Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.834, ĐT.834B, đường vào bãi rác, đường gom (đoạn 6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562527-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.834, ĐT.834B, đường vào bãi rác, đường gom (đoạn 6)
Số hiệu KHLCNT 20200362044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 10:51:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,227,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 6,804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,6804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 3,402 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 11,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 5,67 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 6,804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 6,804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,0153 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,0153 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,2104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,4041 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 6,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 6,804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0567 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 24,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 2,4984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 24,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 54,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 18,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 21,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 21,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,8011 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,8011 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,8307 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,747 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 11,8674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 21,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 480,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 4,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,4368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 4,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 7,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 3,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 4,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 4,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,737 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,737 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,7527 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,8948 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 3,8948 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 4,368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.280,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 59,886 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 5,9886 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 628,803 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 98,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 49,125 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 58,95 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 58,95 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 0,936 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 64,627 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 64,627 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,6329 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,8508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 25,8508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 58,95 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4913 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 226,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 97,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Chương V - Mục II - Điểm 1 10 bu lông 9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 13,944 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 97,158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 9,7158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 97,158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 97,158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 97,158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 97.158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 211,2626 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2.007,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 406,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Chương V - Mục II - Điểm 1 10 bu lông 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 48,936 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 4,35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 4,5675 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 4,35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 7,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 43,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 4,35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 4,35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,3012 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,3012 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,4942 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,3205 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 3,3205 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 4,35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0362 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 912,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 108 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 16,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 16,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 27,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 165 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 16,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 16,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 39,0156 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 39,0156 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,0228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,6062 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 15,6062 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 16,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 432,576 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 68,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 6,843 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 68,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 114,05 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 57,025 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 68,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 68,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 112,6244 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 112,6244 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,2724 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 45,0498 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 45,0498 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 68,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5703 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 321 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 28,02 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 55,902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 5,5902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 55,902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 55,902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 55,902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 55,902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4658 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 198,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 39,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 3,996 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 39,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 39,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,333 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/ tháng 24,852 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 2,4852 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 24,852 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 38,16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 19,08 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 22,896 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 22,896 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,956 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 61,9229 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 61,9229 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,1461 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 24,7692 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 24,7692 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/ tháng 22,896 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1908 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 480,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 18,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 18,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 31 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 15,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 18,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 18,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,135 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,135 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,2643 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 7,254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 18,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,155 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 1,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 128 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 2,7 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 17,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 1,725 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 17,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 28,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 14,375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 17,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 17,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 42,9812 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 42,9812 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,7366 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,1925 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 17,1925 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 17,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1437 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 8,652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,8652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 8,652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 14,42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 7,21 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 8,652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 8,652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,025 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,025 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,2445 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 7,21 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 8,652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0721 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 27,654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 2,7654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 27,654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 46,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 23,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 27,654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 27,654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 53,0035 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 53,0035 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,5406 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,2014 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 21,2014 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 27,654 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2305 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1.016,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 Chi phí dự phòng Dự phòng phí Đồng 153.672.000 Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá cho chi phí này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->