Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN Xây dựng năm 2020 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN Xây dựng năm 2020 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549547 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho NVTXTCN năm 2020 và Quỹ ĐTPT sản xuất Viện KHCN xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:53:00 đến ngày 2020-06-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đồng hồ áp lực TC 003 L | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 2 | Máy đo cường độ bê tông bằng phương pháp kéo giật CAPO TEST | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Cầu trục lăn một dầm 5 Tấn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Máy đo biến dạng tĩnh TDS 601 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo biến dạng tĩnh TDS 530 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Loadcell 50T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 7 | Loadcell 100T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Loadcell 500T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Đồng hồ Maximop | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 10 | Lực kế kéo | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Đồng hồ áp lực điện tử DGR2 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 12 | Loadcell 10T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 13 | Loadcell 150T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Máy siêu âm bê tông UPV E48 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Máy đo chiều dày lớp phủ 300F | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Máy siêu âm mối hàn USN 52R | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Máy thử độ dai va đập MK 36 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Máy đo độ cứng HP 250 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Thiết bị đo gia tốc 2 phương | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 20 | Cảm biến lực 1000kN | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 21 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Máy chính WaveBook/ 516E | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 22 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo strain gauge WBK 16 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 23 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo có tín hiệu ra là áp (đến -10V, +10V) WBK 10A | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo có tín hiệu ra là dòng (4 - 20mA) WBK 15 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Cầu trục 16T, dầm đôi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Máy đo dao động tại hiện trường, | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Cờ lê lực King Tony | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Đồng hồ áp suất đi kèm kích | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Tỷ trọng kế loại 151H | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Bộ sàng phân tích | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 35 | |
| 31 | Áp kế | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 32 | Máy đo chuyển dịch ngang | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Máy siêu âm cọc | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Máy nén khí , max 8at | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 35 | Máy trộn cưỡng bức 2 trục 60L | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Máy trộn bê tông EL 34-3590 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | Cân phân tích điện tử 220g, XT200A-Preccica-TS | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 0 | |
| 38 | Nhiệt ẩm kế | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 39 | Tủ khí hậu tạo điều kiện nhiệt độ, độ ẩm theo yêu cầu Jeiotech - Hàn Quốc | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 40 | Thiết bị XĐ thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 41 | Dụng cụ XĐ tính lưu động của vữa tươi (theo PP xuyên chuỳ) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 42 | Thiết bị x/định độ cứng VEBE của hỗn hợp BT | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 43 | Máy mài mòn Los Angeles | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 44 | Bộ sàng cát, đá, sỏi các cỡ theo các tiêu chuẩn TN Việt Nam, Anh, Mỹ, EN | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 55 | |
| 45 | Sàng thí nghiệm - Matest - Ý/EU | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 46 | Bàn dằn độ chảy tiêu chuẩn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 47 | Máy trộn vữa XM Pháp - L0031-5 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Bàn dằn xi măng Pháp - E 0130 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 49 | Đồng hồ áp suất (thiết bị đo độ nở Autoclave) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 50 | Máy trộn vữa xi măng tự động Matest | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Máy siêu âm bề dày lớp bảo vệ và đường kính cốt thép bê tông Profometer 5- Thuỵ sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Thiết bị nhổ giật xác định độ bám dính của VL với nền - DYNA - Thuỵ Sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Máy siêu âm bê tông TICO - Proceq - Thụy Sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Khuôn đúc mẫu vữa, bê tông các loại (10 loại x (3 cái/1 loại)) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 55 | Khuôn đúc mẫu độ nở Sunfat và độ nở autoclave - Matest-Ý/EU | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 56 | Đồng hồ áp suất (bơm hút chân không) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (-5oC -> +50oC trên thiết bị đo dãn dài nhựa đường) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (0oC -> +400oC trên thiết bị đo nhiệt độ bắt lửa của nhựa đường) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (5oC -> +50oC trên máy khuấy từ có gia nhiệt) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Bể ổn nhiệt (Constant Temperature Bath) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Nhiệt kế (-5oC -> +50oC) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 62 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (19-27) oC | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 63 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (49-57) oC | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 64 | Nồi hấp gia nhiệt, áp suất TN độ bền rạn men của gạch ốp lát | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 65 | Thước cặp điện tử | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 66 | Thước Panme đo chiều dày | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 67 | Cân phân tích Satorius 210g | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 68 | Máy đo pH/Ion 781pH/Ion (2.781.0010) - Methohm- Thụy Sĩ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Máy đo pH 691 pH - Methohm- Thụy Sĩ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Tủ hút ẩm Cole Palmer - Nikko | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 71 | Lò nung có chương trình EF118 -Lenton - Anh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 1 chùm tia HACH | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | Thiết bị xác định độ bền va đập của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 74 | Thiết bị xác định độ bền uốn của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 75 | Dụng cụ xác định độ cứng của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 76 | Máy đo độ mài mòn ướt Sheen - Washability Tester | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 77 | Thiết bị xác định thời gian khô của sơn Ericksen | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 78 | Thiết bị đo độ dày màng sơn trên nền kim loại PosiTector 6000 FNTS - DeFelsko- Mỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 79 | Thiết bị xác định chiều dày lớp phủ trên nền kim loại-Minitest 4100 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 80 | Thiết bị xác định chiều dày màng sơn trên nền phi kim loại PosiTector 200 - DeFelsko - Mỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 81 | Cân điện tử Vibra | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 82 | Lò nung LAB92 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 83 | Lò nung Trung Quốc SX2 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 84 | Bộ sàng phân tích ETI (0,04; 0,08; 0,16; 0,315; 0,5; 0,80; 1,00 mm) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 85 | Dụng cụ xác định tỷ trọng của sơn loại 50ml, 100ml | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 86 | Dụng cụ xác định chiều dày màng sơn ướt Elcometer - Anh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 87 | Thiết bị đo nhiệt thủy hóa xi măng Matest-Ý | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 88 | Thiết bị đo quang kế ngọn lửa PFP7 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 89 | Dụng cụ xác định độ mịn của sơn (chiều dày màng sơn) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 90 | TB xác định mức độ thấm Ion Clo của bê tông | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 91 | Tủ ẩm nhiệt | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 92 | Thiết bị đo độ bám dính màng sơn PosiTest AT-M | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 93 | Đầu đo nhiệt dạng tấm và bộ chỉ thị nhiệt 14 kênh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 62 | |
| 94 | Khí áp kế điện tử | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 95 | Máy đo áp suất không khí cầm tay | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 96 | Máy đo chiều dày kim loại Parametric | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 97 | Hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 98 | Đo điện trở nối đất của hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 99 | Các Áp kế và van an toàn của hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 100 | Cầu trục lăn hai dầm, tải trọng 10 tấn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 101 | Bộ sàng cát, đá, sỏi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 102 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 103 | Máy trộn vữa xi măng | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 104 | Lò nhiệt Jupiter 650 (kèm 02 đầu đo nhiệt) - Đầu đo nhiệt PRT (1) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 105 | Lò nhiệt Jupiter 650 (kèm 02 đầu đo nhiệt) '-Đầu đo nhiệt PRT (2) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 106 | Thiết bị chuẩn áp suất | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 107 | Bộ quả cân chuẩn F1 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 108 | Bộ kiểm định đồng hồ so (0-25) mm | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 109 | Bộ vòng đo lực kéo nén điện tử: Bộ vòng đo lực kéo nén điện tử (bao gồm: + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 143308 - Phạm vi đo (0-50000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 152060 - Phạm vi đo (0-25000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 151819 - Phạm vi đo (0-10000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 148113 - Phạm vi đo (0-5000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 146435 - Phạm vi đo (0-1000)lpf) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 110 | Vòng đo chuẩn kéo nén điện tử 100 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 111 | Vòng đo chuẩn kéo nén điện tử 500 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 112 | Bộ đo vòng điện tử nén loại 200 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi