Gói thầu: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Bệnh viện Y học Cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 11:09:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,348,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chuẩn bị tài liệu liên quan | 1người x 2 ngày | CÔNG | 2 | |
| 2 | Xây dựng đề cương | CHUYÊN GIA THỰC HIỆN | DỰ ÁN | 1 | |
| 3 | Điều tra, Khảo sát ngoại nghiệp, làm việc với chính quyền địa phương | 2 người x 1 ngày | CÔNG | 2 | |
| 4 | Công tác khảo sát thực địa lấy mẫu môi trường nền | 2 người x 1 ngày | CÔNG | 2 | |
| 5 | Công tác tham vấn ý kiến cộng đồng | 2 người x 1 ngày | CÔNG | 2 | |
| 6 | Chi phí dẫn đoàn thẩm định Sở TNMT đi thẩm tra dự án | 2 người x 1 ngày | CÔNG | 2 | |
| 7 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường khí: Nhiệt độ | 2 vị trí (1 vị trí lấy 3 lần) | MẪU | 6 | |
| 8 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường khí : Tiếng ồn (độ ồn chung) | 2 vị trí (1 vị trí lấy 3 lần) | MẪU | 6 | |
| 9 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường khí Bụi (TSP) | 2 vị trí (1 vị trí lấy 3 lần) | MẪU | 6 | |
| 10 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường khí: CO | 2 vị trí (1 vị trí lấy 3 lần) | MẪU | 6 | |
| 11 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường khí: NO2 | 2 vị trí (1 vị trí lấy 3 lần) | MẪU | 6 | |
| 12 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: pH | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 13 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt DO (dyssolved oxygen - ô xy hoà tan trong nước) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 14 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: SS (solid solved - chất rắn lơ lửng) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 15 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20°C) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 16 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 1 | |
| 17 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Tổng N (Tổng Nitơ) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 18 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt Tổng P (Tổng Phốt pho) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 19 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Sulphat (SO42-) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 20 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Photphat (PO43-) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 21 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Clorua (Cl-) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 22 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Pb (Kim loại nặng Chì) | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 23 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Hàm lượng dầu mỡ khoáng | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 24 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước mặt: Tổng Coliforms | 1 vị trí lấy 3 lần | MẪU | 3 | |
| 25 | Xuất xứ dự án, căn cứ pháp luật, tổ chức và phương pháp thực hiện ĐTM | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 26 | Thông tin chung về dự án, Phân tích mối tương quan giữa Dự án với các đối tượng xung quanh | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 27 | Các hạng mục công trình của Dự án, nguyên nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng của Dự án, nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của Dự án | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 28 | Công nghệ sản xuất vận hành, Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công trình của dự án | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 29 | Tiến độ, vốn đầu tư, Tổ chức quản lý và thực hiện dự án | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 30 | Tóm tắt các vấn đề môi trường chính của dự án | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 31 | Chương 2: Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và Hiện trạng chất lượng môi trường nền | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 32 | Chương 3: Đánh giá các tác động của dự án và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố môi trường | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 33 | Đánh giá các tác động : Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 34 | Đánh giá các tác động :Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 35 | Đánh giá tác động đến môi trường không khí | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 36 | Đánh giá tác động đến môi trường nước | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 37 | Đánh giá tác động đến môi trường đất | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 38 | Đánh giá tác động đến môi trường sinh thái | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 39 | Đánh giá tác động đến môi trường kinh tế xã hội | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 40 | Đánh giá tác động do rủi ro sự cố phát sinh | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 41 | Trong giai đoạn hoạt động dự án:Đánh giá tác động đến môi trường không khí | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 42 | Trong giai đoạn hoạt động dự án:Đánh giá tác động đến môi trường nước | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 43 | Trong giai đoạn hoạt động dự án:Đánh giá tác động đến môi trường đất | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 44 | Trong giai đoạn hoạt động dự án:Đánh giá tác động đến môi trường sinh thái | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 45 | Trong giai đoạn hoạt động dự án:Đánh giá tác động đến môi trường kinh tế xã hội | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 46 | Trong giai đoạn hoạt động dự án:Đánh giá tác động do rủi ro sự cố phát sinh | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 47 | Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 48 | Giaỉ pháp giảm thiểu tác động liên quan đến chất thải | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 49 | Giaỉ pháp giảm thiểu tác động không liên quan đến chất thải | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 50 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường không khí | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 51 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường nước | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 52 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường đất | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 53 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường sinh thái | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 54 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường kinh tế xã hội | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 55 | Giải pháp giảm thiểu tác động do rủi ro sự cố phát sinh | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 56 | Trong giai đoạn hoạt động dự án: Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường không khí | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 57 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường nước | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 58 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường đất | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 59 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường sinh thái | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 60 | Giải pháp giảm thiểu tác động đến môi trường kinh tế xã hội | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 61 | Giải pháp giảm thiểu tác động do rủi ro sự cố phát sinh | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 62 | Kế hoạch tổ chức, danh mục các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 63 | Kinh phí đầu tư các hạng mục công trình môi trường | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 64 | Tổ chức nhân sự cho công tác giám sát môi trường | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 65 | Chương trình quản lý môi trường | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 66 | Chương trình giám sát môi trường | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 67 | Tham vấn ý kiến cộng đồng | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 68 | Kết luận, kiến nghị và cam kết | chuyên đề x đơn giá | chuyên đề | 1 | |
| 69 | Hiệu chỉnh báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định | 2 người x 5 ngày | CÔNG | 10 | |
| 70 | Chi phí đi lại đến khu vực dự án và ngược lại | 1xe x 10 km/lượt x 6 lượt | KM | 60 | |
| 71 | Chi phí đi lại đến khu vực dự án và ngược lại | 1xe x80 km/lượt x 2 lượt | KM | 160 | |
| 72 | Xe máy từ cơ quan đến UBND xã và ngược lại | 1xe x 10 km/lượt x 4 lượt | KM | 40 | |
| 73 | Chi phí đi lại đến khu vực dự án và ngược lại | 2 xe x 10 km/lượt x 2 lượt | KM | 40 | |
| 74 | Đại diện chính quyền địa phương (UBND xã) | 1 địa phương x10 người | NGƯỜI | 10 | |
| 75 | In ấn, photo, đóng tập tài liệu phục vụ làm việc | 1 địa phương | PHƯỜNG | 1 | |
| 76 | In ấn bản đồ màu A4&A3phục vụ khảo sát và làm việc UBND phường | 1 bộ/1 địa phương | BỘ | 1 | |
| 77 | In ấn, photo đóng tập báo cáo ĐTM gởi Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan: | 10 quyển | QUYỂN | 10 | |
| 78 | In ấn bản đồ A4 màu đính kèm trong báo cáo | 5 tờ/quyểnx10 quyển | TỜ | 50 | |
| 79 | In bản đồ A3 màu đính kèm trong báo | 5 tờ/quyểnx10 quyển | TỜ | 50 | |
| 80 | In ấn nội dung báo cáo A4 trắng đen | 250 tờ/quyểnx10 quyển | TỜ | 2.500 | |
| 81 | In ấn, photo đóng tập báo cáo ĐTM sau hiệu chỉnh theo góp ý của Sở TNMT | 3 QUYỂN | QUYỂN | 3 | |
| 82 | In ấn bản đồ A4 màu đính kèm trong báo cáo | 5 tờ/quyểnx 3 quyển | TỜ | 15 | |
| 83 | In bản đồ A3 màu đính kèm trong báo | 5 tờ/quyểnx 3 quyển | TỜ | 15 | |
| 84 | In ấn nội dung báo cáo A4 trắng đen | 250 tờ/quyểnx 3 quyển | TỜ | 750 | |
| 85 | Photo + công chứng báo cáo ĐTM được phê duyệt cho chủ dự án | 2 quyển | QUYỂN | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi