Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh nghệ an |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:45:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,167,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Nhân công | Mét | 20 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Nhân công | Mét | 20 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | Nhân công | Mét | 20 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Nhân công | Mét | 20 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Nhân công | Mét | 20 | |
| 6 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | Nhân công | Mét | 20 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin. | Nhân công | Mét | 20 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Nhân công | Mét | 20 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Nhân công | Mét | 20 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Nhân công | mét | 20 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: a.Đánh số tờ cho TL b.Viết mục lục VB c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | nhân công | mét | 20 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Nhân công | mét | 20 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Nhân công | mét | 20 | |
| 14 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | nhân công | mét | 20 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | nhân công | mét | 20 | |
| 16 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | Nhân công | mét | 20 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Nhân công | mét | 20 | |
| 18 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Nhân công | mét | 20 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhân công | mét | 20 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Nhân công | mét | 20 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ: a.Viết lời mở đầu b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ c.In mục lục, nhân bản d.Đóng quyển mục lục | Nhân công | mét | 20 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại: a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại b.Viết thuyết minh tài liệu loại | Nhân công | mét | 20 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý: a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Nhân công | mét | 20 | |
| 24 | Bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm | tờ | 2.520 | |
| 25 | Tờ mục lục văn bản | Văn phòng phẩm | tờ | 1.912 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ . | Văn phòng phẩm | Tờ | 2.520 | |
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm | Tờ | 800 | |
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại . | Văn phòng phẩm | Tờ | 360 | |
| 29 | Phiếu tin. | Văn phòng phẩm | Tờ | 2.537 | |
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm | cái | 20 | |
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm | cái | 20 | |
| 32 | Bút chì để đánh số tờ. | Văn phòng phẩm | Cái | 10 | |
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm | hộp | 1 | |
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm | lọ | 5 | |
| 35 | Giao kéo cắt giấy, gim kẹp… | văn phòng phẩm | cái | 20 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4 Kích thước: 365x265x110mm Chất liệu: Carton, màu ghi được sơn tĩnh điện Tính năng: Hộp chống mối, chống ẩm | Thiết bị bảo quản tài liêu | hôp | 190 | |
| 37 | Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục VTLTNN) - KT: 2000x1230x400mm - Số tầng: 5 tầng 6 tấm. - Chất liệu sắt, Sơn tĩnh điện 2 lớp màu ghi | Thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ | Cái | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi