Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537456-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20200469349
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (dự toán bố trí năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 17:33:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 446
2 Vận chuyển từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 446
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 446
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 446
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 446
6 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 446
7 Biên mục phiếu tin Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 312
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
11 Biên mục hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
12 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
13 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
14 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 312
15 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
16 Đánh số chính thức cho hồ sơ và lên bìa hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
17 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
18 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 312
19 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
20 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 312
21 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
22 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
23 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
24 Viết lời nói đầu Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Văn bản 1
25 Lập bảng tra cứu bổ trợ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Văn bản 3
26 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Văn bản 3
27 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Văn bản 3
28 Sắp xếp, bó gối, thống kê danh mục tài liệu loại Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 134
29 Viết thuyết minh tài liệu loại Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 văn bản 1
30 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Mét 312
31 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 Văn bản 1
32 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Mét 312
33 Tờ mục lục văn bản khổ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 mét 312
34 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . mét 312
35 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . mét 312
36 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 mét 134
37 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . mét 312
38 Bút viết bìa Chương V, Mục 2 trang mét 312
39 Bút chì để đánh số tờ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . mét 312
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . mét 312
41 Cặp, hộp đựng tài liệu Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 mét 312
42 Hồ dán nhãn hộp Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . mét 312
43 Văn phòng phẩm khác (Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi long, VPP khác,…) Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 mét 312
44 Kệ hồ sơ Chương V, Mục 2 trang 57,58,59,60 . Cái 40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->