Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.834, ĐT.834B, đường vào bãi rác, đường gom (đoạn 6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.834, ĐT.834B, đường vào bãi rác, đường gom (đoạn 6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 10:51:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,227,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 6,804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 2 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,6804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 3 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/ tháng | 3,402 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 4 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 11,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 5 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 5,67 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 6 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 6,804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 7 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 6,804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 8 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,0153 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 9 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,0153 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 10 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,2104 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 11 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,4041 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 12 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 6,0102 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 13 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 14 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 15 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 16 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 17 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 18 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 19 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 20 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 21 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 22 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 23 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/ tháng | 6,804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 24 | ĐT.817 K0+00 - K1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0567 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 25 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 24,984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 26 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 2,4984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 27 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 24,984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 28 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 54,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 29 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 18,32 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 30 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 21,984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 31 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 21,984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 32 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 33 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,8011 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 34 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,8011 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 35 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,8307 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 36 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,747 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 37 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 11,8674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 38 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 39 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 40 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 41 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 42 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 43 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 44 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 45 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 46 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 47 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 48 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 21,984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 49 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1832 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 50 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 51 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 52 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 53 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 480,72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 54 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 55 | ĐT.817 K1+134-K5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 56 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 4,368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 57 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,4368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 58 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 4,368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 59 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 7,28 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 60 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 3,64 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 61 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 4,368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 62 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 4,368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 63 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,737 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 64 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,737 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 65 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,7527 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 66 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,8948 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 67 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 3,8948 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 68 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 69 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 70 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 71 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 72 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 73 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 74 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 75 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 76 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 77 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 78 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 4,368 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 79 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 80 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 81 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 82 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 83 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1.280,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 84 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 120 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 85 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 86 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 59,886 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 87 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 5,9886 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 88 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 628,803 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 89 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 98,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 90 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 49,125 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 91 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 58,95 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 92 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 58,95 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 93 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 0,936 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 94 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 64,627 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 95 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 64,627 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 96 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,6329 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 97 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 25,8508 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 98 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 25,8508 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 99 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 100 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 101 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 102 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 103 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 104 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 105 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 106 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 107 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 108 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 109 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 58,95 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 110 | ĐT.817 K6+479-K16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,4913 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 111 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 112 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 113 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 114 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 226,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 115 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 97,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 116 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 bu lông | 9 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 117 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 gối cầu | 10 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 118 | ĐT.817 K5+498-K6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 13,944 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 119 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 97,158 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 120 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 9,7158 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 121 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 97,158 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 122 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 97,158 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 123 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 97,158 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 124 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8096 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 125 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 97.158 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 126 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 211,2626 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 127 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 128 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 129 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 130 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 78 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 131 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 132 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 133 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 2.007,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 134 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 406,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 135 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 bu lông | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 136 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 gối cầu | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 137 | ĐT.817 K16+649-K33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 48,936 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 138 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 4,35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 139 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 4,5675 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 140 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 4,35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 141 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 7,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 142 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 43,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 143 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 4,35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 144 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 4,35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 145 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,3012 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 146 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,3012 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 147 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,4942 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 148 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,3205 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 149 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 3,3205 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 150 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 151 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 152 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 153 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 154 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 155 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 156 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 157 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 158 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 159 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 160 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 4,35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 161 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0362 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 162 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 163 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 164 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 165 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 166 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 167 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 912,72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 168 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 108 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 169 | ĐT.818 K3+170-K4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 6,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 170 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 16,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 171 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 1,65 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 172 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 16,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 173 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 27,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 174 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 165 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 175 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 16,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 176 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 16,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 177 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 39,0156 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 178 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 39,0156 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 179 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,0228 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 180 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,6062 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 181 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 15,6062 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 182 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 183 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 184 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 185 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 186 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 187 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 188 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 11 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 189 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 190 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 191 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 192 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 16,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 193 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1375 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 194 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 195 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 196 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 197 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 432,576 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 198 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 199 | ĐT.818 K4+075 - K7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 200 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 68,43 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 201 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 6,843 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 202 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 68,43 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 203 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 114,05 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 204 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 57,025 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 205 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 68,43 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 206 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 68,43 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 207 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 112,6244 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 208 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 112,6244 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 209 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 20,2724 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 210 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 45,0498 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 211 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 45,0498 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 212 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 213 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 214 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 215 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 216 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 217 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 218 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 219 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 220 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 221 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 222 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 68,43 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 223 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,5703 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 224 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 225 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 226 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 227 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 228 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 1,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 229 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1.416 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 230 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 321 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 231 | ĐT.818 K7+005-K19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 28,02 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 232 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 55,902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 233 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 5,5902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 234 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 55,902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 235 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 55,902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 236 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 55,902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 237 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 55,902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 238 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,4658 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 239 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 240 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 241 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 242 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 198,48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 243 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 244 | ĐT.818 K19+000-K29+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 5,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 245 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 39,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 246 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 3,996 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 247 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 39,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 248 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 39,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 249 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,333 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 250 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 251 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 252 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 253 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 216 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 254 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 255 | ĐT.818 K29+230-K35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 5,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 256 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/ tháng | 24,852 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 257 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 2,4852 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 258 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/ tháng | 24,852 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 259 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 38,16 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 260 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 19,08 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 261 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 22,896 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 262 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 22,896 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 263 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 1,956 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 264 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 61,9229 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 265 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 61,9229 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 266 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,1461 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 267 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 24,7692 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 268 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 24,7692 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 269 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 270 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 271 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 272 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 273 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 274 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 275 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 276 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 277 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 278 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 279 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/ tháng | 22,896 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 280 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1908 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 281 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 282 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 283 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 284 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 480,72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 285 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 54 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 286 | ĐT.834 K0-K4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 287 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 18,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 288 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 1,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 289 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 18,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 290 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 31 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 291 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 15,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 292 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 18,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 293 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 18,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 294 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,135 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 295 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,135 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 296 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,2643 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 297 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,254 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 298 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 7,254 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 299 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 300 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 301 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 302 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 303 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 304 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 305 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 306 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 307 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 308 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 309 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 18,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 310 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,155 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 311 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 312 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 313 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 314 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 15 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 315 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 1,28 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 316 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay nẹp cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cái | 128 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 317 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 gối cầu | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 318 | ĐT.834B K0-K3+100 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 2,7 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 319 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 17,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 320 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 1,725 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 321 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 17,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 322 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 28,75 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 323 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 14,375 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 324 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 17,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 325 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 17,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 326 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 42,9812 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 327 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 42,9812 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 328 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,7366 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 329 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,1925 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 330 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 17,1925 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 331 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 332 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 333 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 334 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 335 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 336 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 337 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 338 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 339 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 340 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 341 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 17,25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 342 | ĐT.834B K3+100-K5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1437 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 343 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 8,652 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 344 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,8652 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 345 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 8,652 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 346 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 14,42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 347 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 7,21 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 348 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 8,652 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 349 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 8,652 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 350 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,025 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 351 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,025 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 352 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,2445 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 353 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,884 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 354 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 7,21 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 355 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 356 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 357 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 358 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 359 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 360 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 361 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 362 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 363 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 364 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 365 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 8,652 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 366 | ĐV.Bãi rác K0-K1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0721 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 367 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 27,654 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 368 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 2,7654 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 369 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 27,654 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 370 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 46,09 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 371 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 23,045 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 372 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 27,654 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 373 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 27,654 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 374 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 53,0035 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 375 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 53,0035 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 376 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,5406 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 377 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 21,2014 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 378 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 21,2014 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 379 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 380 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 381 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 382 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 383 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 384 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 385 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 386 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 387 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 388 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 389 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 27,654 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 390 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2305 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 391 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 392 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 393 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 394 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 395 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 396 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1.016,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 397 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 120 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 398 | Đường gom (đoạn 6) L B. Nhơn - TP.TA - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 9,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 399 | Chi phí dự phòng | Dự phòng phí | Đồng | 153.672.000 | Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá cho chi phí này. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi