Gói thầu: Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550297 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 13:56:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải lây nhiễm sắc nhọn, chất thải lây nhiễm không sắc nhọn, chất thải nguy cơ lây nhiễm cao, chất thải giải) | mã chất thải: 13 01 01 | kg | 25.000 | |
| 2 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại | mã chất thải:13 01 02 | kg | 3.600 | |
| 3 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | mã chất thải: 13 01 03 | kg | 200 | |
| 4 | Các thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng | mã chất thải: 13 03 02 | kg | 30 | |
| 5 | Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ | mã chất thải: 16 01 06 | kg | 30 | |
| 6 | Các loại dầu mỡ thải | mã chất thải: 16 01 08 | kg | 50 | |
| 7 | Pin, ắc quy thải bỏ | mã chất thải: 16 01 12 | kg | 30 | |
| 8 | Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 12) có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại) thải bỏ | mã chất thải: 16 01 13 | kg | 10 | |
| 9 | Bao bì mềm, giẻ lau thải (từ quá trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhiễm dầu mỡ; chứa các hóa chất độc hại) thải bỏ. | mã chất thải: 18 01 01 | kg | 30 | |
| 10 | Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | mã chất thải: 18 01 04 | kg | 250 | |
| 11 | Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế | mã chất thải: 10 02 03 | kg | 5.000 | |
| 12 | - Chất thải là vỏ, chai, lọ thủy tinh, nhựa (vỏ bơm tiêm, vật tư y tế khác, túi nilon đựng thuốc…) chứa đựng thuốc, hóa chất không thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất. - Các loại chất thải rắn thông thường khác quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 4 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường | chất thải rắn y tế thông thường | kg | 3.600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi