Gói thầu: Gói thầu số 5: Bồi dưỡng kiến thức cho các hộ kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Bồi dưỡng kiến thức cho các hộ kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:15:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí cho giảng viên | Thù lao giảng viên + chi phí đi lại, công tác phí… cho giảng viên | buổi | 420 | |
| 2 | Hội trường học tại Hà Nội | Chi phí hội trường học, tại 15 địa điểm quận/huyện/thị xã khác nhau trên địa bàn thành phố Hà Nội | ngày | 210 | |
| 3 | Hội trường học tại Hà Nội | Chi phí dụng cụ giảng dạy: Máy chiếu, màn chiếu, máy tính (tại 15 địa điểm quận/huyện/thị xã khác nhau trên địa bàn thành phố Hà Nội) | ngày | 210 | |
| 4 | Văn phòng phẩm | Văn phòng phẩm | học viên | 4.200 | |
| 5 | Khai giảng, bế giảng | Khai giảng, bế giảng | ngày | 105 | |
| 6 | Khen thưởng học viên xuất xắc | 1 lớp khen thưởng 01 người | người | 105 | |
| 7 | Liên lạc, chiêu sinh | Chi phí liên lạc, chiêu sinh | lớp | 105 | |
| 8 | Giáo trình, tài liệu, sách | Photo giáo trình, tài liệu, sách | bộ | 4.200 | |
| 9 | Trà nước phục vụ khóa học | Chi phí cho 1 học viên là 2 ngày | học viên | 4.200 | |
| 10 | Chi phí khác phục vụ lớp học | Quay phim, chụp ảnh tư liệu | lớp | 105 | |
| 11 | Chi phí khác phục vụ lớp học | Chi phí vệ sinh | ngày | 210 | |
| 12 | Chi phí khác phục vụ lớp học | Trông coi xe (1 học viên học 2 ngày) | học viên | 4.200 | |
| 13 | Chi phí khác phục vụ lớp học | Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học | lớp | 105 | |
| 14 | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo | Các chi phí để quản lý trực tiếp lớp học (liên lạc, điểm danh, điều hành lớp học….) | lớp | 105 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi