Gói thầu: Công tác giám sát, đánh giá thực hiện chương trình (xét nghiệm mẫu nước đánh giá nông thôn mới) năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200584968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH TÂY NINH |
| Tên gói thầu | Công tác giám sát, đánh giá thực hiện chương trình (xét nghiệm mẫu nước đánh giá nông thôn mới) năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547125 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 10:40:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,756,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Màu | TCVN 6185 – 1996 (ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120 | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 2 | Mùi | Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 3 | Độ đục | TCVN 6184 – 1996 (ISO 7027 – 1990) hoặc SMEWW 2130 B | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 4 | pH | TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+ | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 5 | Hàm lượng Amoni | SMEWW 4500 – NH3 C hoặc SMEWW 4500 – NH3 D | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 6 | Hàm lượng sắt tổng số | TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 –Fe | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 7 | Chỉ số Pecmanganat | TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 8 | Hàm lượng Asen tổng số | TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 9 | Coliform tổng số | TCVN 6187 – 1,2:1996 (ISO 9308 -1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222 | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
| 10 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | TCVN 6187 – 1,2:1996 (ISO 9308 -1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222 | Mẫu | 503 | Theo QCVN 02:2009/BYT (Giới hạn tối đa cho phép II) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi