Gói thầu: Gói thầu 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459174 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi chăm sóc sức khỏe cán bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:03:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám tổng quát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 2 | Công thức máu (22 thông số) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 3 | Đường huyết (Glycemie) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 4 | HbA1C | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 200 | |
| 5 | Creatinin | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 6 | AST | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 7 | ALT | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 8 | GGT | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 9 | Cholesterol | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 10 | HDL-Cholesterol | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 11 | LDL-Cholesterol | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 12 | Triglycerides | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 13 | Acid Uric | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 14 | HBsAg | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 15 | Anti HCV | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 16 | Anti HBs | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 17 | Điện tâm đồ (ECG) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 18 | Chụp X-Quang tim phổi KTS (Có In phim) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 19 | X–Quang xoang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 50 | |
| 20 | X–Quang cột sống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 100 | |
| 21 | Siêu âm bụng tổng quát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 22 | Siêu âm đầu dò âm đạo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 100 | |
| 23 | Siêu âm tuyến vú (phụ nữ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 220 | |
| 24 | Khám phụ khoa (nữ có gia đình) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 220 | |
| 25 | Soi tươi huyết trắng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 50 | |
| 26 | CEA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 27 | Tolal PSA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 771 | |
| 28 | AFP | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 991 | |
| 29 | Phết tế bào phụ khoa - Paps (nữ có gia đình) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 50 | |
| 30 | Helicobacter pylori qua XN máu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 40 | |
| 31 | Định lượng HBV - DNA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 32 | Định lượng HCV - RNA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 33 | MRI có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 34 | MRI không cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 35 | CT Scan có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 36 | CT Scan không cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 37 | Siêu âm tuyến giáp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 100 | |
| 38 | FT3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 100 | |
| 39 | FT4 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 100 | |
| 40 | TSH | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 100 | |
| 41 | Siêu âm Doppler màu tim | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 300 | |
| 42 | Siêu âm mạch máu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 300 | |
| 43 | Nội soi thực quản dạ dày + clotest | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 40 | |
| 44 | Đo loãng xương kỹ thuật cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi