Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Giáo dưỡng - Lao động - Dạy nghề Long An, đường số 3, đường Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Giáo dưỡng - Lao động - Dạy nghề Long An, đường số 3, đường Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 10:03:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 59,796 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 2 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km | 5,9796 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 3 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 59,796 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 4 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 96,66 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 5 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100mdài | 48,33 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 6 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/1lần | 57,996 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 7 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần | 57,996 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 8 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 1,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 9 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 153,3518 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 10 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 153,3518 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 11 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 27,6033 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 12 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 61,3407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 13 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1mdài | 61,3407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 14 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 15 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 16 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 17 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 18 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 19 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 20 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 21 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 22 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 23 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 24 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 57,996 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 25 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,4833 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 26 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/năm | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 27 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 28 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 29 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 546,336 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 30 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 180 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 31 | ĐT.829 K0+00-K10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 10,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 32 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 17,46 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 33 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km | 1,746 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 34 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 17,46 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 35 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 29,1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 36 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100mdài | 14,55 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 37 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/1lần | 17,46 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 38 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần | 17,46 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 39 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 25,4043 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 40 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 25,4043 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 41 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,1855 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 42 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 6,7745 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 43 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1mdài | 16,9362 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 44 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 45 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 46 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 47 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 48 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 49 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 50 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 51 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 52 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 53 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 54 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cái | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 55 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 17,46 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 56 | ĐT.836 K0-K2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1455 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 57 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 26,58 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 58 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km | 2,658 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 59 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,58 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 60 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 44,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 61 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100mdài | 22,15 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 62 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/1lần | 26,58 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 63 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần | 26,58 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 64 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 58,0884 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 65 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 58,0884 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 66 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 10,4559 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 67 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 23,2353 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 68 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1mdài | 23,2353 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 69 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 70 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 71 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 72 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 73 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 74 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 75 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 76 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 77 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 78 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 79 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 26,58 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 80 | ĐT.836 K2+910-K7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2215 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 81 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 17,763 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 82 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km | 1,7763 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 83 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 17,763 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 84 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 17,763 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 85 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 17,763 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 86 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,148 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 87 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 32.565,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 88 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa hư hỏng mặt đường bằng CPĐD | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 84,6845 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 89 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/năm | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 90 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 9 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 91 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 92 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 132,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 93 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 94 | ĐT.836B K0+000-K6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 4,32 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 95 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 2,436 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 96 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km | 0,2436 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 97 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 2,436 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 98 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 2,436 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 99 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 7,2674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 100 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 7,2674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 101 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,3081 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 102 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,907 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 103 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 2,907 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 104 | ĐT.837 K0-K0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 105 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 76,407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 106 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 7,6407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 107 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 76,407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 108 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 127,345 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 109 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 63,6725 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 110 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 76,407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 111 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 76,407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 112 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 170,3239 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 113 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 170,3239 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 114 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 30,6583 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 115 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 68,1296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 116 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 68,1296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 117 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 76,407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 118 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,6367 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 119 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 7 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 120 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 121 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 15 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 122 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 123 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,9 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 124 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 531,3048 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 125 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 226,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 126 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 bu lông | 4,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 127 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 gối cầu | 2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 128 | ĐT.837 K0+812-K26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 15,33 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 129 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 5,664 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 130 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,5664 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 131 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 5,664 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 132 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 8,19 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 133 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m dài | 4,095 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 134 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/1 lần | 4,914 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 135 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/lần | 4,914 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 136 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 0,75 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 137 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,393 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 138 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,393 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 139 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,4107 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 140 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,3572 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 141 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 5,3572 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 142 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 143 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 4,914 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 144 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,041 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 145 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 146 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 147 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 148 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 149 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 150 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 122,2752 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 151 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 152 | Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh K0-K1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 153 | Đường vào TTCB- GD-LĐ-DN. LA K0-K0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 3,612 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 154 | Đường vào TTCB- GD-LĐ-DN. LA K0-K0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,3612 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 155 | Đường vào TTCB- GD-LĐ-DN. LA K0-K0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 2,143 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 156 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 5,154 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 157 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,5154 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 158 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 5,154 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 159 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I-II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 5,154 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 160 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,9452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 161 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,9452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 162 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,8701 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 163 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,3781 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 164 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 6,3781 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 165 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 166 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 167 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 168 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tam giác | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 169 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế biển báo tròn | Chương V - Mục II - Điểm 1 | biển | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 170 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 171 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 172 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc tiêu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 173 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc MLG | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 174 | Đường số 3 K0-K0+859 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bổ sung, thay thế cọc GPMB | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 175 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1Km/tháng | 0,966 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 176 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 km | 0,0966 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 177 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 km/tháng | 0,966 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 178 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 0,966 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 179 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,2715 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 180 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,2715 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 181 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2); | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,0593 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 182 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,3391 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 183 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 0,8477 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 184 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu / năm | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 185 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/ tháng | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 186 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 | 0,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 187 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 406,944 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 188 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 66 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 189 | ĐVC. Hùng Vương K0-K0+331 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 190 | Chi phí dự phòng | Dự phòng phí | Đồng | 92.855.000 | Chi phí dự phòng là cố định. Nhà thầu không giảm giá chi phí này. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi