Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in biểu mẫu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN YÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ in biểu mẫu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607450 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 00:00:00 đến ngày 2020-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảng KTBA trước khi trả về phòng KHTH | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 3 | Bệnh án ngoại trú THA | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 4 | Bệnh án Ngoại trú YHCT | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 500 | |
| 5 | Bệnh án nhi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 6 | Bệnh án nội khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 9.000 | |
| 7 | Bệnh án nội trú YHCT | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 2.000 | |
| 8 | Bệnh án phụ khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 9 | Bệnh án RHM | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 10 | Bệnh án sản khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 11 | Bệnh án truyền nhiễm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 12 | Biểu đồ chuyển dạ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 13 | Phiếu bồi dưỡng thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 14 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật (A4) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 15 | Sổ chứng sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 16 | Sổ lệnh điều xe | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 17 | Sổ xin xe cứu thương | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 18 | Sổ tổng hợp thông tin người bệnh chuyển tuyến | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 19 | Tờ điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 60.000 | |
| 20 | Tờ điều trị y học cổ truyền | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 2.500 | |
| 21 | Giấy A4 (60g/m2; 1 Ram = 500 tờ) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Ram | 2.500 | |
| 22 | Giấy A4 (70g/m2; 1 Ram = 500 tờ) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Ram | 1.000 | |
| 23 | Giấy A5 (1 Ram = 500 tờ) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Ram | 800 | |
| 24 | Bìa A4 (đóng sổ) (1 Ram = 100 tờ) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Ram | 120 | |
| 25 | Biên bản duyệt phẫu thuật theo kế hoạch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 2.000 | |
| 26 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 60.000 | |
| 27 | Phiếu công khai thuốc VTYT tiêu hao | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 28 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 29 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi mổ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 30 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 31 | Bảng kiểm tra an toàn trước trong, sau khi phẫu thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 32 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 33 | Giấy chứng nhận phẫu thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 34 | Phiếu bồi dưỡng phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 35 | Phiếu cam kết tiêm chủng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 36 | Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước khi mổ của điều dưỡng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 37 | Phiếu gây mê hồi sức | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 38 | Trích biên bản hội chẩn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 39 | Giấy Khám sức khỏe | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 40 | Giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 41 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 42 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 43 | Phong bì cơ quan to | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 44 | Phong bì bé | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5.000 | |
| 45 | Giấy chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 46 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 47 | Sổ biên bản hội chẩn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 48 | Phiếu điều trị phục hồi chức năng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 49 | Bảng công khai thủ thuật PHCN tháng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 50 | Bảng công khai thủ thuật KT tháng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 1.000 | |
| 51 | Đơn thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 52 | Bảng kê thuốc VTYT trong PTTT | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 2.500 | |
| 53 | Phiếu đánh giá tình trạng DD NB nội trú | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 54 | Phiếu đánh giá tình trạng NB nhập viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 55 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 56 | Sổ họp giao ban | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 57 | Sổ thường trực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 58 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyền | 10 | |
| 59 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 60 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 61 | Sổ kiểm tra | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 62 | Bệnh án hen phế quản | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 63 | Bệnh án ngoại trú Răng-Hàm - Mặt | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 64 | Bệnh án mắt | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 65 | Bệnh án tai mũi họng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 66 | Sổ vào viện ngoại trú hen | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 67 | Sổ lĩnh máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 68 | Sổ phát máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 69 | Phiếu mượn đồ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 70 | Bệnh án ngoại trú khoa ngoại | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 71 | Sổ nhật ký sử dụng máy | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 72 | Bệnh án ngoại trú sản | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 73 | Sổ đơn thuốc nghiện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 74 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú y học cổ truyền. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 75 | Phiếu đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình methadol | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 76 | Phiếu rà soát toàn diện về tư vấn điều trị và hỗ trợ tâm lý XH | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 77 | Sổ bệnh án ngoại trú HIV | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 78 | Phiếu tiêm chủng cá nhân | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 79 | Phiếu theo dõi điều trị nghiện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 80 | Sổ công văn đi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 81 | Sổ công văn đến | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi