Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của các phòng, ban, đơn vị thuộc UBND thị xã năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NỘI VỤ THỊ XA BUÔN HỒ |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của các phòng, ban, đơn vị thuộc UBND thị xã năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551002 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 16:59:00 đến ngày 2020-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Giao nhận tài liệu và chỉnh lý bàn giao | Mét | 46,437 | Chỉnh lý và bảo quản tài liệu |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý ( Khoảng cách ~100m | Vận chuyển tài liệu | Mét | 46,437 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Vệ sinh | Mét | 46,437 | |
| 4 | - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Toàn bộ | 1 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Mét | 46,437 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Chỉnh sửa | Mét | 46,437 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Biên mục phiếu tin | Toàn Bộ | 1 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Kiểm tra | T/Bộ | 1 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống | T/Bộ | 1 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống | T/Bộ | 1 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Biên mục hồ sơ Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | T/Bộ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | T/Bộ | 1 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | T/Bộ | 1 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | T/Bộ | 1 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | T/Bộ | 1 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | T/Bộ | 1 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | T/Bộ | 1 | |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | T/Bộ | 1 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | T/Bộ | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | T/Bộ | 1 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ Viết lời nói đầu Lập bảng tra cứu bổ trợ Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Lập mục lục hồ sơ Viết lời nói đầu Lập bảng tra cứu bổ trợ Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Đóng quyển mục lục (03 bộ) | T/Bộ | 1 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Viết thuyết minh tài liệu loại | Xử lý tài liệu loại Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Viết thuyết minh tài liệu loại | Mét | 46,437 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Kết thúc chỉnh lý Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | T/Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi