Gói thầu: Dịch vụ khám sức khỏe cán bộ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561334-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Dịch vụ khám sức khỏe cán bộ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200561323
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-24 21:32:00 đến ngày 2020-06-03 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát Bác sĩ nội đa khoa khám và tư vấn lần 336
2 KSK_Khám kiểm tra huyết áp, cân nặng Kiểm tra các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực lần 336
3 KSK_Khám Kiểm Tra Thị Lực Khám kiểm tra các vấn đề về mắt lần 336
4 KSK_Khám kiểm tra răng miệng Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về răng miệng lần 336
5 KSK_Kiểm tra Tai mũi họng Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về Tai mũi họng lần 336
6 KSK_Khám phụ khoa, khám vú Khám kiểm tra phần phụ, kiểm tra u vú và tầm soát ung thư cổ tử cung lần 52
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin, ...; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu lần 336
8 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu lần 336
9 Định lượng Cholesterol Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu lần 336
10 Định lượng Triglycerid Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu lần 336
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu lần 336
12 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu lần 336
13 Đo hoạt độ AST (GOT) Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan lần 336
14 Đo hoạt độ ALT (GPT) Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan lần 336
15 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan lần 336
16 Định lượng Creatinin Đánh giá về chức năng thận và các bệnh lý thận lần 336
17 Định lượng Ure Đánh giá về chức năng thận và các bệnh lý thận lần 336
18 Định lượng Axit uric Phát hiện sớm bệnh Gút lần 336
19 Định lượng Glucose Phát hiện sớm bệnh tiểu đường lần 336
20 Định lượng HbA1c Phát hiện sớm bệnh tiểu đường lần 336
21 Điện giải đồ (Na, K, Cl) Đánh giá tình trạng các ion trong máu: Na+, K+, Cl- lần 336
22 Định lượng Protein toàn phần Đánh giá chức năng gan, thận lần 336
23 Định lượng Albumin Đánh giá chức năng gan, thận lần 336
24 HBsAg miễn dịch tự động Kiểm tra viêm gan vi rút siêu vi B và khả năng bảo vệ của cơ thể chống lại viêm gan vi rút B lần 336
25 HBsAb định lượng Kiểm tra viêm gan vi rút siêu vi B và khả năng bảo vệ của cơ thể chống lại viêm gan vi rút B lần 336
26 HCV Ab miễn dịch tự động Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C lần 336
27 Vi khuẩn nhuộm soi ( dịch âm đạo nữ) Soi tươi dịch âm đạo lần 52
28 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Thin Prep Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung lần 52
29 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Kiểm tra chức năng tuyến giáp lần 336
30 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Kiểm tra chức năng tuyến giáp lần 336
31 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) Kiểm tra chức năng tuyến giáp lần 336
32 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt cho nam lần 284
33 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư buồng trứng lần 52
34 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư vú lần 52
35 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tế bào gan lần 336
36 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt cho nam lần 284
37 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư đại tràng, trực tràng lần 336
38 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư dạ dày lần 336
39 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tụy, đường mật lần 336
40 Định lượng Cyfra 21- 1 Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư phổi lần 336
41 Chụp Xquang ngực thẳng Kiểm tra và phát hiện các vấn đề bất thường của bóng tim phổi lần 336
42 Siêu âm ổ bung (tổng quát) Phát hiện các bệnh lý về gan, mật, tụy, thận, lách lần 336
43 Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng Phát hiện các bệnh lý tiểu khung nam lần 284
44 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Phát hiện các bệnh lý về Tiểu khung nữ lần 52
45 Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra hình ảnh tuyến giáp, đánh giá kích thước phát hiện nang, nhân, khối u lần 336
46 Điện tim thường Đánh giá điện tim lần 336
47 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Đánh giá hình ảnh siêu âm tim lần 336
48 Siêu âm tuyến vú hai bên Đánh giá hình ảnh tuyến vú: Mật độ vú, nang, nhân xơ, hạch bất thường lần 52
49 Chụp Xquang tuyến vú(2 bên) Phát hiện U vú lần 52
50 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u Phát hiện dấu hiệu tổn thương, u phổi,.. lần 336
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->