Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562669-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý và bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây
Số hiệu KHLCNT 20200362044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:07:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.821 K0+000-K1+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.821 K0+000-K1+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.821 K0+000-K1+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.821 K0+000-K1+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 7,572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,7572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 7,572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 9,57 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 4,785 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 5,742 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 5,742 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,83 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,4623 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,4623 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,2432 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,9849 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 4,9849 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 5,742 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.821 K1+000-K2+262 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 13,068 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,3068 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 13,068 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 13,08 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 6,54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 7,848 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 7,848 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 5,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,6963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,6963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,1853 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,0785 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 7,0785 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 7,848 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.821 K2+262-K4+440 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 43,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 4,398 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 43,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 69,15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 34,575 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 41,49 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 41,49 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 2,49 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 59,5562 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 59,5562 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,7201 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 23,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 41,49 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.823 K12+230 - K19+560 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3458 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.823 K19+560 - K20+560 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 8,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,843 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 8,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 14,05 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 7,025 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 8,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 8,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,1624 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,1624 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,6609 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,7766 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 9,4416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 8,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.823 K20+560 - K21+965 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0703 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 66,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 6,6678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 66,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 55,565 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 66,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 66,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 66,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.823B K0-K11+113 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 31,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 3,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 31,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 26 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 31,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 31,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 29,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 29,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 31,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.823C K0-K5+200 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,26 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.824 K0-K0+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.824 K0-K0+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.824 K0-K0+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.824 K4+855-K6+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 7,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.824 K4+855-K6+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,717 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.824 K4+855-K6+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 7,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.824 K4+855-K6+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 7,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 35,988 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 3,5988 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 35,988 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 15,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 18,888 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 18,888 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 31,7318 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 31,7318 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,4808 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,4618 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 21,1546 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 18,888 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.824 K6+050-K12+048 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1574 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 15,834 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,5834 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 15,834 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 15,834 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,4579 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,4579 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,7214 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,1221 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 10,3053 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.824 K12+048-K14+688 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 6,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,63 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 6,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.825 K0-K1+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 16,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 16,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,847 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,847 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,6929 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,9592 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 9,898 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.825 K1+050-K3+850 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 14,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,422 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 14,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 14,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,2647 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,2647 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,5724 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,2706 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 8,1765 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.825 K3+850-K6+220 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 2,9016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,5237 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,5237 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,0511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,0063 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 15,0158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu /tháng 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 106,56 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.825 K6+220-K11+100 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 11,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,122 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 11,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 11,22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,5468 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,5468 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,4922 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,8125 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 7,0312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 ĐT.825 K15+860÷K17+730 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 37,62 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 3,762 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 37,62 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 49,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 24,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 29,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 29,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 8,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,9494 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 16,8538 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 42,1344 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 29,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,246 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / tháng 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.825 K17+730-K24+050 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 53,382 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 5,3382 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 53,382 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 81,97 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 40,985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 49,182 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 49,182 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 4,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,9418 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 53,2041 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 53,2041 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 49,182 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐT.825 K24+050-K32+947 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4098 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 11,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,1016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 11,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 18,36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 9,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 11,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 11,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,8025 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,8025 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,9245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,4884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 8,721 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,05 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 178,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 ĐT.830 K56+040-K57+138 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 107,67 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 10,767 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 107,67 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 107,67 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 107,67 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 98.697,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 513,3133 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 38 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 138 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.753,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 585 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Chương V - Mục II - Điểm 1 10 bu lông 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 ĐT.830 K57+138-K75+890 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 66,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 15,816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,5816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 15,816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 15,816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 19,7305 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 19,7305 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,9208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,2615 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 13,1536 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 296,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 108,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K0-K2+760 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,5768 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 11,838 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,1838 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 11,838 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 11,838 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,7196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,7196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,5469 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,1252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 7,8131 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức K2+760-K4+733 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 11,7 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 11,7 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 11,7 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,2587 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,2587 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,7466 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,1035 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 6,1035 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 Đường cặp Kênh Tây K0-K1+950 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 Chi phí dự phòng Dự phòng phí Đồng 159.763.000 Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá chi phí này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->