Gói thầu: Sửa chữa tàu HQ23-91-66 thuộc Đội Kiểm soát Hải quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu HQ23-91-66 thuộc Đội Kiểm soát Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngành Hải quan |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 17:10:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dịch vụ chung | Tổ chức lên đà, hạ thủy bằng sàn nâng (bao gồm Tàu lai phục vụ đưa tàu xuống sàn nâng sửa chữa; cột, tháo dây tàu đến và đi, lập đế kê nề theo bản vẽ, dùng giàn xe dịch chuyển TTS đưa tàu vào và ra xưởng sửa chữa an toàn) | lần | 2 | |
| 2 | Dịch vụ chung | Lắp đặt, tháo cầu thang | lần | 2 | |
| 3 | Dịch vụ chung | Nối tháo nguồn điện | lần | 2 | |
| 4 | Dịch vụ chung | Nối tháo ống nước ngọt | lần | 2 | |
| 5 | Dịch vụ chung | Hàn tiếp mát vỏ tàu | tàu | 1 | |
| 6 | Dịch vụ chung | Nối, tháo nguồn nước cứu hỏa | lần | 2 | |
| 7 | Dịch vụ chung | Thời gian tàu nằm bãi | ngày | 8 | |
| 8 | Dịch vụ chung | Thời gian tàu nằm cầu cảng | ngày | 2 | |
| 9 | Dịch vụ chung | Trực cứu hỏa (bao gồm người và thiết bị đi kèm ). | ngày | 10 | |
| 10 | Dịch vụ chung | Cấp điện bờ 380V x 50Hz | KWh | 100 | |
| 11 | Dịch vụ chung | Cấp nước ngọt | m3 | 20 | |
| 12 | Dịch vụ chung | Phí đổ rác, gồm thu gom rác thải công nghiệp và vận chuyển đi xử lý. | ngày | 10 | |
| 13 | Vệ sinh tàu | Cạo hà vỏ tàu | m2 | 127 | |
| 14 | Vệ sinh tàu | Phun nước áp lực cao 250kg/cm2 làm sạch vỏ tàu | m2 | 127 | |
| 15 | Vệ sinh tàu | Đánh rỉ, làm sạch bằng máy mài các khu vực rỉ cục bộ và chân hà | m2 | 60 | |
| 16 | Vệ sinh tàu | Siêu âm đo chiều dày tôn vỏ | điểm | 30 | |
| 17 | Sơn | Sơn lại theo quy trình hãng sơn (4 lớp) (gồm VL,NC,Máy) | m2 | 508 | |
| 18 | Sơn | Kẻ lại phù hiệu tàu, tên tàu, đường thước nước, vòng tròn đăng kiểm (gốm VL,NC, Máy) | tàu | 1 | |
| 19 | Sơn | Các đường ống, van trong khoang máy: bị rò rỉ. Gỏ rỉ, sơn lại các đường ống và van bị rỉ (gồm VL,NC,Máy). | tàu | 1 | |
| 20 | Phần dưới mớn nước | Cạo hà, vệ sinh, sơn chống hà lại gàu | cái | 2 | |
| 21 | Phần dưới mớn nước | Kiểm tra, thay thế phốt than. | cái | 2 | |
| 22 | Van thông biển D300 | Tháo đưa lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng, sơn lại, thử áp lực. Lắp lại xuống tàu | cái | 2 | |
| 23 | Kẽm chống ăn mòn | Kiểm tra thay mới 14 cục kẽm (3kg/cục) (gồm VL,NC,Máy). | cục | 14 | |
| 24 | Phần máy | Tháo, kiểm tra khắc phục rò nhớt hai nắp quy lát số 4 và số 5 máy chính mạn phải. | cái | 2 | |
| 25 | Phần máy | Kiểm tra bơm dầu nhờn máy chính trái, áp lực nhỏ hơn máy chính phải 1 bar | cái | 1 | |
| 26 | Phần máy | Kiểm tra, bảo dưỡng, kiểm tra gioăng kín nước bơm nước biển máy chính | cái | 1 | |
| 27 | Phần máy | Bảo dưỡng tẩm sáy tủ nạp điện | cái | 2 | |
| 28 | Phần máy | Bơm hút khô số 2: bị rung lắc. Kiểm tra nguyên nhân. Sửa chữa | cái | 1 | |
| 29 | Phần máy | Ổ bi trục lắp: bị rò nước. Kiểm tra sửa chữa | cái | 1 | |
| 30 | Phần điện | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ Động cơ bơm hút khô 380V-3KW (gồm VL,NC,Máy). | cái | 2 | |
| 31 | Phần điện | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng Động cơ bơm cứu hỏa 380V-5.5KW (gồm VL,NC,Máy) | cái | 1 | |
| 32 | Phần điện | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng Động cơ bơm chuyển nước ngọt 380V-3.5KW (gồm VL,NC,Máy). | cái | 1 | |
| 33 | Phần điện | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng Động cơ quạt thông gió hầm máy 380V-1.5KW (quạt số 2 quay chậm) (gồm VL,NC,Máy). | cái | 4 | |
| 34 | Phần điện | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng Động cơ tời neo 380V-5KW (gồm VL,NC,Máy). | cái | 1 | |
| 35 | Phần điện | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng Động cơ quạt thông gió hầm máy phụ 380V-1KW (gồm VL,NC,Máy). | cái | 1 | |
| 36 | Phần điện | Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ toàn bộ động cơ, đầu phát của máy phát điện 380V-22KVA (tẩm sáy hai đầu phát) (gồm VL,NC,Máy) | cái | 2 | |
| 37 | Phần điện | Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ Máy biến áp 380/220V=7.5KVA (gồm VL,NC,Máy) | cái | 2 | |
| 38 | Phần điện | Kiểm tra toàn bộ, bảo dưỡng định kỳ Tủ điện chính. Thay thế các chi tiết bị hỏng (gồm VL,NC,Máy) | cái | 2 | |
| 39 | Phần máy | Kiểm tra, sửa chữa bơm trợ lực máy lọc nước biển | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi