Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống xử lý nước thải y tế tại 03 cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540996-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống xử lý nước thải y tế tại 03 cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên, không thường xuyên, kinh phí phòng chống dịch, quỹ phát triển sự nghiệp, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 09:52:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 957 Ba Tháng Hai, phường 7, quận 11 | TT Nội dung công việc kiểm tra, bảo trì I Hố ga đầu ra, vào . 1 Kiểm tra tình trạng tắc nghẽn rác vệ sinh nếu có II Hợp khối (Tank) 1 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước thải đầu ra 2 Kiểm tra độ an toàn về điện 3 Hiệu chỉnh các thông số sục khí 4 Hiệu chỉnh các thông số hồi lưu III Máy thổi khí 1 Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí 2 Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toàn bộ các ổ bi chuyển động 3 Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, van cửa, van 1 chiều. 4 Hiệu chỉnh lại áp suất khí 5 Kiểm tra các bulong định vị máy IV Tủ điều khiển 1 Kiểm tra các CB, bảo dưỡng các tiếp điểm nếu CB đóng ngắt không tốt 2 Kiểm tra, hiệu chỉnh dòng điện điều khiển nếu thấy không đúng với dòng điện định mức 3 Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của Aptomat 4 Hiệu chỉnh lại các thiết bị nếu thấy các điều chỉnh trước đó không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị hiện trạng cho phép ban đầu. 5 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các vị trí đấu nối dây điện 6 Kiểm tra định vị của tủ điều khiển 7 Vận hành chạy kiểm tra từng thiết bị 8 Vận hành chạy tự động toàn bộ hệ thống V Vi sinh, hóa chất 1 Kiểm tra vi sinh hiếu khí Bio-em, bổ sung vi sinh 1 kg - 5kg/bit/tháng 2 Kiểm tra chỉ tiêu hóa lý, bổ sung hóa chất, nếu cần VI Phân tích mẫu nước thải định kỳ 1 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải theo yêu cầu chuyên môn kỹ thuật | lần/tháng | 1 | Đảm bảo kết quả mẫu nước đạt các chỉ tiêu TT Chỉ tiêu xét nghiệm Phương pháp kiểm nghiệm Tiêu chuẩn 1. pH TCVN 6492:2011 (a) (c) 6,5 – 8,5 2. Hàm lượng Amoni , tính theo N SMEWW 4500 – NH4+ - 2017 (a) (c) MLOQ ≤ 10 mg/L 3. Hàm lượng Nitrat, tính theo N TCVN 6180:1996 (a) ≤ 50 mg/L 4. BOD5 (20 0C) HD.PP.22/KXN.LH:2018 (Ref. SMEWW 5210 D - 2017) (a) MLOQ ≤ 50 mg/L 5. COD SMEWW 5220 C – 2017 (a) (c) ≤ 100 mg/L 6. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) sấy ở 105oC SMEWW 2540 D: 2017 (a) (c) MLOQ ≤ 100 mg/L 7. Hàm lượng Phosphate, tính theo P SMEWW 4500-P-D: 2017 (a) (c) ≤ 10 mg/L 8. Hàm lượng Hydrosulfur (H2S) Sulfide test MLOD ≤ 4 mg/L 9. Hàm lượng dầu mỡ động thực vật EPA 1664 – 1999 (a) (c) MLOQ ≤ 20 mg/L 10. Coliforms tổng số TCVN 6187-2:1996 (c) ≤ 5000 MPN/100 mL 11. Salmonella spp. TCVN 9717:2013 (c) KPH/100mL 12. Shigella SMEWW 9260 E – 2017 (c) KPH/100ml 13. Vibrio cholera SMEWW 9260 H – 2017 (c) KPH/100ml 14. Tổng hoạt độ phóng xạ anpha (Gross alpha) TCVN 8879: 2011 (ISO 10704:2009) (a) (c) MLOD ≤ 0,1 Bq/L 15. Tổng hoạt độ phóng xạ beta (Gross beta) TCVN 8879: 2011 (ISO 10704:2009) (a) (c) ≤ 1 Bq/L Ghi chú: - (a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017 - (c) Phép thử đã được Bộ TN&MT chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường - MLOD: Ngưỡng phát hiện của phương pháp/ The method limit of detection - MLOQ: Ngưỡng định lượng của phương pháp/ The method limit of quantification - KPH: Không phát hiện - Kết quả |
