Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260 - Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562768-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý và bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260 - Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200362044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:19:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 8,616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,8616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 8,616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 8,616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,8891 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,8891 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 4,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,7556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 10,7556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.816 K0-K1+436 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 12,558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,2558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 12,558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 12,558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,5345 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,5345 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 6,2162 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,8138 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 13,8138 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 567,384 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.816 K1+436-K3+765 - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 90,018 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 9,0018 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 90,018 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 90,018 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 90,018 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 5,154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 84,864 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7072 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 108 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 4,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2.356,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.816 K3+764-K19+796 - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 61,56 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 84,972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 8,4972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 84,972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 141,62 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 70,81 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 84,972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 84,972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 140,0268 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 140,0268 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 25,2048 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 56,0107 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 56,0107 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 84,972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.070,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 243 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.816 K19+796-K34+404 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 26,46 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 7,674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,7674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 7,674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 7,674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,4654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,4654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,4884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,7908 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 6,9769 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 328,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.830 K32+360-K34+060 - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 53,37 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 5,337 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 53,37 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 77,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 38,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 46,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 46,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 7,002 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 89,6616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 89,6616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,1842 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,9098 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 59,7744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 23,184 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.830C K0-K8+895 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 21,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 2,196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 21,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 19,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 9,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 11,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 11,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 60,39 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 60,39 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,8702 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 24,156 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 24,156 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 5,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.830D K0-K3+660 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,049 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 9,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,909 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 9,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 15,15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 7,575 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 9,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 9,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,4225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,4225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,1361 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,969 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 6,969 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 9,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0757 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Chương V - Mục II - Điểm 1 10 bu lông 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 Đường gom (đoạn 1) K0-K1+530 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 2,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 49,776 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 4,9776 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 49,776 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 82,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 41,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 49,776 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 49,776 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 95,404 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 95,404 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,1727 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 38,1616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 38,1616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 49,776 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4148 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 104,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 Đường gom (đoạn 2) K11+120-K19+093 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 Chi phí dự phòng Dự phòng phí Đồng 102.178.000 Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá chi phí này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->