Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Giáo dưỡng - Lao động - Dạy nghề Long An, đường số 3, đường Hùng Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562003-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Giáo dưỡng - Lao động - Dạy nghề Long An, đường số 3, đường Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20200362044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 10:03:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 59,796 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km 5,9796 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 59,796 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 96,66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100mdài 48,33 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/1lần 57,996 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần 57,996 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 153,3518 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 153,3518 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 27,6033 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 61,3407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1mdài 61,3407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 57,996 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4833 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/năm 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 546,336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 180 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 17,46 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km 1,746 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,46 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 29,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100mdài 14,55 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/1lần 17,46 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần 17,46 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 25,4043 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 25,4043 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,1855 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 6,7745 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1mdài 16,9362 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,46 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1455 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 26,58 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km 2,658 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,58 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 44,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100mdài 22,15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/1lần 26,58 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần 26,58 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 58,0884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 58,0884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 10,4559 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 23,2353 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1mdài 23,2353 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 26,58 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2215 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 17,763 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km 1,7763 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,763 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 17,763 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 17,763 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,148 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 32.565,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 84,6845 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/năm 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 132,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 2,436 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km 0,2436 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,436 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 2,436 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 7,2674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 7,2674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,3081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,907 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 2,907 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 76,407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 7,6407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 76,407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 127,345 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 63,6725 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 76,407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 76,407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 170,3239 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 170,3239 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 30,6583 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 68,1296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 68,1296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 76,407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6367 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 7 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 531,3048 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 226,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Chương V - Mục II - Điểm 1 10 bu lông 4,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Mục II - Điểm 1 1 gối cầu 2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 15,33 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 5,664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,5664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 5,664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 8,19 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 4,095 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/1 lần 4,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/lần 4,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 0,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,393 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,393 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,4107 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,3572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 5,3572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 4,914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,041 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 122,2752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 Đường vào TTCB- GD-LĐ-DN. LA K0-K0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 3,612 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 Đường vào TTCB- GD-LĐ-DN. LA K0-K0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,3612 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 Đường vào TTCB- GD-LĐ-DN. LA K0-K0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 2,143 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 5,154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,5154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 5,154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 5,154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,9452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,9452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,8701 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,3781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 6,3781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn Chương V - Mục II - Điểm 1 biển 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB Chương V - Mục II - Điểm 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1Km/tháng 0,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10 km 0,0966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1 km/tháng 0,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 0,966 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,2715 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,2715 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,0593 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,3391 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 0,8477 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu / năm 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/ tháng 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 0,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 406,944 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 Chi phí dự phòng Dự phòng phí Đồng 92.855.000 Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá chi phí này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->