| 2 | 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận | TT Nội dung công việc kiểm tra, bảo trì I Hố ga đầu ra, vào . 1 Kiểm tra tình trạng tắc nghẽn rác vệ sinh nếu có II Hợp khối (Tank) 1 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước thải đầu ra 2 Kiểm tra độ an toàn về điện 3 Hiệu chỉnh các thông số sục khí 4 Hiệu chỉnh các thông số hồi lưu III Máy thổi khí 1 Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí 2 Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toàn bộ các ổ bi chuyển động 3 Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, van cửa, van 1 chiều. 4 Hiệu chỉnh lại áp suất khí 5 Kiểm tra các bulong định vị máy IV Tủ điều khiển 1 Kiểm tra các CB, bảo dưỡng các tiếp điểm nếu CB đóng ngắt không tốt 2 Kiểm tra, hiệu chỉnh dòng điện điều khiển nếu thấy không đúng với dòng điện định mức 3 Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của Aptomat 4 Hiệu chỉnh lại các thiết bị nếu thấy các điều chỉnh trước đó không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị hiện trạng cho phép ban đầu. 5 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các vị trí đấu nối dây điện 6 Kiểm tra định vị của tủ điều khiển 7 Vận hành chạy kiểm tra từng thiết bị 8 Vận hành chạy tự động toàn bộ hệ thống V Vi sinh, hóa chất 1 Kiểm tra vi sinh hiếu khí Bio-em, bổ sung vi sinh 1 kg - 5kg/bit/tháng 2 Kiểm tra chỉ tiêu hóa lý, bổ sung hóa chất, nếu cần VI Phân tích mẫu nước thải định kỳ 1 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải theo yêu cầu chuyên môn kỹ thuật | lần / tháng | 1 | Kết quả mẫu nước đảm bảo các tiêu chuẩn TT Chỉ tiêu xét nghiệm Phương pháp kiểm nghiệm Tiêu chuẩn 1. pH TCVN 6492:2011 (a) (c) 6,5 – 8,5 2. Hàm lượng Amoni, tính theo N SMEWW 4500 – NH4+ - 2017 (a) (c) MLOQ ≤ 10 mg/L 3. Hàm lượng Nitrat, tính theo N TCVN 6180:1996 (a) ≤ 50 mg/L 4. BOD5 (20 0C) HD.PP.22/KXN.LH:2018 (Ref. SMEWW 5210 D - 2017) (a) MLOQ ≤ 50 mg/L 5. COD SMEWW 5220 C – 2017 (a) (c) ≤ 100 mg/L 6. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) sấy ở 105oC SMEWW 2540 D: 2017 (a) (c) MLOQ ≤ 100 mg/L 7. Hàm lượng Phosphate, tính theo P SMEWW 4500-P-D: 2017 (a) (c) ≤ 10 mg/L 8. Hàm lượng Hydrosulfur (H2S) Sulfide test MLOD ≤ 4 mg/L 9. Hàm lượng dầu mỡ động thực vật EPA 1664 – 1999 (a) (c) MLOQ ≤ 20 mg/L 10. Coliforms tổng số TCVN 6187-2:1996 (c) ≤ 5000 MPN/100 mL 11. Salmonella TCVN 9717:2013 (c) KPH/100mL 12. Shigella SMEWW 9260 E – 2017 (c) KPH/100ml 13. Vibrio cholera SMEWW 9260 H – 2017 (c) KPH/100ml Ghi chú: - (a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017 - (c) Phép thử đã được Bộ TN&MT chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường - MLOD: Ngưỡng phát hiện của phương pháp/ The method limit of detection - MLOQ: Ngưỡng định lượng của phương pháp/ The method limit of quantification - KPH: Không phát hiện - Kết quả |
| 3 | Tại cơ sở 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5 | TT Nội dung công việc kiểm tra, bảo trì I Hố ga đầu ra, vào . 1 Kiểm tra tình trạng tắc nghẽn rác vệ sinh nếu có II Hợp khối (Tank) 1 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước thải đầu ra 2 Kiểm tra độ an toàn về điện 3 Hiệu chỉnh các thông số sục khí 4 Hiệu chỉnh các thông số hồi lưu III Máy thổi khí 1 Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí 2 Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toàn bộ các ổ bi chuyển động 3 Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, van cửa, van 1 chiều. 4 Hiệu chỉnh lại áp suất khí 5 Kiểm tra các bulong định vị máy IV Tủ điều khiển 1 Kiểm tra các CB, bảo dưỡng các tiếp điểm nếu CB đóng ngắt không tốt 2 Kiểm tra, hiệu chỉnh dòng điện điều khiển nếu thấy không đúng với dòng điện định mức 3 Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của Aptomat 4 Hiệu chỉnh lại các thiết bị nếu thấy các điều chỉnh trước đó không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị hiện trạng cho phép ban đầu. 5 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các vị trí đấu nối dây điện 6 Kiểm tra định vị của tủ điều khiển 7 Vận hành chạy kiểm tra từng thiết bị 8 Vận hành chạy tự động toàn bộ hệ thống V Vi sinh, hóa chất 1 Kiểm tra vi sinh hiếu khí Bio-em, bổ sung vi sinh 1 kg - 5kg/bit/tháng 2 Kiểm tra chỉ tiêu hóa lý, bổ sung hóa chất, nếu cần VI Phân tích mẫu nước thải định kỳ 1 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải theo yêu cầu chuyên môn kỹ thuật | lần / tháng | 1 | Kết quả mẫu nước đạt các tiêu chuẩn TT Chỉ tiêu xét nghiệm Phương pháp kiểm nghiệm Tiêu chuẩn Tại cơ sở 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5 1. pH TCVN 6492:2011 (a) (c) 6,5 – 8,5 2. Hàm lượng Amoni, tính theo N SMEWW 4500 – NH4+ - 2017 (a) (c) MLOQ ≤ 10 mg/L 3. Hàm lượng Nitrat, tính theo N TCVN 6180:1996 (a) ≤ 50 mg/L 4. BOD5 (20 0C) HD.PP.22/KXN.LH:2018 (Ref. SMEWW 5210 D - 2017) (a) MLOQ ≤ 50 mg/L 5. COD SMEWW 5220 C – 2017 (a) (c) ≤ 100 mg/L 6. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) sấy ở 105oC SMEWW 2540 D: 2017 (a) (c) MLOQ ≤ 100 mg/L 7. Hàm lượng Phosphate, tính theo P SMEWW 4500-P-D: 2017 (a) (c) ≤ 10 mg/L 8. Hàm lượng Hydrosulfur (H2S) Sulfide test MLOD ≤ 4 mg/L 9. Hàm lượng dầu mỡ động thực vật EPA 1664 – 1999 (a) (c) MLOQ ≤ 20 mg/L 10. Coliforms tổng số TCVN 6187-2:1996 (c) ≤ 5000 MPN/100 mL 11. Salmonella spp. TCVN 9717:2013 (c) KPH/100mL 12. Shigella SMEWW 9260 E – 2017 (c) KPH/100ml 13. Vibrio cholera SMEWW 9260 H – 2017 (c) KPH/100ml Ghi chú: - (a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017 - (c) Phép thử đã được Bộ TN&MT chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường - MLOD: Ngưỡng phát hiện của phương pháp/ The method limit of detection - MLOQ: Ngưỡng định lượng của phương pháp/ The method limit of quantification - KPH: Không phát hiện - Kết quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi