Gói thầu: Mẫu phân tích phòng, chống dịch bệnh thủy sản năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mẫu phân tích phòng, chống dịch bệnh thủy sản năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 11:22:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,845,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. -Streptococcus spp: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. -Streptococcus spp: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | Mẫu | 25 | |
| 2 | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. - Aeromonas hydrophila: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. - Aeromonas hydrophila: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | Mẫu | 25 | |
| 3 | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. - Pseudomonas fluorescens: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. - Pseudomonas fluorescens: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | Mẫu | 25 | |
| 4 | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. - TiLV: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. a. Giám sát các cơ sở thủy sản giống: 01 mẫu gộp/lần/năm/cơ sở, 25 cơ sở sản xuất kinh doanh. - TiLV: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | Mẫu | 25 | |
| 5 | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. b.Giám sát 1 cơ sở sx giống tôm càng xanh hướng tới chứng nhận cơ sở ATDB. - MrNV: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; tôm càng xanh | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. b.Giám sát 1 cơ sở sx giống tôm càng xanh hướng tới chứng nhận cơ sở ATDB. - MrNV: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; tôm càng xanh | Mẫu | 33 | |
| 6 | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. b.Giám sát 1 cơ sở sx giống tôm càng xanh hướng tới chứng nhận cơ sở ATDB. - XSV: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; tôm càng xanh | 1.Giám sát lưu hành mầm bệnh. 1.1.Chi phí phân tích mẫu bệnh. b.Giám sát 1 cơ sở sx giống tôm càng xanh hướng tới chứng nhận cơ sở ATDB. - XSV: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; tôm càng xanh | Mẫu | 33 | |
| 7 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + WSSV: tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + WSSV: tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 8 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + IHHNV: tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + IHHNV: tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 9 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + IMNV: tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + IMNV: tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 10 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + YHV: tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + YHV: tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 11 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + Vibrio barahaemolyticus (tôm): tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + Vibrio barahaemolyticus (tôm): tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 12 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + Vibrio barahaemolyticus (bùn, nước): tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + Vibrio barahaemolyticus (bùn, nước): tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 13 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + Enterocytozoom hepatopenaei (EHP): tôm thẻ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Tôm. + Enterocytozoom hepatopenaei (EHP): tôm thẻ | Mẫu | 20 | |
| 14 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Spring viraemia of carp virus (SVCV): RT-PCR, mẫu nguyên gốc; chép, trắm cỏ | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Spring viraemia of carp virus (SVCV): RT-PCR, mẫu nguyên gốc; chép, trắm cỏ | Mẫu | 30 | |
| 15 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Koi herpesvirus (KHV): RT-PCR, mẫu nguyên gốc; chép | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Koi herpesvirus (KHV): RT-PCR, mẫu nguyên gốc; chép | Mẫu | 15 | |
| 16 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Streptococcus spp: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Streptococcus spp: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | Mẫu | 15 | |
| 17 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + TiLV: Streptococcus spp: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + TiLV: Streptococcus spp: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; rô phi | Mẫu | 15 | |
| 18 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + TiLV: Aeromonas hydrophila: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + TiLV: Aeromonas hydrophila: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | Mẫu | 15 | |
| 19 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Pseudomanas fluorescens: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Cá. + Pseudomanas fluorescens: RT-PCR, mẫu nguyên gốc; cá tạp | Mẫu | 15 | |
| 20 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Hàu lồng bè: 03 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm, 05 mẫu gộp. + Perkinsus marinus | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Hàu lồng bè: 03 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm, 05 mẫu gộp. + Perkinsus marinus | Mẫu | 5 | |
| 21 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Hàu lồng bè: 03 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm, 05 mẫu gộp. + Perkinsus olseni | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Hàu lồng bè: 03 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm, 05 mẫu gộp. + Perkinsus olseni | Mẫu | 5 | |
| 22 | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Hàu lồng bè: 03 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm, 05 mẫu gộp. + Kháng sinh đồ các mẫu dương tính | 2. Thu mẫu bệnh đợt xuất. a. Chi phí phân tích mẫu. - Hàu lồng bè: 03 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm, 05 mẫu gộp. + Kháng sinh đồ các mẫu dương tính | Mẫu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi