Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km34+480 - Km73+375), ĐT.831 (Km0 - Km27+00), ĐT.831B, ĐT.831C, ĐT.831D, cây xanh Bình Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561724-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km34+480 - Km73+375), ĐT.831 (Km0 - Km27+00), ĐT.831B, ĐT.831C, ĐT.831D, cây xanh Bình Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200362044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 09:21:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 51,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 5,1966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 51,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 51,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/năm 51,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,433 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 51.966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 247,7463 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2.453,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 175,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.817 K34+480-K44+163 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 19,11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 169,716 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 16,9716 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 169,716 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 276,06 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 138,03 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 165,636 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 165,636 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 4,08 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 201,1842 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 201,1842 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 36,2132 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 80,4737 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 80,4737 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 165,636 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3803 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 3,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2.222,496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 459 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.817 K44+163-K73+375 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 49,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/ tháng 135,828 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 13,5828 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 135,828 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 226,38 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 113,19 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 135,828 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 135,828 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 338,4381 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 338,4381 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 60,9189 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 135,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 135,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 135,828 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1319 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 31 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.827,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 272,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Chương V - Mục II - Điểm 1 10 bu lông 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.831 K0-K15+200; K18+800-K27+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 27,048 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/ tháng 21,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 2,16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 21,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 21,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 75,105 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 75,105 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,5189 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 30,042 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 30,042 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.831 K15+200-K18+800 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 96,564 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 9,6564 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 96,564 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 133,11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 66,555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 79,866 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 79,866 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,698 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 185,081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 185,081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,3146 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,0324 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 74,0324 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 79,866 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6656 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.335,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 151,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.831B K0-K16+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 17,436 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 46,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 4,6914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 46,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 73,19 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 36,595 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 43,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 43,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 84,0542 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 84,0542 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,1298 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,6217 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 33,6217 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 43,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3659 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 315,408 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.831C K0-K7+950 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 8,514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,8514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 8,514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 14,19 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 7,095 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 8,514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 8,514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,0304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,0304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,5255 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,6121 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 5,6121 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 8,514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.831D K0-K1+419 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo trì - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,071 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 91,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 9,141 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 91,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo trì - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 91,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo trì - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 91,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo trì - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7617 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo trì - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 99.027,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo trì - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 435,7943 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 7 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.131,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.831D K1+419-K17+126 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 Chăm sóc cây xanh cửa khẩu Bình Hiệp - Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/lần 66.176,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 Chăm sóc cây xanh cửa khẩu Bình Hiệp - Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/lần 2.647,056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 Chăm sóc cây xanh cửa khẩu Bình Hiệp - Làm cỏ tạp Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/lần 2.647,056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 Chăm sóc cây xanh cửa khẩu Bình Hiệp - Phun thuốc phòng trừ sâu Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/lần 3.970,584 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 Chăm sóc cây xanh cửa khẩu Bình Hiệp - Bón phân thảm cỏ Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/lần 661,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 Chăm sóc cây xanh cửa khẩu Bình Hiệp - Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V - Mục II - Điểm 1 100cây/tháng 12,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 Chi phí dự phòng Dự phòng phí Đồng 266.831.000 Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá chi phí này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->