Gói thầu: Bảo dưỡng bảo trì trạm xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572497-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Bảo dưỡng bảo trì trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20191185066
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 11:15:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 189,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1  Hố ga thu gom đầu vào và khoang chứa bùn dư . . 0
2 Bảo dưỡng, kiểm tra, bơm đầu vào và các phao báo mức Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
3 Kiểm tra khoang bùn, đánh giá lượng bùn dư Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
4  Bể điều hòa . . 0
5 Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bơm bể điều hòa Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
6 Bảo dưỡng vệ sinh và căn chỉnh hộp phân chia lưu lượng Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
7 Bảo dưỡng, Kiểm tra đường ống đầu vào từ hộp phân chia lưu lượng vào tank Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
8 Kiểm tra sự rò rỉ của các vị trí đấu nối, kiểm tra ống chữ H Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
9 Căn chỉnh, kiểm tra tình trạng sục khí tại bể điều hòa Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
10 Bảo dưỡng, kiểm tra đường ống từ máy bơm đến hộp phân chia lưu lượng Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
11 Bảo dưỡng các phao báo mức Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
12 Bảo dưỡng, kiểm tra hộp đấu nối điện và các mối nối Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
13 Bảo dưỡng , kiểm tra van 1 chiều Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
14  Phần bể hợp khối (Tank) . . 0
15 Căn chỉnh lượng sục khí tại các ngăn giá thể vinh sinh Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
16 Bảo dưỡng, kiểm tra hộp đấu nối điện và các mối nối Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
17 Đo lượng Oxy hòa tan DO, đo pH để đánh giá công nghệ Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
18 Đo nồng độ bùn, đánh giá nồng độ vi sinh trong bể Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
19 Căn chỉnh lưu lượng hồi lưu nước tuần hoàn Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
20 Căn chỉnh lưu lượng hồi lưu bùn khi rửa ngược Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
21 Bảo dưỡng, hút váng bề mặt và hút bùn dư tại ngăn tuần hoàn Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
22 Bảo dưỡng các đường ống tuần hoàn từ bể hợp hối về khu vực bể bê tông. Vệ sinh, thông tắc để đảm bảo luôn thông Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
23 Bảo dưỡng các bơm đầu ra và các phao báo mức Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
24 Đo các thông số cần thiết để đánh giá tình trạng hoạt động của hệ thống Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
25  Máy thổi khí . . 0
26 Kiểm tra và vệ sinh bầu lọc khí Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
27 Bảo dưỡng, bổ xung mỡ cho toàn bộ các ổ bi chuyển động Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
28 Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, van điện từ, van cửa, van 1 chiều Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
29 Hiệu chỉnh lại áp suất khí Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
30 Kiểm tra và căng lại dây đai nếu thấy không dạt yêu cầu kỹ thuật(nếu thấy không đảm bảo an toàn thì đề nghị thay dây) Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
31 Bảo dưỡng, kiểm tra lại các bu lông định vị máy Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
32 Đo độ cách diện, kiểm tra độ an toàn về điện của máy sục khí Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
33  Tủ điều khiển và các thiết bị điện . . 0
34 Kiểm tra các rơ le, bảo dưỡng các tiếp điểm nếu rơ le đóng ngắt không tốt Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
35 Đo dòng điện chạy của các máy, hiệu chỉnh dòng điện điều khiển nếu thấy không đúng với dòng định mức. Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
36 Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của Aptomat, kiểm tra báo động khi bị sự cố tại các Aptomat Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
37 Hiệu chỉnh lại rơ le thời gian nếu thấy các điều chỉnh trước đó không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
38 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các vị trí đấu nối dây điện Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
39 Đo độ tiếp địa của các dây dẫn và các thiết bị(bằng đồng hồ OMEGAOM) Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
40 Đo dòng điện thực của các máy khi hoạt động Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
41 Bảo dưỡng các đường ống, vệ sinh sạch sẽ các đường ống luồn dây điện Thực hiện 3 tháng/lần trong vòng 12 tháng lần 4
42 KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỘT XUẤT . . 0
43 Kiểm tra, bảo dưỡng đột xuất Khi có sự cố đột xuất ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra, bảo dưỡng đột xuất khi có sự cố lần 0 Không giới hạn số lần kiểm tra, bảo dưỡng đột xuất do sự cố đột xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->