Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu hình thành từ năm 2015 trở về trước tại Sở Nông nghiệp và PTNN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573037-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu hình thành từ năm 2015 trở về trước tại Sở Nông nghiệp và PTNN
Số hiệu KHLCNT 20200572958
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chỉnh lý, lưu trữ hồ sơ các sở ngành năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 18:32:00 đến ngày 2020-06-06 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu  Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 526,1
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 526,1
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 526,1
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 526,1
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 526,1
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ sơ bộ (tài liệu rời lẻ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 121,6
7 Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 404,5
8 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
10 Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
11 Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
12 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
13 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
14 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
15 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
16 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
17 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
18 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
19 Viết và dán nhẵn hộp (cặp) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
20 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
21 Giao, nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập Biên bản bàn giao, nhận tài liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
22 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
23 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
24 Viết lời nói đầu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
25 Lập bảng tra cứu bổ trợ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
26 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
27 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
28 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 157,8
29 Viết thuyết minh tài liệu loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 157,8
30 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
31 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
32 Bìa hồ sơ (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
33 Tờ mục lục văn bản (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
34 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
35 Giấy trắng in mục lục hồ sơ nhãn hộp (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
36 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
37 Phiếu tin (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
38 Bút viết bìa Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
39 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
40 Bút chì để đánh số tờ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
41 Mực in mục lục hồ sơ nhãn hộp Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
42 Hộp đựng hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
43 Hồ dán nhãn hộp Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
44 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, chổi lông và các văn phòng phẩm khác Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 368,3
45 Kệ sắt 5 tầng Loại tốt, chất lượng cao Chiếc 85
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->