáo từ dầm DT4 sang dầm DT2, quãng đường vận chuyển 33m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 64 | Vận chuyển giáo từ dầm DT2 (2W-4W) sang DT2 (2W-2E) và DT2 (2E-4E), Chiều dài chi chuyển tính trung bình là 100m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 65 | Vận chuyển giáo từ dầm DT2 sang dầm DT1, quãng đường vận chuyển 16,5m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Vận chuyển toàn bộ giáo (D49, 2mm và D49, 1,2mm) từ cos +12.00 xuống cos 0.00 bằng thang bộ |
| 66 | Vận chuyển giáo tuýp từ điểm tập kết cos +0.00 về sảnh giao hàng, quãng đường di chuyển 231m- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 67 | Vận chuyển giáo tuýp bằng gánh vác bộ từ điểm tập kết tại sảnh giao hàng lên xe- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 7,3641 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 68 | Tháo dỡ tấm trần nhôm tại 5 điểm để lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 30 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 69 | Lắp đặt hoàn thiện lại 5 điểm có trần nhôm- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 30 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 70 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao tại 8 điểm để lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 48 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 71 | Hoàn thiện lại 8 tấm thạch cao tháo dỡ tại 8 điểm lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 48 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 72 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 8 vị trí lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 48 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 73 | Sơn trần thạch cao trong đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 8 vị trí lên khu vực thi công- Vận chuyển giáo thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 48 | Thu hồi giáo và vật tư thi công về điểm tập kết sau khi thi công xong |
| 74 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép trong lòng mái vòm không gian hẹp | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3.652,693 | Công tác thi công |
| 75 | Vệ sinh bề mặt kết cấu thép | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3.652,693 | Công tác thi công |
| 76 | Siết bu lông bằng cà lê lực | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | con | 14.354 | Công tác thi công |
| 77 | Thay thế bu lông han rỉ - bu lông 8.8 M30x140 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | con | 398 | Công tác thi công |
| 78 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại - 3 nước, sơn trực tiếp lên bề mặt kết cấu thép trong lòng mái vòm không gian hẹp | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m2 | 3.652,693 | Công tác thi công |
| 79 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, xăng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 1,2748 | Công tác thi công |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - dụng cụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 1,2748 | Công tác thi công |
| 81 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - dụng cụ thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | tấn | 1,2748 | Công tác thi công |
| 82 | Bốc xếp đóng bao các loại phế thải sau thi công | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 10,6527 | Công tác thi công |
| 83 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 10,6527 | Công tác thi công |
| 84 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 10,6527 | Công tác thi công |
| 85 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 10,6527 | Công tác thi công |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 10,6527 | Công tác thi công |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km (đến bãi đổ thải Nguyên Khê - Đông Anh) bằng ô tô 7 tấn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | m3 | 10,6527 | Công tác thi công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi