Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Phần Tuabin và các thiết bị phụ NMNĐ Na Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Phần Tuabin và các thiết bị phụ NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331663 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 08:46:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,980,438,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp sàn thao tác xung quanh Tuabin: Các tấm sạp sắt phải được buộc vào giáo ống bằng dây thừng công nghiệp F6 dùng để làm sàn thao tác (sàn đi lại). | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | TUABIN TỔ MÁY SỐ 1 |
| 2 | Tháo bảo ôn phần Tuabin: | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 3 | Tháo thiết bị điện và thiết bị đo lường | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 4 | Tháo đường ống dầu bôi trơn: | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 5 | Tháo đường ống dầu điều khiển: | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 6 | Tháo động cơ vần trục. | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 7 | Tháo gối ổ số 1: | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 8 | Tháo gối ổ số 2 | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 9 | Tháo mặt bích đường đường ống van Stop | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 10 | Tháo gối ổ số 1 (máy phát) | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 11 | Tháo bu lông khớp nối: | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra độ đồng tâm Tuabin và máy phát | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 13 | Kiểm tra độ di trục Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 14 | Tháo vỏ ngoài nửa trên Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 15 | Tháo vỏ trong nửa trên Tuabin phần cao - trung áp | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 16 | Đo các khe hở Seal fins Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 17 | Tháo vỏ trong nửa dưới Tuabin phần cao - trung áp | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 18 | Kiểm tra các chi tiết | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng các chi tiết | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 20 | Phun cát làm sạch các cáu cặn bám trên bề mặt cánh tính, cánh động Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 21 | Kiểm tra chiều cao Seal fins Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 22 | Thay Seal fins Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 23 | Lắp tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 24 | Căn chỉnh Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 25 | Sửa chữa các thiết bị khác | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 26 | Tháo sàn thao tác, palăng | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 27 | Khóa phiếu công tác và chạy thử thiết bị | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 28 | Công tác tháo máy phát, đưa rotor ra ngoài | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 1 |
| 29 | Công tác kiểm tra bảo dưỡng | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | THÁO LẮP BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT |
| 30 | Công tác thí nghiệm | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 31 | Công tác đưa rotor vào, lắp lại máy phát | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 32 | Công tác hoàn thiện | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 33 | Hạng mục thí nghiệm khởi động | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 34 | Công tác tháo và bảo quản các điểm đo tuabin máy phát | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | THÁO LẮP VÀ HIỆU CHỈNH CÁC ĐIỂM ĐO |
| 35 | Công tác lắp hiệu chỉnh các điểm đo tuabin máy phát | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 36 | chuyên gia Tháo lắp tuabin- Tuabin TFA | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | công | 27 | CHUYÊN GIA CHÍNH HÃNG |
| 37 | Chuyên gia Tiện, thay thế sealfin roto | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | công | 8 | |
| 38 | Chuyên gia Tiện, thay thế sealfin stato | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | công | 8 | |
| 39 | Chuyên gia máy phát | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | công | 27 | |
| 40 | Chụp ảnh bức xạ công nghiệp vị trí lưỡi cắt gió trên cánh tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | Phim 100x400 | 400 | KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY TẦNG CÁNH |
| 41 | Kiểm tra không phá hủy bề mặt tầng cánh số 39,40 bằng phương pháp kiểm tra từ tính | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | cánh | 400 | |
| 42 | Kiểm tra thẩm thấu gối bạc bằng phương pháp PT | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 43 | Siêu âm (UT) lưỡi cắt gió cánh Tuabin | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | cánh | 400 | |
| 44 | Siêu âm (UT) các nửa khối bạc | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 45 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP TỔ MÁY SỐ 1 |
| 46 | Sửa chữa bình khử khí | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | |
| 47 | Bảo dưỡng các bình gia nhiệt cao áp 1/2. | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 48 | Sửa chữa, bảo dưỡng bể chứa nước ngưng | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bể | 1 | HỆ THỐNG NƯỚC NGƯNG TỔ MÁY SỐ 1 |
| 49 | Sửa chữa bình ngưng | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | |
| 50 | Sửa chữa bơm chuyển nước ngưng | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 51 | Bơm ngưng 1A | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 52 | Sửa chữa bình gia nhiệt hạ áp | Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi