Gói thầu: Phân tích mẫu sản phẩm từ biển và mẫu tôm càng xanh để kiểm soát an toàn thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu sản phẩm từ biển và mẫu tôm càng xanh để kiểm soát an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540675 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 16:31:00 đến ngày 2020-06-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kim loại nặng (Hg) | Kim loại nặng (Hg) Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 2 | Chloramphenicol | Chloramphenicol Nghiệp vụ Kiểm tra chất lượng sản phẩm tôm càng xanh (Kế hoạch số 705/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | mẫu | 72 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 3 | Chất bảo quản benzoate | Chất bảo quản benzoate Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 4 | Hàn the | Hàn the Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 5 | Vi khuẩn gây bệnh đường ruột | Vi khuẩn gây bệnh đường ruột Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 6 | Escherichia coli | Escherichia coli Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 7 | Salmonella | Salmonella Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 8 | Kim loại nặng (Pb) | Kim loại nặng (Pb) Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 9 | Chloramphenicol | Chloramphenicol Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | chỉ tiêu | 180 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 10 | Malachite green | Malachite green Nghiệp vụ Kiểm tra chất lượng sản phẩm tôm càng xanh (Kế hoạch số 705/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | mẫu | 72 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 11 | Dẫn xuất của Nitrofuran (AOZ) | Dẫn xuất của Nitrofuran (AOZ) Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | mẫu | 72 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 12 | Kim loại nặng (Hg) | Kim loại nặng (Hg) Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | mẫu | 72 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 13 | Quinolones | Quinolones Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | mẫu | 72 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
| 14 | Kim loại nặng (Pb) | Kim loại nặng (Pb) Nghiệp vụ Phân tích mẫu sản phẩm từ biển (Kế hoạch số 703/KH-CCTS ngày 19/12/2019) | mẫu | 72 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 180 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi