Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê xe vận tải phục vụ SXKD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thuê xe vận tải phục vụ SXKD |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565081 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 16:53:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,390,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe tải | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 6 | |
| 2 | Xe tải | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 10 | |
| 3 | Xe tải | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 3 | |
| 4 | Xe tải | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 5 | |
| 5 | Xe tải | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 2 | |
| 6 | Xe tải | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 2 | |
| 7 | Xe tải | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 8 | |
| 8 | 2,5 tấn | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 9 | 2,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 10 | 2,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 11 | 2,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 12 | 2,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 13 | 2,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 14 | 2,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 15 | 5 tấn | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 16 | 5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 17 | 5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 18 | 5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 19 | 5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 20 | 5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 21 | 5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 22 | Xe Cẩu | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 23 | Xe Cẩu | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 24 | Xe Cẩu | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 25 | Xe Cẩu | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 26 | Xe Cẩu | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 27 | Xe Cẩu | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 28 | Xe Cẩu | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 29 | 1,5 tấn | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 30 | 1,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 31 | 1,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 32 | 1,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 33 | 1,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 34 | 1,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 35 | 1,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 36 | 3,5 tấn | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 37 | 3,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 38 | 3,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 39 | 3,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 40 | 3,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 41 | 3,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 42 | 3,5 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 43 | 10 tấn | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 44 | 10 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 45 | 10 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 46 | 10 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 47 | 10 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 48 | 10 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 49 | 10 tấn | Từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 50 | Xe đầu kéo | Di chuyển trong khu vực TP.HCM, | Chuyến | 1 | |
| 51 | Xe đầu kéo | Từ TP Hồ Chí Minh đi :Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa Vũng tàu, Long An hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 52 | Xe đầu kéo | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 53 | Xe đầu kéo | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Bình Phước, Bình Thuận, Trà Vinh, Hậu Giang, Cần Thơ hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 54 | Xe đầu kéo | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Ninh Thuận, Sóc Trăng, Bạc Liêu, An Giang (không tính kv Châu Đốc), Kiên Giang (không tính kv Hà tiên), Cà Mau (không tính kv Năm Căn), Lâm Đồng (không tính kv Krong Nô) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 | |
| 55 | Xe đầu kéo | Từ TP Hồ Chí Minh đi: Năm Căn (Cà Mau), Hà Tiên (Kiên Giang), Châu Đốc (An Giang), Krong Nô (Lâm Đồng) hoặc ngược lại | Chuyến | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi