Gói thầu: Lấy mẫu, Phân tích, đánh giá chất lượng dầu của hai tổ máy năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506625-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Lấy mẫu, Phân tích, đánh giá chất lượng dầu của hai tổ máy năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200506569
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 13:32:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,963,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ chớp cháy hở, ºC Dầu SINOPEC L-CKD150 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền (High&Low Pressure Lubrication Station) - loại dầu SINOPEC L-CKD150
2 Điểm chảy Dầu SINOPEC L-CKD150 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền (High&Low Pressure Lubrication Station) - loại dầu SINOPEC L-CKD150
3 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index) Dầu SINOPEC L-CKD150 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền (High&Low Pressure Lubrication Station) - loại dầu SINOPEC L-CKD150
4 Nhiệt độ chớp cháy hở, ºC Dầu SINOPEC L-TSA46 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn động cơ máy nghiền (Main Motor Low Pressure Lubrication Station)
5 Điểm chảy Dầu SINOPEC L-TSA46 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn động cơ máy nghiền (Main Motor Low Pressure Lubrication Station)
6 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index) Dầu SINOPEC L-TSA46 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn động cơ máy nghiền (Main Motor Low Pressure Lubrication Station)
7 Nhiệt độ chớp cháy hở, ºC Dầu SINOPEC L-CKD 320 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 hệ thống Dầu bôi trơn hộp giảm tốc chính (Main Reducer )
8 Điểm chảy Dầu SINOPEC L-CKD 320 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 hệ thống Dầu bôi trơn hộp giảm tốc chính (Main Reducer )
9 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index) Dầu SINOPEC L-CKD 320 số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 hệ thống Dầu bôi trơn hộp giảm tốc chính (Main Reducer )
10 Nhiệt độ chớp cháy hở Dầu Shell Turbo T46 hệ thống Dầu bôi trơn quạt gió cấp 1 (P.A Fan) - số điểm lấy mẫu: 2 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 8
11 Nhiệt độ chớp cháy hở Dầu Shell Turbo T46 hệ thống Dầu bôi trơn quạt gió cấp 2 (F.D Fan) - số điểm lấy mẫu: 2 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 8
12 Nhiệt độ chớp cháy hở Dầu Shell Turbo T46 hệ thống Dầu bôi trơn quạt khói (I.D Fan) - số điểm lấy mẫu: 2 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 8
13 Độ cách điện Dầu Nytro Libra Transformer Oil Hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (OLTC) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 1 lần mẫu 1
14 Độ cách điện,kv Dầu Nytro Libra Transformer Oil - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần mẫu 1 hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy)
15 Tổn thất Tgʂ 900C Dầu Nytro Libra Transformer Oil số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần mẫu 1 hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy)
16 Hàm lượng khí hòa tan Dầu Nytro Libra Transformer Oil số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần mẫu 1 hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy)
17 Độ cách điện Dầu Nytro Libra Transformer Oil - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (OLTC)
18 Độ cách điện,kv Dầu Nytro Libra Transformer Oil - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (OLTC)
19 Hàm lượng nước Dầu Nytro Libra Transformer Oil - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy)
20 Tổn thất Tgʂ 900C dầu Nytro Libra Transformer Oil - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy)
21 Hàm lượng khí hòa tan DẦu Nytro Libra Transformer Oil - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy)
22 Độ cách điện Dầu Nytro Libra Transformer Oil Hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2 (26kV/10kV) (OLTC) - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2
23 Độ cách điện Dầu Nytro Libra Transformer Oil hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2 (26kV/10kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2
24 Tổn thất Tgʂ 900C Dầu Nytro Libra Transformer Oil Hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2 (26kV/10kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2
25 Hàm lượng khí hòa tan Dầu Nytro Libra Transformer Oil hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2 (26kV/10kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2
26 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) Dầu Quintolubric 822-300SC - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 4 hệ thống Dầu thủy lực đóng mở van CV và MSV của tuabin chính
27 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
28 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
29 Độ đọng sương (Pour point) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
30 Thành phần kim loại có trong dầu (Spectrometry oils) - 21 kim loại Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
31 Độ ổn định oxy hóa (Oxidation Stability,TOST) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 Hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
32 Thử nghiệm kiểm soát Oxy hóa-TOST cặn bùn 1000 giờ (Oxidation Stability Tan after 1000hrs TOST) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
33 Độ ổn định oxy hóa (Oxidation Stability, RPVOT) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
34 Tính chống gỉ (Rust prevention charactereristic) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
35 Độ kháng nhũ hóa (Water separability time to 3ml emulsion at 54oC) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
36 (Foaming tendency: Sq1, Sq2, Sq3) - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
37 Độ tách khí (Air release) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
38 Hàm lượng lưu huỳnh (Sulfur) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 HỆ THỐNG Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
39 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) Dầu Shell Turbo T32 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
40 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) Dầu Shell Turbo T32 hệ thống Dầu bôi trơn bơm nước cấp Tuarbine hơi - số điểm lấy mẫu: 02 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 4
41 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) Dầu Shell Turbo T32 Hệ thống Dầu bôi trơn bơm cấp dẫn động bằng động cơ - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2
42 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) Dầu Shell Turbofluid 46SJ Hệ thống Dầu thủy lực đóng mở van hơi vào bơm nước cấp tuabin hơi - số điểm lấy mẫu: 2 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 8
43 Nhiệt độ chớp cháy hở Dầu Shell Turbofluid 46SJ - số điểm lấy mẫu: 2 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 8 Hệ thống Dầu thủy lực đóng mở van hơi vào bơm nước cấp tuabin hơi
44 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) DẦu QUINTOLUBRIC 888-68 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 4 hệ thống Dầu thủy lực đóng mở van LP bypass
45 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) dầu QUINTOLUBRIC 888-46 - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 4 hệ thống Dầu thủy lực đóng mở van HP bypass
46 Độ cách điện Dầu Nytro 10XN Transformer Oil hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (OLTC) - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32
47 Độ cách điện Dầu Nytro 10XN Transformer Oil hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32 hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (Thân máy)
48 Hàm lượng khí hòa tan Dầu Nytro 10XN Transformer Oil hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32 hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (Thân máy)
49 Tổn thất Tgʂ 900C dầu Nytro 10XN Transformer Oil hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32 hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP (Thân máy)
50 Độ cách điện Dầu Nytro 10XN Transformer Oil hệ thống Máy biến áp cho 2 trục vít - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp cho 2 trục vít (Tham khảo Tài liệu MBA) (10kV/0,4kV)
51 Hàm lượng khí hòa tan Dầu Nytro 10XN Transformer Oil Hệ thống Máy biến áp cho 2 trục vít - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp cho 2 trục vít (Tham khảo Tài liệu MBA) (10kV/0,4kV)
52 Tổn thất Tgʂ 900C Dầu Nytro 10XN Transformer Oil hệ thống Máy biến áp cho 2 trục vít - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp cho 2 trục vít (Tham khảo Tài liệu MBA) (10kV/0,4kV)
53 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) Dầu Shell Tellus S2 MX46 Hệ thống thủy lực chính cho 2 trục vít - số điểm lấy mẫu: 2 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 8
54 Kiểm tra độ sạch của dầu (Chỉ tiêu Nas) dầu Shell Tellus S2 MX46 hệ thống Dầu thủy lực chính cho 02 máy đánh - số điểm lấy mẫu: 01 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 02 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 4
55 Lấy mẫu phân tích chi phí lấy mẫu dầu và đi lại lượt 4 06 tháng/ lần phân tích x 02 lần
56 Chai đựng mẫu chi phí chai đựng mẫu phân tích chai 736
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->