Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang trí chào mừng đại hội đại biểu Đảng bộ quận Hà Đông lần thứ XXI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trang trí chào mừng đại hội đại biểu Đảng bộ quận Hà Đông lần thứ XXI |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573312 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:17:00 đến ngày 2020-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,918,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cúc vàng hoa lụa đường kính 8cm: 5607 bông x 2 dàn | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | bông | 11.214 | |
| 2 | Cây chuỗi ngọc: 30600 cây x 2 dàn | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 61.200 | |
| 3 | Chậu nhựa D20cm trồng cây chuỗi ngọc và cắm hoa cúc lụa: 2040 x 2 dàn | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4.080 | |
| 4 | Cỏ nhựa che phần khung dàn kích thước 0,25x0,25m: 0,25 xx51m x 16 x 2 dàn | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | miếng | 204 | |
| 5 | Cắm hoa vào chậu nhựa đường kính 20cm: 5067 bông x 2 dàn | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 16,82 | |
| 6 | Cài cỏ nhựa, buộc cỏ nhựa vào dàn hoa chữ: 0,25x(51x2) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2,3 | |
| 7 | Bốc xếp chậu cây: 2040 chậu (bốc xếp 2 lượt đi và về) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 24,48 | |
| 8 | Xếp chậu cây Ø20 vào nơi trang trí: 2040x2 chậu | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 40,8 | |
| 9 | Tưới chăm sóc cây trong thời gian 20 ngày bình quân 2 ngày tưới 1 lần (kích thước dàn hoa 51m x 1,6m x 10 lượt tưới) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 9,79 | |
| 10 | Lan ý + chậu D40cm đặt tại hành lang tầng 2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 12 | |
| 11 | Cau Nhật + chậu D45cm đặt tại các hành lang trụ sở UBND quận | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 35 | |
| 12 | Lẵng hoa tươi cao 2,5m trong sảnh trụ sở UBND quận | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | lẵng | 3 | |
| 13 | Hoa Cúc tươi đường kính bông 5cm cắm trang trí trong hội trường UBND quận | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | bông | 2.863 | |
| 14 | Mút xốp cắm hoa Cúc tươi | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 315 | |
| 15 | Thảm cỏ nhân tạo trang trí tại sảnh trụ sở UBND quận | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22 | |
| 16 | Chậu D30cm + hoa Dạ Yến Thảo rủ đặt trang trí tại 2 bên cầu thang lối lên hội trường phía Quận ủy | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 20 | |
| 17 | Chậu D20cm + hoa Dạ Yến Thảo rủ đặt trang trí tại 2 bên cầu thang lối lên hội trường phía Quận ủy | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 20 | |
| 18 | Chậu D30cm + hoa Dạ Yến Thảo rủ đặt trang trí trên giá treo kiểu Cầu vồng | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 22 | |
| 19 | Chậu D30cm + hoa Dạ Yến Thảo rủ đặt trang trí trên giá treo kiểu Thác | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 28 | |
| 20 | Cúc Đà Lạt (cây hoa có bầu, dtán: 15-20cm) trồng trên ly trang trí giá treo kiểu Thác, có đk chậu 0,85m; mật độ trồng 17cây/ly: 4ly x 17cây/ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 68 | |
| 21 | Dừa cạn làm nền trang trí giá treo kiểu Thác + Cầu vồng ( cây có bầu; dtán = 10 -15cm): 2,5m2 x 60 cây/m2 x 2 (điểm TT) + 11m2 x 60cây/m2 x 1 (điểm TT) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 960 | |
| 22 | Di Nha làm nền trang trí giá treo kiểu Thác + Cầu vồng ( cây có bầu; dtán = 10 -15cm): 2,5m2 x 30 cây/m2 x 2 (điểm TT) + 11m2 x 30cây/m2 x 1 (điểm TT) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 480 | |
| 23 | Cúc Đà Lạt (cây hoa có bầu, dtán: 15-20cm) trồng trên Ang, ly có đk chậu 0,85m; mật độ trồng 17cây/ly: 4ly x 17cây/ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 238 | |
| 24 | Hoa Bách Niên Thảo kép (cây hoa có bầu, dtán: 10-15cm) các màu trồng trên Ang, ly có đk chậu 0,85m; mật độ trồng 32cây/ly: 10ly x 32cây/ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 320 | |
| 25 | Thu Hải Đường (cây hoa có bầu, dtán: 15-20cm) trồng trên Ang, ly có đk chậu 0,85m; mật độ trồng 17cây/ly: 12ly x 17cây/ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 204 | |
| 26 | Hoa Dừa cạn (cây hoa có bầu, dtán: 10-15cm) các màu trồng trên Ang, ly có đk chậu 0,85m; mật độ trồng 32cây/ly: 35ly x 32cây/ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 1.120 | |
| 27 | Hoa Di Nha (cây hoa có bầu, dtán: 10-15cm) các màu trồng trên Ang, ly có đk chậu 0,85m; mật độ trồng 32cây/ly: 25ly x 32cây/ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 800 | |
| 28 | Dây thép 1 mm | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | kg/m2 | 1,66 | |
| 29 | Đất màu 0,5x0,018x100ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,9 | |
| 30 | Trang trí hoa Cúc cài vào mút xốp: 8,3m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3,58 | |
| 31 | Xếp chậu cây Dạ Yến Thảo vào vị trí và khung giá trang trí, chậu cỡ D20cm: 20 chậu | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0,2 | |
| 32 | Xếp chậu cây Dạ Yến Thảo vào vị trí và khung giá trang trí, chậu cỡ 30x30cm: 20 chậu + 22 chậu + 28 chậu | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0,98 | |
| 33 | Bốc xếp chậu cây Dạ Yến Thảo (vận chuyển bốc xếp 2 lượt đi và về), KT chậu >=20cm: 20 chậu x 2 lượt | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0,12 | |
| 34 | Bốc xếp chậu cây Dạ Yến Thảo (vận chuyển bốc xếp 2 lượt đi và về), KT chậu >=30cm: 70 chậu x 2 lượt | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0,84 | |
| 35 | Bốc xếp chậu cây Dừa cạn + Di Nha có bầu kích thước >=10x10cm (vận chuyển bốc xếp 2 lượt đi và về): (960 bầu + 480 bầu + 1120 bầu + 800 bầu) x 2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 6,72 | |
| 36 | Đổ đất màu vào chậu để trồng hoa trên Ang, ly | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1,8 | |
| 37 | Trồng cây hoa Cúc Đà Lạt, Bách Niên Thảo, … vào Ang, ly (68 cây +238 cây + 320 cây + 204 cây + 1120 cây + 800 cây) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 21,84 | |
| 38 | Bốc xếp các chậu Lan ý, Cau nhật vào nơi trang trí (cự ly vận chuyển | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0,38 | |
| 39 | Bốc xếp chậu Ang, ly hoa (Cúc Đà Lạt, Bách Niên Thảo,…) vào nơi trang trí (cự ly vận chuyển | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | |
| 40 | Tưới hoa bằng thủ công trong thời gian 10 ngày, bình quân 1 ngày tưới 1 lần, cự ly >100m: (0,425x0,425x3,14x100ly + 0,15x0,15x3,14x90chậu + 0,075x0,075x3,14x(960bầu+480bầu)) x 10 lần | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 5,31 | |
| 41 | Tưới các chậu Lan ý + Cau nhật bằng thủ công trong thời gian 10 ngày, bình quân 1 ngày tưới 1 lần, cự ly >100m: (12 chậu (cây) + 35 chậu (cây)) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0,42 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi