Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: cặp kênh T3, ĐT.819, ĐT.831 (Km27+00 - Km42+190), ĐT.831E, ĐT.837B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: cặp kênh T3, ĐT.819, ĐT.831 (Km27+00 - Km42+190), ĐT.831E, ĐT.837B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:55:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,781,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 46,554 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 2 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 4,6554 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 3 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 46,554 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 4 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 46,554 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 5 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 6 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 7 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 8 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 9 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 10 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 11 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 46,554 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 12 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,388 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 13 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 50.433,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 14 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 201,3346 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 15 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 16 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 17 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 18 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 19 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 20 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 21 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 22 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 577,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 23 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 108 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 24 | CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 11,76 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 25 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 120,378 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 26 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 12,0378 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 27 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 120,378 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 28 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 200,63 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 29 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 100,315 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 30 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/1 lần | 120,378 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 31 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 120,378 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 32 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 232,9816 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 33 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 232,9816 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 34 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 41,9367 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 35 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 93,1926 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 36 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m dài | 93,1926 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 37 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 38 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 39 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 40 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 41 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 42 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 43 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 44 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 45 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 46 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 47 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 120,378 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 48 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,0031 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 49 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 15 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 50 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 51 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 52 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 2.249,376 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 53 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 900 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 54 | ĐT.819 K0+000-K21+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 55 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 111,546 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 56 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 11,1546 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 57 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 111,546 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 58 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 185,91 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 59 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 92,955 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 60 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 111,546 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 61 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 111,546 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 62 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 215,888 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 63 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 215,888 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 64 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 38,8598 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 65 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 86,3552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 66 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m dài | 86,3552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 67 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 68 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 69 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 70 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 71 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 72 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 73 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 74 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 75 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 76 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 77 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 111,546 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 78 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 79 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 9 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 80 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 81 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 82 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 83 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 2,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 84 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1.940,496 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 85 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 660 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 86 | ĐT.819 K21+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 39,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 87 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 106,548 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 88 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 10,6548 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 89 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 106,548 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 90 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 106,548 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 91 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 92 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 93 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 94 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 95 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 96 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 97 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 106,548 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 98 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8879 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 99 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 97.669 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 100 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 507,9642 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 101 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 102 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 103 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 104 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 105 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 106 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 107 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 2,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 108 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1.647,864 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 109 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 330 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 110 | ĐT.819 K42+777-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 33 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 111 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/ tháng | 38,784 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 112 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 3,8784 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 113 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ tháng | 38,784 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 114 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 64,64 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 115 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 32,32 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 116 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ lần | 38,784 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 117 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 38,784 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 118 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 96,6368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 119 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 96,6368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 120 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,146 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 121 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 38,6547 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 122 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m dài | 38,6547 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 123 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 124 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 125 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 126 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 127 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 128 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 129 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 130 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 131 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 132 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 133 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ tháng | 38,784 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 134 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,3232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 135 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 136 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 137 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 138 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 446,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 139 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 140 | ĐT.831 (K27+000-K33+650) (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 9,72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 141 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/ tháng | 10,674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 142 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 1,0674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 143 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ tháng | 10,674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 144 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 6,19 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 145 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 3,095 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 146 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 3,714 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 147 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 3,714 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 148 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 6,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 149 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 33,5342 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 150 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 33,5342 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 151 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,0361 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 152 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,4137 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 153 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m dài | 13,4137 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 154 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 155 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 156 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 157 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 158 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 159 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 160 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 161 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 162 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 163 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 164 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 3,714 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 165 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ tháng | 0,0309 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 166 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 167 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 168 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 169 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 338,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 170 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 25,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 171 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 bu lông | 7 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 172 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Mục II - Điểm 1 | gối cầu | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 173 | ĐT.831 (K33+650-K36+640) (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 1,452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 174 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/ tháng | 32,772 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 175 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 3,2772 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 176 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ tháng | 32,772 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 177 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 54,62 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 178 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 27,31 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 179 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ lần | 32,772 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 180 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 32,772 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 181 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 58,7165 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 182 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 58,7165 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 183 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 10,569 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 184 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 23,4866 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 185 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m dài | 23,4866 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 186 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 187 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 188 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 189 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 190 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 191 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 192 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 193 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 194 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 195 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 196 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/ tháng | 32,772 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 197 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2731 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 198 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 199 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 200 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 201 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 211,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 202 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 203 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 bu lông | 4,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 204 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Mục II - Điểm 1 | gối cầu | 4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 205 | ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 5,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 206 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 36,552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 207 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 3,6552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 208 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 36,552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 209 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 36,552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 210 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 211 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 212 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 213 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 214 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 215 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 216 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 36,552 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 217 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,3046 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 218 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 33.506 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 219 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 174,2605 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 220 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 221 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 222 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 223 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 259,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 224 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 81 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 225 | ĐT.831E K0-K10+900 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 8,82 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 226 | ĐT.837B K0-K16+021 (Lánh nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 47,721 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 227 | ĐT.837B K0-K16+021 (Lánh nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 4,7721 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 228 | ĐT.837B K0-K16+021 (Lánh nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 47,721 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 229 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 20,463 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 230 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 2,0463 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 231 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 20,463 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 232 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 20,463 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 233 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 20,463 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 234 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1705 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 235 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 37.515,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 236 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 61,8126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 237 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 238 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 239 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 15 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 240 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 241 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 242 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 341,424 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 243 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 81 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 244 | ĐT.837B K16+021-K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 8,82 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 245 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 17,802 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 246 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 1,7802 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 247 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 17,802 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 248 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 17,802 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 249 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 17,802 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 250 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1484 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 251 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 32.637 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 252 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 80,9031 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 253 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 254 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 255 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 256 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 257 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 258 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 258,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 259 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 40,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 260 | ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 4,41 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 261 | ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 1,38 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 262 | ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,138 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 263 | ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 1,38 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 264 | ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 1,38 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 265 | ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 1,38 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 266 | ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0115 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 267 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 60,003 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 268 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 6,0003 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 269 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 60,003 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 270 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 60,003 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 271 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 60,003 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 272 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 273 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 110.005,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 274 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 272,6899 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 275 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 14 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 276 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 277 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 278 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 279 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 280 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 281 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 1,7 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 282 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1.021,116 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 283 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 229,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 284 | ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 24,99 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 285 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | Km/tháng | 20,595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 286 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 2,0595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 287 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 20,595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 288 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 34,325 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 289 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 17,1625 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 290 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 20,595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 291 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/lần | 20,595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 292 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,9348 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 293 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,9348 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 294 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,2283 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 295 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,1739 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 296 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m dài | 7,1739 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 297 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | km/tháng | 20,595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 298 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1716 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 299 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 300 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 301 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 302 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 102,48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 303 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 27 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 304 | ĐT.837B K50+650-K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 2,94 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 305 | Chi phí dự phòng | Dự phòng phí | Đồng | 275.288.000 | Chi phí dự phòng là cố định nhà thầu không giảm giá chi phí này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi