Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569750 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 08:06:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cúc mặt trời (chậu, tán 20cm-30cm) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 120 | |
| 2 | Singum (violet nhật hoặc tương tự) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 50 | |
| 3 | Dứa cảnh (tán 25cm-30cm) hoặc tương tự cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 75 | |
| 4 | Cây bụi trồng bán cạn (thủy trúc, trầu bà, ráy... hoặc tương đương) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 20 | |
| 5 | Cây hoa cảnh lâu năm cao khoảng 1,5m, tán rộng khoảng 1m ( Tuyến sơn phi hồng hoặc tương đương) bảo hành 6 tháng) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 8 | |
| 6 | Cây thân leo trang trí khi vực đạp tràn ( vẩy ốc thằng lằn, mây vàng... hoặc tương tự) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 50 | |
| 7 | Khung dàn cây cho cây leo có hoa ( khung thép hộp tiết diện 20x20mm, kết hợp dây thép bọc nhựa) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 5 | |
| 8 | Đánh chuyển cây bụ lớn (cau đề, ngọc bút) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 5 | |
| 9 | Công làm đất, nhổ cỏ (2 ngày x 10 công/ ngày) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 10 | Công trồng và trang trí cây (5 ngày x 10 công/ ngày) cho khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 11 | Rẻ quạt (25-30 cây/1m²) cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 60 | |
| 12 | Loa kèn giống nhập cánh kép ( các loại đỏ, tráng, hồng...) cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 50 | |
| 13 | Dứa cảnh ( tán 25 – 30 cm) hoặc tương tự cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 50 | |
| 14 | Đuôi phượng (chậy d15cm, cây đạt 25-30cm) cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 50 | |
| 15 | Cúc mặt trời (chậu, tán 20cm-30cm) cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 40 | |
| 16 | Thanh tú (chậu, tán 30cm, cao 20 – 30cm) cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 25 | |
| 17 | Sim Thái, tán 30cm cao 40cm cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 15 | |
| 18 | Cỏ lạ cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 100 | |
| 19 | Cỏ tóc tiên, hoa mưa cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 100 | |
| 20 | Bổ sung đất mầu (30bao/m³) dày 5cm cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bao | 525 | |
| 21 | Công làm đất, trồng ( 20 công/ngày x 10 ngày) cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 200 | |
| 22 | Công bón phân, phun thuốc cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 6 | |
| 23 | Phân vi sinh cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,5 | |
| 24 | Phân NPK cho khu vực lối vào khi 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 45 | |
| 25 | Vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi