Gói thầu: Gói thầu số 01: Tổ chức khóa học Giáo dục quốc phòng, kỹ năng sống và cấp chứng chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Phan Huy Chú- Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tổ chức khóa học Giáo dục quốc phòng, kỹ năng sống và cấp chứng chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618663 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí của học sinh khối 10 khoá 23 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 14:28:00 đến ngày 2020-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kinh phí giảng dạy | Kinh phí giảng dạy học sinh môn giáo dục quốc phòng | Học sinh | 290 | |
| 2 | Tiền quản lý, rèn luyện học sinh | Tiền quản lý, rèn luyện học sinh môn giáo dục quốc phòng | Học sinh | 290 | |
| 3 | Kinh phí vận chuyển (4 Lượt) | Học sinh được đón tại Hà Nội đi Hòa Lạc và trả từ Hòa Lạc về Hà Nội, Hòa Lạc đi Sóc Sơn và ngược lại: Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại mục 2.2.7 Chương V | Học sinh | 290 | |
| 4 | Tiền bảo quản quân trang | Mỗi hs được mượn mũ, chăn, màn, chiếu, ghế, ba lô, 02 bộ quần áo | Học sinh | 290 | |
| 5 | Chi phí phòng ở, điện nước, nóng lạnh | Chưa bao gồm kinh phí làm hỏng, mất tài sản | Học sinh | 290 | |
| 6 | Quạt cá nhân | Thuê quạt để từng giường của các học sinh | Học sinh | 290 | |
| 7 | Chi phí mua nước uống, đồ dùng, dụng cụ trong phòng ở | Học sinh được lấy bình nước uống lên phòng, được mượn 02 chậu to, 01 ca, 01 chổi chít quét phòng, 01 chổi nhựa, cọ tolet, xô đựng giác | Học sinh | 290 | |
| 8 | Tiền ăn | Tổng tiền ăn 1 ngày là 80.000 đ/ngày trong đó bữa sáng 20.000 đ/bữa, 02 bữa chính, mỗi bữa 30.000 đ/bữa (Tổng cộng có 18 bữa chính, trừ 01 bữa ăn sống sót sinh tồn còn 17 bữa x 30.000 đ/bữa = 510.000 đồng, 9 bữa sáng x 20.000 đ/bữa= 180.000 đồng) | Học sinh | 290 | |
| 9 | Giấy chứng nhận học GDQPAN | Phôi giấy chứng nhận học GDQPAN | Học sinh | 290 | |
| 10 | Văn nghệ | Kinh phí thuê âm thanh, ánh sáng phục vụ tổ chức văn nghệ cho học sinh | Học sinh | 290 | |
| 11 | Chiếu phim | Thuê đoàn chiếu phim cho học sinh | Học sinh | 290 | |
| 12 | Giới thiệu kỹ năng xử trí tình huống khi gặp hỏa hoạn, cháy nổ và thực tập tình huống chữa cháy | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 13 | Sống sót và sinh tồn (Báo động các Tiểu đội di chuyển, dựng trại tại khu vực bãi tập bắn (mỗi gia đình một trại), tự nấu ăn (Trung tâm chuẩn bị cho cá, thịt đã ướp sẵn, than nướng, xiên, vỉ, cơm trắng, canh, nước uống. Mỗi gia đình đoàn kết tự nấu ăn (nếu không nấu được thì không có ăn) – Nhà thầu chuẩn bị các vật chất (Bạt, cọc dựng trại) | Gồm bữa ăn cho học sinh, cơ sở vật chất và kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 14 | Tiền ăn cho học sinh kỹ năng sống | Tiền ăn 02 ngày gồm 03 bữa chính, 01 bữa sáng, trong đó tiền ăn bữa chính là 60.000 đ/bữa, bữa sáng 20.000 đ/bữa) | Học sinh | 290 | |
| 15 | Phòng ngủ, nước uống | Trong 02 ngày, 8 học sinh/1 phòng | Học sinh | 290 | |
| 16 | Chứng chỉ kỹ năng sống | Cấp chứng chỉ kỹ năng sống cho các học sinh | Học sinh | 290 | |
| 17 | Kỹ năng tự vệ phòng chống xâm hại và bạo lực | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 18 | Tạo dựng nhu cầu và kiến thức làm việc nhóm | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 19 | Kỹ năng hợp tác | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 20 | Kỹ năng giao tiếp | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 21 | Kỹ năng giải quyết vấn đề | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Học sinh | 290 | |
| 22 | Kỹ năng hợp tác Chuyền hóa chất | Chứng chỉ kỹ năng sống | Học sinh | 290 | |
| 23 | Kỹ năng quan sát | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 24 | Chia sẻ, hy sinh lợi ích cá nhân vì mục tiêu chung | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 25 | Tạo dựng nhu cầu và kiến thức làm việc nhóm | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 26 | Doge ball – BT bóng lớn (Nâng cao kỹ năng quan sát, kha năng ứng biến, chiến thuật phù hợp trong làm việc nhóm. | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 | |
| 27 | Tổ chức lửa trại (Gắn kết tập thể, đồng thời khuyến khích phát huy tài năng và sự sáng tạo của các cá nhân) | Kinh phí giảng dạy | Học sinh | 290 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi