Gói thầu: Gói thầu số 16: Nghiên cứu, đánh giá bổ sung đa dạng sinh học về Động vật thủy sinh và chế tác bộ mẫu trưng bày
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Nghiên cứu, đánh giá bổ sung đa dạng sinh học về Động vật thủy sinh và chế tác bộ mẫu trưng bày |
| Số hiệu KHLCNT | 20181213042 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:48:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,772,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN: Nội dung 1: Điều tra, đánh giá tổng quan hiện trạng đa dạng sinh học của Động vật thủy sinh Khu dự trữ sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ. | Xây dựng thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, báo cáo tổng quan vấn đề cần nghiên cứu | toàn bộ | 1 | |
| 2 | Nội dung 2: Điều tra bổ sung về đa dạng sinh học Động vật thủy sinh bao gồm: Động vật phù du, Động vật không xương sống (Thân mềm, Giáp xác, Da gai, Giun nhiều tơ) và Động vật có xương sống (Cá): Công việc 2.1. Phân tích mẫu Động vật phù du | Bộ số liệu phân tích mẫu | toàn bộ | 1 | |
| 3 | Công việc 2.2: Phân tích mẫu Động vật không xương sống (Thân mềm, Giáp xác, Da gai, Giun nhiều tơ) | Bộ số liệu phân tích mẫu | toàn bộ | 1 | |
| 4 | Công việc 2.3: Phân tích mẫu Động vật có xương sống (Cá) | Bộ số liệu phân tích mẫu | toàn bộ | 1 | |
| 5 | Nội dung 3: Phân tích các đặc điểm cấu trúc và phân bố của các quần xã Động vật thủy sinh theo không gian và thời gian của vùng nghiên cứu: Công việc 3.1: Phân tích các đặc điểm cấu trúc và phân bố của các quần xã Động vật phù du | 01 báo cáo | toàn bộ | 1 | |
| 6 | Công việc 3.2: Phân tích các đặc điểm cấu trúc và phân bố của các quần xã Động vật không xương sống (Thân mềm, Giáp xác, Da gai, Giun nhiều tơ) | 01 báo cáo | toàn bộ | 1 | |
| 7 | Công việc 3.3: Phân tích các đặc điểm cấu trúc và phân bố của các quần xã Động vật có xương sống (Cá) | 01 báo cáo | toàn bộ | 1 | |
| 8 | Nội dung 4: Lập sơ đồ phân bố đa dạng sinh học của các nhóm Động vật thủy sinh: Công việc 4.1: Số hóa và xây dựng bản đồ nền | Bộ bản đồ nền đã được số hóa khu vực Cần Giờ | toàn bộ | 1 | |
| 9 | Công việc 4.2: Xử lý số liệu phân bố các nhóm sinh vật phục vụ biên tập bản đồ | Bộ số liệu phân bố các nhóm sinh vật | toàn bộ | 1 | |
| 10 | Công việc 4.3: Biên tập và xuất bản sơ đồ phân bố các nhóm sinh vật | Bộ sơ đồ phân bố các nhóm sinh vật | toàn bộ | 1 | |
| 11 | Nội dung 5: Chế tác bộ mẫu bộ mẫu trưng bày của các nhóm sinh vật (bao gồm mẫu thường gặp và mẫu hiếm gặp của các nhóm Động vật thủy sinh). | Nội dung 5: Chế tác bộ mẫu bộ mẫu trưng bày của các nhóm sinh vật (bao gồm mẫu thường gặp và mẫu hiếm gặp của các nhóm Động vật thủy sinh). | toàn bộ | 1 | |
| 12 | Nội dung 6: Đào tạo, chuyển giao các phương pháp xử lý, chế tác và bảo quản mẫu vật: Công việc 6.1: Soạn thảo sổ tay hướng dẫn xử lý, chế tác và bảo quản mẫu vật | Sổ tay hướng dẫn xử lý, chế tác và bảo quản mẫu vật (1 sổ tay) | toàn bộ | 1 | |
| 13 | Công việc 6.2: Giảng dạy, hướng dẫn các phương pháp xử lý, chế tác và bảo quản mẫu vật. | Bài Giảng dạy lý thuyết và thực hành | toàn bộ | 1 | |
| 14 | Xây dựng báo cáo tổng kết đề tài | Xây dựng báo cáo tổng kết đề tài | toàn bộ | 1 | |
| 15 | NGUYÊN, VẬT LIỆU: Vật tư chứa mẫu (Bocal, bể kính, kệ...) - Bocal 35cm x 15cm | NGUYÊN, VẬT LIỆU: Vật tư chứa mẫu (Bocal, bể kính, kệ...) - Bocal 35cm x 15cm | Cái | 50 | |
| 16 | Bocal 25cm x 10cm | Bocal 25cm x 10cm | Cái | 100 | |
| 17 | Bocal 25cm x 8cm | Bocal 25cm x 8cm | Cái | 100 | |
| 18 | Bocal 20cm x 10cm | Bocal 20cm x 10cm | Cái | 100 | |
| 19 | Bocal 15cm x 8cm | Bocal 15cm x 8cm | Cái | 100 | |
| 20 | Lọ nút mài 1000ml | Lọ nút mài 1000ml | Cái | 100 | |
| 21 | Lọ nút mài 500ml | Lọ nút mài 500ml | Cái | 100 | |
| 22 | Lọ nút mài 250ml | Lọ nút mài 250ml | Cái | 100 | |
| 23 | Hộp đựng mẫu 55cmx42cm (phần kính cao 12cm, phần gỗ 7cm) | Hộp đựng mẫu 55cmx42cm (phần kính cao 12cm, phần gỗ 7cm) | Cái | 10 | |
| 24 | Tủ kính đựng mẫu: 40x 40 cmx1,4m (phần kính cao 40cm, phần gỗ 1mét) | Tủ kính đựng mẫu: 40x 40 cmx1,4m (phần kính cao 40cm, phần gỗ 1mét) | Cái | 10 | |
| 25 | Kệ sắt để mẫu 5 tầng: 2,45 mét x 0,5 mét x 2,4 mét (hộp sắt vuông 5, mặt ván dày 1,7 cm) | Kệ sắt để mẫu 5 tầng: 2,45 mét x 0,5 mét x 2,4 mét (hộp sắt vuông 5, mặt ván dày 1,7 cm) | Cái | 4 | |
| 26 | Bục gỗ để mẫu: 0,8mx0,6mx1,5m (có khung gỗ ốp ván gỗ cao su công nghiệp dày 1,8cm) | Bục gỗ để mẫu: 0,8mx0,6mx1,5m (có khung gỗ ốp ván gỗ cao su công nghiệp dày 1,8cm) | Cái | 2 | |
| 27 | Hóa chất xử lí và bảo quản mẫu (Formol, Cồn): Formol | Hóa chất xử lí và bảo quản mẫu (Formol, Cồn): Formol | Kg | 1.500 | |
| 28 | Cồn | Cồn | Lít | 1.500 | |
| 29 | CHI PHÍ KHÁC: Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu (8 người/chuyến) | CHI PHÍ KHÁC: Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu (8 người/chuyến) | chuyến | 5 | |
| 30 | Chi phí mua mẫu sinh vật: Thuê phương tiện khảo sát Điều tra bổ sung đa dạng sinh học - Thuê xe đưa chuyên gia thực hiện điều tra (5 ngày/chuyến) | Chi phí mua mẫu sinh vật: Thuê phương tiện khảo sát Điều tra bổ sung đa dạng sinh học - Thuê xe đưa chuyên gia thực hiện điều tra (5 ngày/chuyến) | chuyến | 2 | |
| 31 | Thuê ghe khảo sát tại Cần Giờ (5 ngày/chuyến) | Thuê ghe khảo sát tại Cần Giờ (5 ngày/chuyến) | chuyến | 4 | |
| 32 | Chi khác: Chi phí vận chuyển, lắp đặt (kệ dựng mẫu, vận chuyển..) | Chi phí vận chuyển, lắp đặt (kệ dựng mẫu, vận chuyển..) | chuyến | 2 | |
| 33 | Chi Hội đồng nghiệm thu cơ sở: Chủ tịch hội đồng | Chi Hội đồng nghiệm thu cơ sở: Chủ tịch hội đồng | Người | 1 | |
| 34 | Thành viên hội đồng: | Thành viên hội đồng: | Người | 7 | |
| 35 | Thư ký hành chính | Thư ký hành chính | Người | 1 | |
| 36 | Khách mời | Khách mời | Người | 10 | |
| 37 | Bài nhận xét đánh giá của phản biện | Bài nhận xét đánh giá của phản biện | Bài | 2 | |
| 38 | Bài nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài | 5 | |
| 39 | XÂY DỰNG, SỬA CHỮA NHỎ (CHI PHÍ SỬA CHỮA PHÕNG XỬ LÝ MẪU) | XÂY DỰNG, SỬA CHỮA NHỎ (CHI PHÍ SỬA CHỮA PHÕNG XỬ LÝ MẪU) | toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi