Gói thầu: Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 2 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547531 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh được phân bổ cho Sở Y tế năm 2020 tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 17:55:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,220,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,892,208 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm chín mươi hai nghìn hai trăm lẻ tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió hoặc cường độ ánh sáng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 2 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: : Tiếng ồn tương đương 30 phút | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 3 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 4 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 5 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 6 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 7 | Giám sát môi trường không khí trong khu trong khuôn viên BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 4,0 |
| 8 | Giám sát môi trường không khí xung quanh ngoài hàng rào BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, CĐ ánh sáng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 3,0 |
| 9 | Giám sát môi trường không khí xung quanh ngoài hàng rào BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI:Tiếng ồn tương đương 30 phút | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 3,0 |
| 10 | Giám sát môi trường không khí xung quanh ngoài hàng rào BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 3,0 |
| 11 | Giám sát môi trường không khí xung quanh ngoài hàng rào BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 3,0 |
| 12 | Giám sát môi trường không khí xung quanh ngoài hàng rào BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 3,0 |
| 13 | Giám sát môi trường không khí xung quanh ngoài hàng rào BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 3,0 |
| 14 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 15 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 16 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 17 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 18 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 19 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 20 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 21 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 22 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Photphat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 23 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 24 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 25 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 26 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 27 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 28 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 29 | Quan trắc nước thải trước và sau xử lý BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 30 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Nhiệt độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 31 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Độ dẫn điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 32 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 33 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Độ oxy hòa tan (DO) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 34 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 35 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 36 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 37 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 38 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Nitơ tổng sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 39 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Hàm lượng photpho tổng số | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 40 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 41 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 42 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Hàm lượng sulfat (SO4) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 43 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Chì | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 44 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Asen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 45 | Quan trắc nước mặt (01), nước ngầm (01) BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 46 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Không khí xung quanh trong khuôn viên bệnh viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 47 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Không khí xung quanh ngoài hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 48 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 49 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Nước mặt, ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 50 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 51 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Tiếng ồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 52 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 53 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Hóa chất phức tạp (CxHy) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 54 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Amoniac | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 55 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 56 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 57 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 58 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 9,0 |
| 59 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 60 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 61 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 62 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 63 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 64 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 65 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 66 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 67 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Photphat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 68 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 69 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 70 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 71 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 72 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 73 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 74 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 75 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Không khí xung quanh trong khuôn viên bệnh viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 76 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HƯNG YÊN: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 77 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 78 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tiếng ồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 79 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 80 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Hóa chất phức tạp (CxHy) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 81 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Amoniac | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 82 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Fomaldehyt (HCHO) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 83 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 84 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 85 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 86 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 10,0 |
| 87 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 88 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 89 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 90 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 91 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 92 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 93 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 94 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 95 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Phosphat (PO43-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 96 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 97 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 98 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 99 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 100 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 101 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 102 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 103 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 104 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tổng chất rắn hòa tan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 105 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Độ dẫn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 106 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Độ cứng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 107 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Fe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 108 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Mn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 109 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 110 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrit (NO2-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 111 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 112 | Giám sát môi trường nước ngầm BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 113 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Không khí xung quanh trong khuôn viên bệnh viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 114 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 115 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN SẢN NHI HƯNG YÊN: Nước ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 116 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 117 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Tiếng ồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 118 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 119 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Hóa chất phức tạp (CxHy) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 120 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Amoniac | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 121 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Fomaldehyt (HCHO) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 122 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 123 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 124 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 125 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 126 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 127 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 128 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 129 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 130 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 131 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 132 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 133 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 134 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Phosphat (PO43-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 135 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 136 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 137 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 138 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 139 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 140 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 141 | Quan trắc nước thải BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 142 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Không khí xung quanh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 0 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 143 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN PHỔI HƯNG YÊN: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 144 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (03) và trong nhà (03) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió hoặc CĐ ánh sáng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 145 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (03) và trong nhà (03) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Tiếng ồn tương đương 30 phút | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 146 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (03) và trong nhà (03) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 147 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (03) và trong nhà (03) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 148 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (03) và trong nhà (03) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 149 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (03) và trong nhà (03) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 150 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Nhiệt độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 151 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Bụi tổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 152 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: HF | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 153 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: HCl | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 154 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 155 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: NOx | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 156 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 157 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Hg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 158 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Pb | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 159 | Khí thải lò đốt CTR y tế (ống thải có đường kính dưới 30 cm) BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Cd | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 160 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 161 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 162 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 163 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 164 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 165 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 166 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 167 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 168 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Phosphat (PO43-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 169 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 170 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 171 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 172 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 173 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 174 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 175 | Quan trắc nước thải bệnh viện sau xử lý BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 176 | Ống khói lò hơi BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN:Nhiệt độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 177 | Ống khói lò hơi BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Bụi tổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 178 | Ống khói lò hơi BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 179 | Ống khói lò hơi BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: NOx | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 180 | Ống khói lò hơi BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 181 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Không khí xung quanh, nhà xưởng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 182 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Khí thải lò đốt CTR y tế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 183 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Khí thải lò hơi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 184 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN HƯNG YÊN: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 185 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 186 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Tiếng ồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 187 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 188 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Hóa chất phức tạp (CxHy) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 189 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Amoniac | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 190 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 191 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 192 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 193 | Giám sát môi trường không khí BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 7,0 |
| 194 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 195 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 196 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 197 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 198 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 199 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 200 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 201 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 202 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Phosphat (PO43-) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 203 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 204 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 205 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 206 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 207 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 208 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 209 | Quan trắc nước thải bệnh viện trước và sau xử lý BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 210 | Bảo đảm, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Không khí | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 211 | Bảo đảm, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH HƯNG YÊN: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 212 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, CĐ ánh sáng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 213 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Tiếng ồn tương đương 30 phút | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 214 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 215 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 216 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 217 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 218 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (03) xung quanh (03) BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 6,0 |
| 219 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 220 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 221 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 222 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 223 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 224 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 225 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 226 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Nitrat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 227 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Photphat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 228 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 229 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 230 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 231 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 232 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 233 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 234 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 235 | Quản lý, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Không khí xung quanh, nhà xưởng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 236 | Quản lý, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN MẮT HƯNG YÊN: Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 237 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 238 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 239 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 240 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 241 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 242 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 243 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 244 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Nitrat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 245 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Photphat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 246 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 247 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 248 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 249 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 250 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 251 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 252 | Giám sát môi trường nước thải trước và sau xử lý TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 253 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường TRUNG TÂM Y TẾ 10 HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (tính cho 1 đơn vị): Nước thải (không tính lưu lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 254 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, CĐ ánh sáng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 255 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Tiếng ồn tương đương 30 phút | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 256 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 257 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Đo liều suất phóng xạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 258 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 259 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 260 | Giám sát môi trường không khí trong nhà (02) xung quanh (03) TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 261 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 262 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 263 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 264 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 265 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 266 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 267 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 268 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Nitrat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 269 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Photphat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 270 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 271 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 272 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 273 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 274 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 275 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 276 | Giám sát môi trường nước thải TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 277 | Bảo đảm, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Không khí trong nhà (01 mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 278 | Bảo đảm, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Nước thải (01 mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 279 | Giám sát môi trường không khí trong nhà và xung quanh BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió hoặc CĐ ánh sáng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 280 | Giám sát môi trường không khí trong nhà và xung quanh BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Tiếng ồn tương đương 30 phút | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 281 | Giám sát môi trường không khí trong nhà và xung quanh BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Bụi tổng lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 282 | Giám sát môi trường không khí trong nhà và xung quanh BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: CO | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 283 | Giám sát môi trường không khí trong nhà và xung quanh BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: NO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 284 | Giám sát môi trường không khí trong nhà và xung quanh BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: SO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 5,0 |
| 285 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 286 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Độ pH | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 287 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: BOD5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 288 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: COD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 289 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 290 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Sunfua | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 291 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Amoni | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 292 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Nitrat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 293 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Photphat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 294 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Dầu mỡ động thực vật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 295 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 296 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 297 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 298 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Salmonella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 299 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Shigella theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 300 | Giám sát môi trường nước thải BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN: Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 2,0 |
| 301 | Bảo đảm, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN:Không khí trong nhà (01 mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 302 | Bảo đảm, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HƯNG YÊN:Nước thải (01 mẫu) không tính lưu lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 1 | Số điểm lấy mẫu: 1,0 |
| 303 | Chi phí đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.820 | |
| 304 | Lập báo cáo quan trắc môi trường cho 19 đơn vị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyên đề | 19 | |
| 305 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 7 | |
| 306 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHỐ NỐI: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 4 | |
| 307 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN ĐA KHOA: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 9 | |
| 308 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN ĐA KHOA: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 309 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN SẢN NHI: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 10 | |
| 310 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN SẢN NHI: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 4 | |
| 311 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN PHỔI:Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 7 | |
| 312 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN PHỔI:Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 313 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 6 | |
| 314 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN: Khí thải (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 315 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1 | |
| 316 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 7 | |
| 317 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 318 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN MẮT: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 6 | |
| 319 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN MẮT: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 320 | Chi phí nhân công TRUNG TÂM Y TẾ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 321 | Chi phí nhân công TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 5 | |
| 322 | Chi phí nhân công TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 323 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI: Môi trường không khí xung quanh, nhà xưởng (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 5 | |
| 324 | Chi phí nhân công BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI: Môi trường nước (01 công/mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi