Gói thầu: TTVT-03: Thường trực chống va trôi mùa lũ, bão khu vực 3 (cầu đường sắt Bắc Giang - sông Thương; cầu Bình - sông Kinh Thầy; cầu Tân Phong - sông Đào Nam Định)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | TTVT-03: Thường trực chống va trôi mùa lũ, bão khu vực 3 (cầu đường sắt Bắc Giang - sông Thương; cầu Bình - sông Kinh Thầy; cầu Tân Phong - sông Đào Nam Định) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547789 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:50:00 đến ngày 2020-06-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,484,543,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tàu 192 CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 69,19 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 2 | Tàu 192 CV thường trực tính nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 299,81 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 3 | Xuồng 40 CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 69,19 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 4 | Xuồng 40 CV thường trực tính nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 299,81 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 5 | Chỉ huy thường trực bậc 5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 369 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 6 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 123 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 7 | Nhân công thường trực bậc 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.845 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 8 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công thường trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 615 | Khu vực cầu đường sắt Bắc Giang- sông Thương |
| 9 | Tàu 250 CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 69,19 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 10 | Tàu 250 CV thường trực tính Nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 299,81 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 11 | 02 Xuồng 40 CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 138,38 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 12 | 02 Xuồng 40 CV thường trực tính Nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 599,62 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 13 | Chỉ huy thường trực bậc 5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 369 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 14 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 123 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 15 | Nhân công thường trực bậc 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.845 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 16 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công thường trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 615 | Khu vực cầu Bình sông Kinh Thầy |
| 17 | Tàu 192 CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 69,19 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 18 | Tàu 192 CV thường trực tính nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 299,81 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 19 | Xuồng 40 CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 69,19 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 20 | Xuồng 40 CV thường trực tính nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 299,81 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 21 | Chỉ huy thường trực bậc 5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 369 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 22 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 123 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 23 | Nhân công thường trực bậc 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.845 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| 24 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công thường trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 615 | Khu vực cầu Tân Phong- sông Đào Nam Định |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi